Mã A82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh dại ở người, tiếng Anh là Rabies. Mã này nằm trong nhóm A80-A89 — Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Tên thường gọi: dại. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh dại ở người”.
Từ A82.0 đến A82.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A82.0 | Bệnh dại cộng sinh [bệnh dại ở động vật hoang dã] · tên cũ: Bệnh dại ở động vật hoang dã | Sylvatic rabies |
| A82.1 | Bệnh dại đô thị · tên cũ: Bệnh dại ở động vật nuôi | Urban rabies |
| A82.9 | Bệnh dại, không xác định · tên cũ: Bệnh dại, không đặc hiệu | Rabies, unspecified |
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A82.0 | Bệnh dại cộng sinh [bệnh dại ở động vật hoang dã] | Bệnh dại ở động vật hoang dã |
| A82.1 | Bệnh dại đô thị | Bệnh dại ở động vật nuôi |
| A82.9 | Bệnh dại, không xác định | Bệnh dại, không đặc hiệu |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A80-A89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A80 | Bệnh bại liệt cấp tính |
| A81 | Bệnh do virus không điển hình ở hệ thần kinh trung ương |
| A83 | Bệnh viêm não virus do muỗi truyền |
| A84 | Bệnh viêm não virus do bọ ve truyền |
| A85 | Bệnh viêm não khác do virus, không phân loại mục khác |
| A87 | Bệnh viêm màng não do virus |
| A88 | Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, không phân loại mục khác |