Mã ICD-10 B08 — Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác

B08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm vi rút khác có biểu hiện tổn thương tại da và niêm mạc, không phân loại nơi khác”.

B08mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
B00-B09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: tay chân miệng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác”.

7 mã chi tiết của B08

Từ B08.0 đến B08.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B08.0 Nhiễm virus orthopox khác · tên cũ: Nhiễm vi rút Orthopox khácOther orthopoxvirus infections
B08.1 U mềm lây Molluscum contagiosum
B08.2 Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu] [bệnh ban đào] · tên cũ: Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu]Exanthema subitum [sixth disease]
B08.3 Ban đỏ nhiễm khuẩn [bệnh thứ năm] · tên cũ: Ban đỏ truyền nhiễm [bệnh thứ năm]Erythema infectiosum [fifth disease]
B08.4 Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột có phát ban · tên cũ: Viêm họng có phỏng nước do vi rút Entero có phát ban [Bệnh Tay chân miệng]Enteroviral vesicular stomatitis with exanthem
B08.5 Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột · tên cũ: Viêm họng có phỏng nước do vi rút EnteroEnteroviral vesicular pharyngitis
B08.8 Nhiễm virus xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc · tên cũ: Nhiễm vi rút xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và niêm mạcOther specified viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions

Ghi chú phân loại của mã B08

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh đậu mùa bò Bệnh virus Orf Bệnh giả đậu mùa bò [nốt phỏng ở người vắt sữa bò] Bệnh đậu mùa Loại trừ: bệnh đậu mùa khỉ (B04)

Coding Guidance: Cowpox Orf virus disease Pseudocowpox [milker node] Vaccinia Excl.: monkeypox (B04)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tay, chân và miệng

Coding Guidance: Hand, foot and mouth disease

Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng do herpes

Coding Guidance: Herpangina

Hướng dẫn mã hóa: Viêm hầu hạch lympho do virus lây truyền qua đường ruột Bệnh ở chân- và- miệng Bệnh do nhiễm virus Tanopox Bệnh do nhiễm virus Yabapox

Coding Guidance: Enteroviral lymphonodular pharyngitis Foot- and- mouth disease Tanapox virus disease Yaba pox virus disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B08Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khácNhiễm vi rút khác có biểu hiện tổn thương tại da và niêm mạc, không phân loại nơi khác
B08.0Nhiễm virus orthopox khácNhiễm vi rút Orthopox khác
B08.2Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu] [bệnh ban đào]Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu]
B08.3Ban đỏ nhiễm khuẩn [bệnh thứ năm]Ban đỏ truyền nhiễm [bệnh thứ năm]
B08.4Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột có phát banViêm họng có phỏng nước do vi rút Entero có phát ban [Bệnh Tay chân miệng]
B08.5Viêm họng có mụn nước do virus đường ruộtViêm họng có phỏng nước do vi rút Entero
B08.8Nhiễm virus xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạcNhiễm vi rút xác định khác có biểu hiện tổn thương tại da và niêm mạc

Từ khoá dẫn tới mã B08

51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban đỏ nhiễm khuẩn cấp (gây dịch) (Megalerythema (epidemic))
  • Ban đỏ, ban đào | infantum (Roseola | infantum)
  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | truyền nhiễm (Erythema, erythematous | infectiosum)
  • Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | bệnh dịch súc vật (Aphthae, aphthous | epizootic)
  • Bệnh Áp tơ, loét miệng; (thuộc) áp tơ | sốt (Aphthae, aphthous | fever)
  • Bệnh Bateman (Bateman 's disease)
  • Bệnh đậu bò (Cowpox)
  • Bệnh đậu bò (toàn thể) (khu trú) (Vaccinia (generalized) (localized))
  • Bệnh đậu bò | mi mắt (Cowpox | eyelid)
  • Bệnh đậu bò giả (Pseudocowpox)
  • Bệnh Sticker (Sticker' s disease)
  • Bệnh thứ Năm (Fifth disease)
  • Bệnh thứ sáu (Sixth disease)
  • Bệnh virus Yabapox (Yaba pox virus disease)
  • Bệnh, bị bệnh | bàn chân và miệng (Disease, diseased | foot and mouth)
  • Bệnh, bị bệnh | bàn tay, bàn chân và miệng (Disease, diseased | hand, foot and mouth)
  • Bệnh, bị bệnh | thứ năm (Disease, diseased | fifth)
  • Bệnh, bị bệnh | thứ sáu (Disease, diseased | sixth)
  • Bệnh, bị bệnh | thứ tư (Disease, diseased | fourth)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | bệnh đậu bò (toàn thể) (khu trú) (Complications (from) (of) | vaccination | vaccinia (generalized) (localized))
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | coxsackie (virus) (Sore | throat (acute) | coxsackie (virus))
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | do virus KPLNK | coxsackie (Sore | throat (acute) | viral NEC | coxsackie)
  • Giả rubella (Pseudorubella)
  • Hạt, hạch | của người vắt sữa (Node (s) | milker' s)
  • Mụn cạnh nốt chủng (Paravaccinia)
  • Mụn mủ | lây (Ecthyma | contagiosum)
  • Mụn mủ | truyền nhiễm (Ecthyma | infectiosum)
  • Ngoại ban | do virus | loại đặc hiệu KPLNK (Exanthem, exanthema | viral, virus | specified type NEC)
  • Ngoại ban | đột ngột (Exanthem, exanthema | subitum)
  • Ngoại ban | với viêm miệng mụn nước do enterovirus (Exanthem, exanthema | with enteroviral vesicular stomatitis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Coxsackie (virus) | hầu, họng (Infection, infected (opportunistic) | Coxsackie (virus) | pharynx)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hầu, họng | coxsackievirus (Infection, infected (opportunistic) | pharynx | coxsackievirus)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | orthopoxvirus KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | orthopoxvirus NEC)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | của người vắt sữa (Nodule (s), nodular | milker' s)
  • Orf (bệnh virus) (Orf (virus disease))
  • Sốt | áp tơ, lở mồ m long mó ng (Fever | aphthous)
  • Tanopox (bệnh virus) (Tanapox (virus disease))
  • U mềm lây (biểu mô) (Molluscum contagiosum (epitheliale))
  • U mềm lây (biểu mô) | mi mắt (Molluscum contagiosum (epitheliale) | eyelid)
  • Viêm da | mụn mủ | truyền nhiễm (Dermatitis | pustular | contagious)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | (thuộc, do) áp- tơ (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | aphthous)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | dạng hạch lympho, cấp tính (do enterovirus) (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | lymphonodular, acute (enteroviral))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | mụn nước do enterovirus (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | enteroviral vesicular)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | mụn nước, do enterovirus (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | vesicular, enteroviral)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | virus coxsackie (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | coxsackievirus)
  • Viêm họng mụn nước (Herpangina)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | (thuộc, do) áp- tơ (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | aphthous)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | bệnh dịch súc vật (Stomatitis (denture) (ulcerative) | epizootic)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | gây dịch (Stomatitis (denture) (ulcerative) | epidemic)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | mụn nước | với ngoại ban (do enterovirus) (Stomatitis (denture) (ulcerative) | vesicular | with exanthem (enteroviral))
  • Virus coxsackie KPLNK (nhiễm trùng) | viêm họng (Coxsackievirus NEC (infection) | pharyngitis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B00-B09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B00Bệnh do nhiễm virus herpes [herpes simplex]
B01Bệnh thuỷ đậu
B02Bệnh zona [herpes zoster] [bệnh giời leo]
B05Bệnh sởi
B06Bệnh rubella [sởi Đức]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Tay chân miệng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi tay chân miệng tương ứng với mã ICD-10 B08 — "Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã B08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B08 là "Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions, not elsewhere classified", thuộc nhóm B00-B09 — Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B08 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: B08.0 (Nhiễm virus orthopox khác); B08.1 (U mềm lây); B08.2 (Phát ban đột ngột [bệnh thứ sáu] [bệnh ban đào]); B08.3 (Ban đỏ nhiễm khuẩn [bệnh thứ năm]); B08.4 (Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột có phát ban); B08.5 (Viêm họng có mụn nước do virus đường ruột)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã B08 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B08 là "Nhiễm virus khác có biểu hiện tổn thương tại da và/ hoặc niêm mạc, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm vi rút khác có biểu hiện tổn thương tại da và niêm mạc, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ