Mã ICD-10 A83 — Bệnh viêm não virus do muỗi truyền

A83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm não virus do muỗi truyền, tiếng Anh là Mosquito- borne viral encephalitis. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh viêm não vi rút do muỗi truyền”.

A83mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
A80-A89nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: viêm não nhật bản. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh viêm não virus do muỗi truyền”.

9 mã chi tiết của A83

Từ A83.0 đến A83.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A83.0 Bệnh viêm não Nhật Bản Japanese encephalitis
A83.1 Bệnh viêm não ngựa miền Tây Western equine encephalitis
A83.2 Bệnh viêm não ngựa miền Đông Eastern equine encephalitis
A83.3 Bệnh viêm não St. Louis St Louis encephalitis
A83.4 Bệnh viêm não châu Úc Australian encephalitis
A83.5 Bệnh viêm não California California encephalitis
A83.6 Bệnh virus Rocio · tên cũ: Bệnh do vi rút RocioRocio virus disease
A83.8 Bệnh viêm não virus khác do muỗi truyền · tên cũ: Bệnh viêm não vi rút khác do muỗi truyềnOther mosquito- borne viral encephalitis
A83.9 Bệnh viêm não virus do muỗi truyền, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm não vi rút do muỗi truyền, không xác địnhMosquito- borne viral encephalitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A83

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do virus Kunjin

Coding Guidance: Kunjin virus disease

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não- màng não California Bệnh viêm não La Crosse

Coding Guidance: California meningoencephalitis La Crosse encephalitis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A83Bệnh viêm não virus do muỗi truyềnBệnh viêm não vi rút do muỗi truyền
A83.6Bệnh virus RocioBệnh do vi rút Rocio
A83.8Bệnh viêm não virus khác do muỗi truyềnBệnh viêm não vi rút khác do muỗi truyền
A83.9Bệnh viêm não virus do muỗi truyền, không xác địnhBệnh viêm não vi rút do muỗi truyền, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A83

21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Kunjin (Disease, diseased | viral, virus | Kunjin)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | Rocio (viêm não) (Disease, diseased | viral, virus | Rocio (encephalitis))
  • Bệnh, bị bệnh | X châu Úc (Disease, diseased | Australian X)
  • Thuộc Australia, Châu Úc | bệnh X (Australian | X disease)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Australia (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Australian)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | California (virus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | California (virus))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | do muỗi truyền (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | mosquito- borne)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | do virus, virus | do muỗi truyền | đặc hiệu KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | viral, virus | mosquito- borne | specified NEC)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Ilheus (virus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Ilheus (virus))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | La Crosse (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | La Crosse)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Murray Valley (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Murray Valley)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Nga | mùa thu (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Russian | autumnal)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa (cấp tính) (nhiễm trùng) (do virus) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | equine (acute) (infectious) (viral))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa (cấp tính) (nhiễm trùng) (do virus) | Miền Đông (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | equine (acute) (infectious) (viral) | Eastern)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | ngựa (cấp tính) (nhiễm trùng) (do virus) | Miền Tây (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | equine (acute) (infectious) (viral) | Western)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | Nhật Bản (typ B) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | Japanese (B type))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | St Louis (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | St Louis)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | type | B (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | type | B)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | type | C (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | type | C)
  • Viêm não màng não | California (Meningoencephalitis | California)
  • Viêm não- màng nhện, Australia (Arboencephalitis, Australian)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A80Bệnh bại liệt cấp tính
A81Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương
A82Bệnh dại ở người
A84Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền
A85Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác
A87Bệnh viêm màng não do virus
A88Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm não nhật bản là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm não nhật bản tương ứng với mã ICD-10 A83 — "Bệnh viêm não virus do muỗi truyền" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A83 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A83 là "Bệnh viêm não virus do muỗi truyền", tên tiếng Anh là "Mosquito- borne viral encephalitis", thuộc nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A83 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A83 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: A83.0 (Bệnh viêm não Nhật Bản); A83.1 (Bệnh viêm não ngựa miền Tây); A83.2 (Bệnh viêm não ngựa miền Đông); A83.3 (Bệnh viêm não St. Louis); A83.4 (Bệnh viêm não châu Úc); A83.5 (Bệnh viêm não California)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A83 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A83 là "Bệnh viêm não virus do muỗi truyền", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh viêm não vi rút do muỗi truyền". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ