Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › N00-N99 › N30-N39 › N30 Mã ICD-10 N30 — Viêm bàng quang Mã N30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm bàng quang , tiếng Anh là Cystitis . Mã này nằm trong nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu , thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu . Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
N30 mã ICD-10
7 mã chi tiết 4 ký tự
N30-N39 nhóm bệnh
XIV chương ICD-10
Tên thường gọi: viêm đường tiết niệu, viêm bàng quang. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm bàng quang”.
7 mã chi tiết của N30 Từ N30.0 đến N30.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh N30.0 Viêm bàng quang cấp tính · tên cũ: Viêm bàng quang cấp Acute cystitis N30.1 Viêm bàng quang kẽ (mạn tính) · tên cũ: Viêm bàng quang kẽ (mạn) Interstitial cystitis (chronic) N30.2 Viêm bàng quang mạn tính khác · tên cũ: Viêm bàng quang mạn khác Other chronic cystitis N30.3 Viêm tam giác bàng quang Trigonitis N30.4 Viêm bàng quang do xạ trị · tên cũ: Viêm bàng quang do tia xạ Irradiation cystitis N30.8 Viêm khác của bàng quang · tên cũ: Viêm bàng quang khác Other cystitis N30.9 Viêm bàng quang, không xác định · tên cũ: Viêm bàng quang, không đặc hiệu Cystitis, unspecified
Ghi chú phân loại của mã N30 Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm bàng quang do tia xạ (N30.4) viêm tam giác bàng quang (N30.3)
Coding Guidance: Excl.: irradiation cystitis (N30.4) trigonitis (N30.3)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tam giác bàng quang niệu đạo
Coding Guidance: Urethrotrigonitis
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe bàng quang
Coding Guidance: Abscess of bladder
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT N30.0 Viêm bàng quang cấp tính Viêm bàng quang cấp N30.1 Viêm bàng quang kẽ (mạn tính) Viêm bàng quang kẽ (mạn) N30.2 Viêm bàng quang mạn tính khác Viêm bàng quang mạn khác N30.4 Viêm bàng quang do xạ trị Viêm bàng quang do tia xạ N30.8 Viêm khác của bàng quang Viêm bàng quang khác N30.9 Viêm bàng quang, không xác định Viêm bàng quang, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã N30 1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục Ý nghĩa Mã trong danh mục Văn bản Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. N30 — Viêm bàng quang mạn tính46/2016/TT-BYT
Từ khoá dẫn tới mã N30 35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thành) bàng quang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bladder (wall)) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | bàng quang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | vesical) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh bàng quang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | perivesical) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sau bàng quang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | retrovesical) Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | trực tràng- bàng quang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | rectovesical) Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | bàng quang (nhiễm trùng) (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | bladder (infectious)) Loét Hunner (Hunner 's ulcer) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàng quang (cơ vòng) (đơn độc) KPLNK | dưới niêm mạc (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | bladder (sphincter) (solitary) NEC | submucosal) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | Hunner (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | Hunner' s) Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thoái lui (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | elusive) Mưng mủ, nung mủ | bàng quang (Suppuration, suppurative | bladder) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bàng quang (Infection, infected (opportunistic) | bladder) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative)) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | (thuộc, do) dị ứng (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | allergic) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | (thuộc) bọng, bóng (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | bullous) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | (thuộc) hoại thư (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | gangrenous) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | (thuộc) kẽ (mạn tính) (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | interstitial (chronic)) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | bán cấp (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | subacute) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | cấp tính (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | acute) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | chiếu xạ, xạ trị (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | irradiation) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | dưới niêm mạc (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | submucous) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | đặc hiệu KPLNK (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | specified NEC) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | mạn tính (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | chronic) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | mạn tính | (thuộc) kẽ (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | chronic | interstitial) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | mạn tính | đặc hiệu KPLNK (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | chronic | specified NEC) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | nang (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | cystic (a)) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | nang hoá (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | encysted) Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | tăng bạch cầu ái toan (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | eosinophilic) Viêm bàng quang đại tràng (Colicystitis) Viêm bàng quang mủ (Pyocystitis) Viêm tam giác (bàng quang) (giả mạc) (Trigonitis (bladder) (pseudomembranous)) Viêm tam giác bàng quang niệu đạo (Urethrotrigonitis) Viêm trên bàng quang (Epicystitis) Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | bàng quang (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | bladder) Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | quanh bàng quang (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | perivesical) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm N30-N39 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh N31 Rối loạn chức năng thần kinh- cơ bàng quang, không phân loại mục khác N32 Rối loạn khác của bàng quang N33 Rối loạn bàng quang do bệnh phân loại mục khác N34 Viêm niệu đạo và/ hoặc hội chứng niệu đạo N35 Co hẹp niệu đạo N36 Rối loạn khác của niệu đạo N37 Rối loạn niệu đạo do bệnh phân loại mục khác N39 Rối loạn khác của hệ tiết niệu
Câu hỏi thường gặpViêm đường tiết niệu, Viêm bàng quang là mã ICD-10 nào? Tên thường gọi viêm đường tiết niệu, viêm bàng quang tương ứng với mã ICD-10 N30 — "Viêm bàng quang" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã N30 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N30 là "Viêm bàng quang", tên tiếng Anh là "Cystitis", thuộc nhóm N30-N39 — Bệnh khác của hệ tiết niệu của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N30 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã N30 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N30.0 (Viêm bàng quang cấp tính); N30.1 (Viêm bàng quang kẽ (mạn tính)); N30.2 (Viêm bàng quang mạn tính khác); N30.3 (Viêm tam giác bàng quang); N30.4 (Viêm bàng quang do xạ trị); N30.8 (Viêm khác của bàng quang)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Bệnh mã N30 có được hưởng chế độ gì không? Mã N30 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.