Mã D64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh thiếu máu khác, tiếng Anh là Other anaemias. Mã này nằm trong nhóm D60-D64 — Suy tuỷ xương và thiếu máu khác, thuộc chương III — Bệnh máu, cơ quan tạo máu và một số rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các thiếu máu khác”.
Tên thường gọi: thiếu máu. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh thiếu máu khác”.
Từ D64.0 đến D64.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D64.0 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt di truyền | Hereditary sideroblastic anaemia |
| D64.1 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do bệnh lý | Secondary sideroblastic anaemia due to disease |
| D64.2 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do thuốc và/ hoặc độc chất · tên cũ: Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do thuốc và độc chất | Secondary sideroblastic anaemia due to drugs and toxins |
| D64.3 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt khác · tên cũ: Các thiếu máu nguyên hồng cầu sắt khác | Other sideroblastic anaemias |
| D64.4 | Thiếu máu loạn sinh hồng cầu bẩm sinh · tên cũ: Thiếu máu rối loạn sinh sản dòng hồng cầu bẩm sinh | Congenital dyserythropoietic anaemia |
| D64.8 | Thiếu máu xác định khác · tên cũ: Thiếu máu đặc hiệu khác | Other specified anaemias |
| D64.9 | Thiếu máu, không xác định · tên cũ: Thiếu máu không đặc hiệu | Anaemia, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt nhược sắc liên quan giới tính
Coding Guidance: Sex- linked hypochromic sideroblastic anaemia
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định bệnh.
Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify disease.
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định nguyên nhân.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify cause.
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt: không xác định khác đáp ứng với pyridoxine không phân loại mục khác
Coding Guidance: Sideroblastic anaemia: NOS pyridoxine- responsive NEC
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu máu loạn sinh hồng cầu (bẩm sinh) Loại trừ: Hội chứng Blackfan- Diamond (D61.0) Bệnh Di Guglielmo (C94.0)
Coding Guidance: Dyshaematopoietic anaemia (congenital) Excl.: Blackfan- Diamond syndrome (D61.0) Di Guglielmo disease (C94.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh bạch cầu giả [pseudoleukaemia] ở trẻ nhỏ Thiếu máu nguyên bạch hồng cầu
Coding Guidance: Infantile pseudoleukaemia Leukoerythroblastic anaemia
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D64 | Bệnh thiếu máu khác | Các thiếu máu khác |
| D64.2 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do thuốc và/ hoặc độc chất | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt thứ phát do thuốc và độc chất |
| D64.3 | Thiếu máu nguyên hồng cầu sắt khác | Các thiếu máu nguyên hồng cầu sắt khác |
| D64.4 | Thiếu máu loạn sinh hồng cầu bẩm sinh | Thiếu máu rối loạn sinh sản dòng hồng cầu bẩm sinh |
| D64.8 | Thiếu máu xác định khác | Thiếu máu đặc hiệu khác |
| D64.9 | Thiếu máu, không xác định | Thiếu máu không đặc hiệu |
49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D60-D64 có trang tra cứu riêng.