Mã ICD-10 E05 — Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]

E05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp], tiếng Anh là Thyrotoxicosis [hyperthyroidism]. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm độc giáp (cường giáp)”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

E05mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
E00-E07nhóm bệnh
IVchương ICD-10

Tên thường gọi: cường giáp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]”.

8 mã chi tiết của E05

Từ E05.0 đến E05.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E05.0 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu lan toả · tên cũ: Nhiễm độc giáp với bướu lan toảThyrotoxicosis with diffuse goitre
E05.1 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đơn nhân có nhiễm độc · tên cũ: Nhiễm độc giáp với bướu giáp đơn nhân độcThyrotoxicosis with toxic single thyroid nodule
E05.2 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đa nhân có nhiễm độc · tên cũ: Nhiễm độc giáp với bướu giáp đa nhân độcThyrotoxicosis with toxic multinodular goitre
E05.3 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] từ mô giáp lạc chỗ · tên cũ: Nhiễm độc giáp từ mô giáp lạc chỗThyrotoxicosis from ectopic thyroid tissue
E05.4 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] giả · tên cũ: Nhiễm độc giáp do thuốcThyrotoxicosis factitia
E05.5 Cơn nhiễm độc giáp [cường giáp] cấp tính hoặc cơn bão giáp · tên cũ: Cơn cường giáp cấp hay cơn bão giápThyroid crisis or storm
E05.8 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] khác · tên cũ: Nhiễm độc giáp khácOther thyrotoxicosis
E05.9 Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp], không xác định · tên cũ: Nhiễm độc giáp, không đặc hiệuThyrotoxicosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E05

Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp nhiễm độc hoặc lồi mắt không xác định khác Bệnh Graves [bệnh Basedow hoặc bướu giáp lan toả nhiễm độc] Bướu giáp lan toả nhiễm độc

Coding Guidance: Exophthalmic or toxic goitre NOS Graves disease Toxic diffuse goitre

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm độc giáp kèm bướu giáp độc đơn nhân

Coding Guidance: Thyrotoxicosis with toxic uninodular goitre

Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp nhân độc không xác định khác

Coding Guidance: Toxic nodular goitre NOS

Hướng dẫn mã hóa: Sản sinh quá nhiều hormon kích thích tuyến giáp (TSH) Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Overproduction of thyroid- stimulating hormone Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Cường giáp không xác định khác

Coding Guidance: Hyperthyroidism NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E05Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]Nhiễm độc giáp (cường giáp)
E05.0Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu lan toảNhiễm độc giáp với bướu lan toả
E05.1Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đơn nhân có nhiễm độcNhiễm độc giáp với bướu giáp đơn nhân độc
E05.2Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đa nhân có nhiễm độcNhiễm độc giáp với bướu giáp đa nhân độc
E05.3Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] từ mô giáp lạc chỗNhiễm độc giáp từ mô giáp lạc chỗ
E05.4Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] giảNhiễm độc giáp do thuốc
E05.5Cơn nhiễm độc giáp [cường giáp] cấp tính hoặc cơn bão giápCơn cường giáp cấp hay cơn bão giáp
E05.8Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] khácNhiễm độc giáp khác
E05.9Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp], không xác địnhNhiễm độc giáp, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E05

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.E05 — Nhiễm độc giáp46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.E05 — Nội tiết30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E05

71 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bão, giáp (Storm, thyroid)
  • Bệnh Basedow (Basedow 's disease)
  • Bệnh cơ | trong (do) | nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Myopathy | in (due to) | thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
  • Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | (thuộc, do) nhiễm độc giáp (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | thyrotoxic)
  • Bệnh Flajani (Flajani 's disease)
  • Bệnh Graves (Graves 'disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | cường giáp (Arthropathy | in (due to) | hyperthyroidism)
  • Bệnh khớp | trong (do) | nhiễm độc do tuyến giáp (Arthropathy | in (due to) | thyrotoxicosis)
  • Bệnh Parry (Parry' s disease)
  • Bệnh Plummer (Plummer' s disease)
  • Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | ngoại biên (dây thần kinh) | tự động | trong (do) | cường giáp (Neuropathy, neuropathic | peripheral (nerve) | autonomic | in (due to) | hyperthyroidism)
  • Bệnh, bị bệnh | giáp (tuyến) | tim (Disease, diseased | thyroid (gland) | heart)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | cường giáp (Disease, diseased | heart (organic) | hyperthyroid)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | nhiễm độc giáp (Disease, diseased | heart (organic) | thyrotoxic)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | cường giáp (tái phát) (Goiter (plunging) (substernal) | with | hyperthyroidism (recurrent))
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | cường giáp (tái phát) | dạng nốt (Goiter (plunging) (substernal) | with | hyperthyroidism (recurrent) | nodular)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | cường giáp (tái phát) | dạng u tuyến (Goiter (plunging) (substernal) | with | hyperthyroidism (recurrent) | adenomatous)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | nhiễm độc giáp (Goiter (plunging) (substernal) | with | thyrotoxicosis)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | nhiễm độc giáp | dạng nốt (Goiter (plunging) (substernal) | with | thyrotoxicosis | nodular)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | có | nhiễm độc giáp | dạng u tuyến (Goiter (plunging) (substernal) | with | thyrotoxicosis | adenomatous)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đa nhân (nang) (không độc) | độc hoặc có cường giáp (Goiter (plunging) (substernal) | multinodular (cystic) (nontoxic) | toxic or with hyperthyroidism)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đơn nhân (không độc) | độc hoặc có cường giáp (Goiter (plunging) (substernal) | uninodular (nontoxic) | toxic or with hyperthyroidism)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | lồi mắt (Goiter (plunging) (substernal) | exophthalmic)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | có | cường giáp (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | with | hyperthyroidism)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | có | nhiễm độc giáp (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | with | thyrotoxicosis)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | độc (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | toxic)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhiễm độc (Goiter (plunging) (substernal) | toxic)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhiễm độc | dạng u tuyến (Goiter (plunging) (substernal) | toxic | adenomatous)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhiễm độc | đa nhân (Goiter (plunging) (substernal) | toxic | multinodular)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhiễm độc | đơn nhân (Goiter (plunging) (substernal) | toxic | uninodular)
  • Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhiễm độc | nhân (Goiter (plunging) (substernal) | toxic | nodular)
  • Chứng rám da (tự phát) (triệu chứng) | mi mắt | cường giáp (Chloasma (idiopathic) (symptomatic) | eyelid | hyperthyroid)
  • Cơn (bệnh) | (thuộc) tuyến giáp (Crisis | thyroid)
  • Cơn (bệnh) | nhiễm độc giáp (Crisis | thyrotoxic)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent))
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | bướu giáp (lan toả) (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | goiter (diffuse))
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | bướu giáp (lan toả) | dạng u tuyến (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | goiter (diffuse) | adenomatous)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | bướu giáp (lan toả) | đa nhân (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | goiter (diffuse) | multinodular)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | bướu giáp (lan toả) | đơn nhân (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | goiter (diffuse) | uninodular)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | bướu giáp (lan toả) | nhân (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | goiter (diffuse) | nodular)
  • Cường giáp (tiềm ẩn) (trước trưởng thành) (tái phát) | có | nhân giáp (đơn độc) (Hyperthyroidism (latent) (pre- adult) (recurrent) | with | thyroid nodule (single))
  • Dạng u tuyến, Dạng tuyến | bướu giáp (không độc) | có cường giáp (Adenomatous | goiter (nontoxic) | with hyperthyroidism)
  • Dạng u tuyến, Dạng tuyến | bướu giáp (không độc) | nhiễm độc (Adenomatous | goiter (nontoxic) | toxic)
  • Hoạt động quá mức | (thuộc) tuyến giáp (Overactive | thyroid)
  • Hội chứng | (thuộc) nhược cơ (trong) | nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Syndrome | myasthenic (in) | thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
  • Lồi mắt | bướu giáp, bướu cổ (Exophthalmos | goiter)
  • Lồi mắt | do nhiễm độc do tuyến giáp (cường giáp) (Exophthalmos | due to thyrotoxicosis (hyperthyroidism))
  • Lồi mắt | loạn tuyến giáp (Exophthalmos | dysthyroid)
  • Lồi mắt | nhiễm độc giáp, hướng giáp (Exophthalmos | thyrotoxic, thyrotropic)
  • Nhiễm độc (ngộ độc) | giáp (tuyến) (Toxic (poisoning) | thyroid (gland))
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) (Thyrotoxicosis (recurrent))
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | do | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Thyrotoxicosis (recurrent) | due to | specified cause NEC)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | do | nhân hoặc mô tuyến giáp lạc chỗ (Thyrotoxicosis (recurrent) | due to | ectopic thyroid nodule or tissue)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | do | nuốt phải (quá mức) chất liệu tuyến giáp (Thyrotoxicosis (recurrent) | due to | ingestion of (excessive) thyroid material)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | do | sản xuất quá nhiều hormone kích thích tuyến giáp (Thyrotoxicosis (recurrent) | due to | overproduction of thyroid- stimulating hormone)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | do nhân tạo (Thyrotoxicosis (recurrent) | factitia)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | tim (Thyrotoxicosis (recurrent) | heart)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | với, có | bướu giáp (lan toả) (Thyrotoxicosis (recurrent) | with | goiter (diffuse))
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | với, có | bướu giáp (lan toả) | dạng nốt (Thyrotoxicosis (recurrent) | with | goiter (diffuse) | nodular)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | với, có | bướu giáp (lan toả) | đa nhân (Thyrotoxicosis (recurrent) | with | goiter (diffuse) | multinodular)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | với, có | bướu giáp (lan toả) | đơn nhân (Thyrotoxicosis (recurrent) | with | goiter (diffuse) | uninodular)
  • Nhiễm độc do tuyến giáp (tái phát) | với, có | nhân giáp đơn độc (Thyrotoxicosis (recurrent) | with | single thyroid nodule)
  • Nhiễm độc giáp | bão hoặc cơn (Thyrotoxic | storm or crisis)
  • Nhiễm độc giáp | bệnh tim hoặc suy tim (Thyrotoxic | heart disease or failure)
  • Nhược cơ, (thuộc) nhược cơ | hội chứng trong | nhiễm độc do tuyến giáp (Myasthenia, myasthenic | syndrome in | thyrotoxicosis)
  • Nốt, nhân, dạng nốt | giáp (tuyến) | (nhiễm) độc hoặc có cường giáp (đa nhân) (Nodule (s), nodular | thyroid (gland) | toxic or with hyperthyroidism (multinodular))
  • Nốt, nhân, dạng nốt | giáp (tuyến) | (nhiễm) độc hoặc có cường giáp (đa nhân) | đơn (Nodule (s), nodular | thyroid (gland) | toxic or with hyperthyroidism (multinodular) | single)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | (thuộc) tuyến giáp (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | thyroid)
  • Tăng động, tăng hoạt | giáp (tuyến) (Hyperactive, hyperactivity | thyroid (gland))
  • Tăng tiết | hormone | kích thích tuyến giáp (Hypersecretion | hormone (s) | thyroid stimulating)
  • Thất bại, suy | tim (cấp tính) (đột ngột) (tuổi già) | nhiễm độc giáp (Failure, failed | heart (acute) (sudden) (senile) | thyrotoxic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E00Hội chứng thiếu iod bẩm sinh
E01Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp
E02Suy tuyến giáp do thiếu iod dưới lâm sàng
E03Suy tuyến giáp khác
E04Bướu tuyến giáp không độc khác
E06Viêm tuyến giáp
E07Rối loạn khác của tuyến giáp

Câu hỏi thường gặp

Cường giáp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi cường giáp tương ứng với mã ICD-10 E05 — "Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã E05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E05 là "Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]", tên tiếng Anh là "Thyrotoxicosis [hyperthyroidism]", thuộc nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E05 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: E05.0 (Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu lan toả); E05.1 (Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đơn nhân có nhiễm độc); E05.2 (Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] kèm bướu tuyến giáp đa nhân có nhiễm độc); E05.3 (Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] từ mô giáp lạc chỗ); E05.4 (Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] giả); E05.5 (Cơn nhiễm độc giáp [cường giáp] cấp tính hoặc cơn bão giáp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E05 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E05 là "Nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm độc giáp (cường giáp)". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E05 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E05 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ