Mã ICD-10 B17 — Bệnh viêm gan virus cấp tính khác
Mã B17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm gan virus cấp tính khác, tiếng Anh là Other acute viral hepatitis. Mã này nằm trong nhóm B15-B19 — Viêm gan do virus, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm gan vi rút cấp tính khác”.
Tên thường gọi: viêm gan c. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm gan virus cấp tính khác”.
5 mã chi tiết của B17
Từ B17.0 đến B17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B17.0 | Nhiễm virus viêm gan D [tác nhân delta] cấp tính ở người bệnh viêm gan B · tên cũ: Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người viêm gan B mạn tính | Acute delta- (super) infection in chronic hepatitis B |
| B17.1 | Bệnh viêm gan C cấp tính · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút C cấp tính | Acute hepatitis C |
| B17.2 | Bệnh viêm gan E cấp tính · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút E cấp tính | Acute hepatitis E |
| B17.8 | Bệnh viêm gan virus cấp tính xác định khác · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút cấp tính xác định khác | Other specified acute viral hepatitis |
| B17.9 | Bệnh viêm gan virus cấp tính, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm gan vi rút cấp tính, không xác định | Acute viral hepatitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B17
Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan không phải A hoặc B (cấp tính) (do virus) không phân loại mục khác
Coding Guidance: Hepatitis non- A non- B (acute) (viral) NEC
Hướng dẫn mã hóa: Viêm gan vius cấp tính không xác định khác Viêm gan nhiễm khuẩn cấp tính không xác định khác
Coding Guidance: Acute hepatitis NOS Acute infectious hepatitis NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B17 | Bệnh viêm gan virus cấp tính khác | Bệnh viêm gan vi rút cấp tính khác |
| B17.0 | Nhiễm virus viêm gan D [tác nhân delta] cấp tính ở người bệnh viêm gan B | Viêm gan D cấp tính bội nhiễm trên người viêm gan B mạn tính |
| B17.1 | Bệnh viêm gan C cấp tính | Bệnh viêm gan vi rút C cấp tính |
| B17.2 | Bệnh viêm gan E cấp tính | Bệnh viêm gan vi rút E cấp tính |
| B17.8 | Bệnh viêm gan virus cấp tính xác định khác | Bệnh viêm gan vi rút cấp tính xác định khác |
| B17.9 | Bệnh viêm gan virus cấp tính, không xác định | Bệnh viêm gan vi rút cấp tính, không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã B17
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tác nhân delta (cấp tính), trong người mang viêm gan B (Infection, infected (opportunistic) | delta- agent (acute), in hepatitis B carrier)
- Viêm gan | cấp tính KPLNK (Hepatitis | acute NEC)
- Viêm gan | cấp tính KPLNK | do nhiễm trùng (Hepatitis | acute NEC | infectious)
- Viêm gan | cấp tính KPLNK | do virus (không đặc hiệu) (Hepatitis | acute NEC | viral (unspecified))
- Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK (Hepatitis | viral, virus | acute NEC)
- Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | specified NEC)
- Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | C (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | C)
- Viêm gan | do virus, virus | cấp tính KPLNK | loại | E (Hepatitis | viral, virus | acute NEC | type | E)
- Viêm gan | do virus, virus | không A, không B (Hepatitis | viral, virus | non- A, non- B)
- Viêm gan | do virus, virus | không đặc hiệu | cấp tính (Hepatitis | viral, virus | unspecified | acute)
- Viêm gan | do virus, virus | loại | C | cấp tính hoặc thời gian khởi bệnh dưới sáu tháng (Hepatitis | viral, virus | type | C | acute or a stated duration of less than six months)
- Viêm gan | do virus, virus | loại | E (Hepatitis | viral, virus | type | E)
- Viêm gan | do virus, virus | loại | không A, không B (Hepatitis | viral, virus | type | non- A, non- B)
- Viêm gan | do virus, virus | loại đặc hiệu KPLNK (có hoặc không có hôn mê) (Hepatitis | viral, virus | specified type NEC (with or without coma))
- Viêm gan | nhiễm trùng | cấp tính (bán cấp) (Hepatitis | infectious, infective | acute (subacute))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B15-B19 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B15-B19, tra cứu mã bệnh ICD-10.
