Mã U07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp, tiếng Anh là Emergency use of U07. Mã này nằm trong nhóm U04-U49 — Mã tạm thời cho bệnh mới chưa rõ nguyên nhân hoặc sử dụng khẩn cấp, thuộc chương XXII — Mã phục vụ những mục đích đặc biệt. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tình huống khẩn cấp U07”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: mã bổ sung liên quan đến COVID-19; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: covid, covid 19. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp”.
Từ U07.0 đến U07.2.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| U07.0 | Rối loạn liên quan sử dụng thuốc lá điện tử | Vaping- related disorder |
| U07.1 | COVID- 19, virus được xác định · tên cũ: COVID- 19, xác định có vi rút | COVID- 19, virus identified |
| U07.2 | COVID- 19, virus chưa được xác định · tên cũ: COVID- 19, chưa xác định vi rút | COVID- 19, virus not identified |
Hướng dẫn mã hóa: phổi bị huỷ hoại do hít phải dầu và sáp cần sa đậm đặc được làm nóng rối loạn bất thường do hít phải dầu và sáp cần sa phổi bị huỷ hoại do thuốc lá điện tử tổn thương phổi liên quan đến thuốc lá điện tử tổn thương phổi liên quan đến hít phải dầu và sáp cần sa đậm đặc thuốc lá điện tử- rối loạn liên quan đến thuốc lá [điện tử] EVALI- [tổn thương phổi liên quan sử dụng thuốc lá điện tử, hoặc vaping] Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã để xác định bệnh viêm phổi hoặc các biểu hiện khác.
Coding Guidance: dabbing related lung damage dabbing related disorder electronic cigarette related lung damage electronic cigarette related lung injury dabbing related lung injury e- cigarette- [electronic] cigarette related disorder EVALI- [e- cigarette, or vaping, product use associated lung injury] Use additional code, if desired, to identify pneumonia or other manifestations.
Hướng dẫn mã hóa: COVID- 19 không xác định khác Sử dụng mã này khi COVID- 19 đã được khẳng định bằng xét nghiệm không kể mức độ nghiêm trọng của các triệu chứng lâm sàng cơ năng hoặc thực thể. Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã để xác định viêm phổi hoặc các biểu hiện khác. Loại trừ: nhiễm virus corona, vị trí không xác định (B34.2) virus corona là nguyên nhân gây các bệnh được phân loại ở chương khác (B97.2) hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng [SARS], không xác định (U04.9)
Coding Guidance: COVID- 19 NOS Use this code when COVID- 19 has been confirmed by laboratory testing irrespective of severity of clinical signs or symptoms. Use additional code, if desired, to identify pneumonia or other manifestations. Excl.: Coronavirus infection, unspecified site (B34.2) Coronavirus as the cause of diseases classified to other chapters (B97.2) Severe acute respiratory syndrome [SARS], unspecified (U04.9)
Hướng dẫn mã hóa: Sử dụng mã này khi chẩn đoán COVID- 19 dựa vào yếu tố lâm sàng hoặc dịch tễ nhưng chưa có kết quả xét nghiệm khẳng định. Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã, để xác định bệnh lý viêm phổi hoặc các biểu hiện lâm sàng khác. Loại trừ: nhiễm virus corona, vị trí không xác định (B34.2) COVID- 19: được khẳng định bằng xét nghiệm (U07.1) khám sàng lọc chuyên khoa (Z11.5) nghi ngờ nhưng bị loại trừ bởi kết quả xét nghiệm âm tính (Z03.8)
Coding Guidance: Use this code when COVID- 19 is diagnosed clinically or epidemiologically but laboratory testing is inconclusive or not available. Use additional code, if desired, to identify pneumonia or other manifestations Excl.: Coronavirus infection, unspecified site (B34.2) COVID- 19: confirmed by laboratory testing (U07.1) special screening examination (Z11.5) suspected but ruled out by negative laboratory results (Z03.8)
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| U07 | Sử dụng mã U07 trong tình huống khẩn cấp | Tình huống khẩn cấp U07 |
| U07.1 | COVID- 19, virus được xác định | COVID- 19, xác định có vi rút |
| U07.2 | COVID- 19, virus chưa được xác định | COVID- 19, chưa xác định vi rút |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Mã bổ sung liên quan đến COVID-19 | Mã ICD-10 bổ sung theo hướng dẫn của Tổ chức Y tế thế giới về COVID-19. | U07.1 — COVID-19, xác định có virus · U07.2 — COVID-19, virus not identified | 98/QĐ-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | U07.1 — Truyền nhiễm | 30/2023/TT-BYT |
Các mã cùng nhóm U04-U49 có trang tra cứu riêng.