Mã ICD-10 O24 — Đái tháo đường trong thai kỳ

O24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đái tháo đường trong thai kỳ, tiếng Anh là Diabetes mellitus in pregnancy. Mã này nằm trong nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đái tháo đường thai kỳ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

O24mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
O20-O29nhóm bệnh
XVchương ICD-10

Tên thường gọi: tiểu đường thai kỳ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Đái tháo đường trong thai kỳ”.

6 mã chi tiết của O24

Từ O24.0 đến O24.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O24.0 Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 1 mắc từ trước khi mang thai · tên cũ: Đái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, type 1Pre- existing type 1 diabetes mellitus
O24.1 Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 2 mắc từ trước khi mang thai · tên cũ: Đái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, type 2Pre- existing type 2 diabetes mellitus
O24.2 Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường có liên quan đến thiếu dinh dưỡng mắc từ trước khi mang thai · tên cũ: Đái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có liên quan đến thiếu dinh dưỡngPre- existing malnutrition- related diabetes mellitus
O24.3 Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường mắc từ trước khi mang thai, không xác định · tên cũ: Đái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, không đặc hiệuPre- existing diabetes mellitus, unspecified
O24.4 Đái tháo đường phát sinh trong thai kỳ · tên cũ: Đái tháo đường tăng lên trong khi có thaiDiabetes mellitus arising in pregnancy
O24.9 Đái tháo đường trong thai kỳ, không xác định · tên cũ: Đái tháo đường thai kỳ, không đặc hiệuDiabetes mellitus in pregnancy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O24

Hướng dẫn mã hóa: Đái tháo đường thai kỳ không xác định khác

Coding Guidance: Gestational diabetes mellitus NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O24Đái tháo đường trong thai kỳĐái tháo đường thai kỳ
O24.0Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 1 mắc từ trước khi mang thaiĐái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, type 1
O24.1Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 2 mắc từ trước khi mang thaiĐái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, type 2
O24.2Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường có liên quan đến thiếu dinh dưỡng mắc từ trước khi mang thaiĐái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có liên quan đến thiếu dinh dưỡng
O24.3Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường mắc từ trước khi mang thai, không xác địnhĐái tháo đường thai kỳ: Đái tháo đường sẵn có, không đặc hiệu
O24.4Đái tháo đường phát sinh trong thai kỳĐái tháo đường tăng lên trong khi có thai
O24.9Đái tháo đường trong thai kỳ, không xác địnhĐái tháo đường thai kỳ, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã O24

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.O24 — Đái tháo đường thai kỳ (nguy cơ dọa xảy thai, thai lưu nhiều lần)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã O24

14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | có thai, (thuộc) thai nghén (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | gestational)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal))
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn | không phụ thuộc insulin (type 2) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing | non- insulin- dependent (type 2))
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn | liên quan suy dinh dưỡng (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing | malnutrition- related)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn | phụ thuộc insulin (type 1) (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing | insulin- dependent (type 1))
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn | type 1 (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing | type 1)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | có trước, có sẵn | type 2 (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | pre- existing | type 2)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | phát sinh trong thai kỳ (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | arising in pregnancy)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | gây biến chứng cho thai nghén, đẻ hoặc hậu sản (bà mẹ) | phát sinh trong thai kỳ | có thai, (thuộc) thai nghén (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | complicating pregnancy, childbirth or puerperium (maternal) | gestational)
  • Đái tháo, do đái tháo (ngọt, đường) (được kiểm soát) (có tính gia đình) (nặng) | phát sinh trong thai kỳ (Diabetes, diabetic (mellitus) (controlled) (familial) (severe) | arising in pregnancy)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | đái tháo đường (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | diabetes (mellitus))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | tình trạng trong | E10- E14, (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | conditions in | E10- E14,)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | (thuộc) bà mẹ | đái tháo đường (Delivery (single) | cesarean (for) | maternal | diabetes mellitus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O20-O29 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O20Xuất huyết đầu thai kỳ
O21Nôn quá mức trong thai kỳ
O22Biến chứng tĩnh mạch và/ hoặc trĩ trong thai kỳ
O23Nhiễm trùng đường tiết niệu- sinh dục trong thai kỳ
O26Chăm sóc thai sản đối với bệnh lý khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ
O28Phát hiện bất thường ở thai phụ khi khám sàng lọc trước sinh
O29Biến chứng do gây mê trong thai kỳ

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Tiểu đường thai kỳ là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi tiểu đường thai kỳ tương ứng với mã ICD-10 O24 — "Đái tháo đường trong thai kỳ" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã O24 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O24 là "Đái tháo đường trong thai kỳ", tên tiếng Anh là "Diabetes mellitus in pregnancy", thuộc nhóm O20-O29 — Rối loạn thai sản khác chủ yếu liên quan đến thai kỳ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O24 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O24 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: O24.0 (Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 1 mắc từ trước khi mang thai); O24.1 (Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường típ 2 mắc từ trước khi mang thai); O24.2 (Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường có liên quan đến thiếu dinh dưỡng mắc từ trước khi mang thai); O24.3 (Đái tháo đường trong thai kỳ: Đái tháo đường mắc từ trước khi mang thai, không xác định); O24.4 (Đái tháo đường phát sinh trong thai kỳ); O24.9 (Đái tháo đường trong thai kỳ, không xác định).

Tên bệnh của mã O24 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O24 là "Đái tháo đường trong thai kỳ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Đái tháo đường thai kỳ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã O24 có được hưởng chế độ gì không?

Mã O24 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ