Mã ICD-10 A53 — Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định

A53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Other and unspecified syphilis. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Giang mai khác và không xác định”.

A53mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
A50-A64nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: giang mai. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định”.

2 mã chi tiết của A53

Từ A53.0 đến A53.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A53.0 Bệnh giang mai tiềm ẩn, không xác định là giai đoạn sớm hoặc giai đoạn muộn · tên cũ: Giang mai thể ẩn, không xác định là sớm hoặc muộnLatent syphilis, unspecified as early or late
A53.9 Bệnh giang mai, không xác định · tên cũ: Giang mai, không xác địnhSyphilis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A53

Hướng dẫn mã hóa: Giang mai tiềm ẩn không xác định khác Phản ứng huyết thanh dương tính đối với giang mai

Coding Guidance: Latent syphilis NOS Positive serological reaction for syphilis

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm khuẩn do Treponema pallidum không xác định khác Giang mai (mắc phải) không xác định khác Loại trừ: giang mai không xác định khác gây tử vong dưới 2 tuổi (A50.2)

Coding Guidance: Infection due to Treponema pallidum NOS Syphilis (acquired) NOS Excl.: syphilis NOS causing death under two years of age (A50.2)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A53Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác địnhGiang mai khác và không xác định
A53.0Bệnh giang mai tiềm ẩn, không xác định là giai đoạn sớm hoặc giai đoạn muộnGiang mai thể ẩn, không xác định là sớm hoặc muộn
A53.9Bệnh giang mai, không xác địnhGiang mai, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A53

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dương tính | huyết thanh giang mai (Positive | serology for syphilis)
  • Dương tính | VDRL (Positive | VDRL)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) (Syphilis, syphilitic (acquired))
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | do truyền máu (Syphilis, syphilitic (acquired) | due to blood transfusion)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | thực thể (Syphilis, syphilitic (acquired) | organic)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiềm ẩn (Syphilis, syphilitic (acquired) | latent)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiềm ẩn | huyết thanh dương tính (Syphilis, syphilitic (acquired) | latent | positive serology)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiềm ẩn | huyết thanh dương tính | thời gian nhiễm trùng không xác định (Syphilis, syphilitic (acquired) | latent | positive serology | date of infection unspecified)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiềm ẩn | theo dõi bệnh giang mai tiềm ẩn (Syphilis, syphilitic (acquired) | latent | follow- up of latent syphilis)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | tiềm ẩn | theo dõi bệnh giang mai tiềm ẩn | thời gian nhiễm trùng không xác định (Syphilis, syphilitic (acquired) | latent | follow- up of latent syphilis | date of infection unspecified)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | toàn thể, toàn bộ (Syphilis, syphilitic (acquired) | general)
  • Giang mai, do giang mai (mắc phải) | vợ chồng (Syphilis, syphilitic (acquired) | conjugal)
  • Huyết thanh về giang mai | dương tính (Serology for syphilis | positive)
  • Huyết thanh về giang mai | tái hoạt động (Serology for syphilis | reactivated)
  • Nhiễm Treponema pallidum (Treponema pallidum infection)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | Wassermann | dương tính (Test (s) | Wassermann | positive)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A50Bệnh giang mai bẩm sinh
A51Bệnh giang mai sớm
A52Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A54Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
A56Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục
A59Bệnh do trichomonas
A60Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục
A63Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Giang mai là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi giang mai tương ứng với mã ICD-10 A53 — "Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A53 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A53 là "Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Other and unspecified syphilis", thuộc nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A53 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A53 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: A53.0 (Bệnh giang mai tiềm ẩn, không xác định là giai đoạn sớm hoặc giai đoạn muộn); A53.9 (Bệnh giang mai, không xác định).

Tên bệnh của mã A53 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A53 là "Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Giang mai khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ