Mã ICD-10 K80 — Bệnh sỏi mật
Mã K80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sỏi mật, tiếng Anh là Cholelithiasis. Mã này nằm trong nhóm K80-K87 — Rối loạn túi mật, ống mật và tuỵ, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sỏi mật”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: sỏi mật. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh sỏi mật”.
7 mã chi tiết của K80
Từ K80.0 đến K80.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K80.0 | Sỏi túi mật kèm viêm túi mật cấp tính · tên cũ: Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp | Calculus of gallbladder with acute cholecystitis |
| K80.1 | Sỏi túi mật kèm viêm túi mật khác · tên cũ: Sỏi túi mật có viêm túi mật khác | Calculus of gallbladder with other cholecystitis |
| K80.2 | Sỏi túi mật không kèm viêm túi mật · tên cũ: Sỏi túi mật không có viêm túi mật | Calculus of gallbladder without cholecystitis |
| K80.3 | Sỏi ống mật kèm viêm đường dẫn mật · tên cũ: Sỏi ống mật có viêm đường mật | Calculus of bile duct with cholangitis |
| K80.4 | Sỏi đường mật kèm viêm túi mật · tên cũ: Sỏi đường mật có viêm túi mật | Calculus of bile duct with cholecystitis |
| K80.5 | Sỏi mật không viêm đường dẫn mật hay viêm túi mật · tên cũ: Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật | Calculus of bile duct without cholangitis or cholecystitis |
| K80.8 | Sỏi mật khác | Other cholelithiasis |
Ghi chú phân loại của mã K80
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào liệt kê ở K80.2 có viêm túi mật cấp
Coding Guidance: Any condition listed in K80.2 with acute cholecystitis
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào liệt kê ở K80.2 có viêm túi mật (mạn tính) Viêm túi mật có sỏi mật không xác định khác
Coding Guidance: Any condition listed in K80.2 with cholecystitis (chronic) Cholecystitis with cholelithiasis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi túi mật không xác định hoặc không có viêm túi mật Sỏi mật không xác định hoặc không có viêm túi mật Đau quặn túi mật (tái phát) không xác định hoặc không có viêm túi mật Sỏi (bị kẹt) không xác định hoặc không có viêm túi mật Ống túi mật không xác định hoặc không có viêm túi mật Túi mật không xác định hoặc không có viêm túi mật
Coding Guidance: Cholecystolithiasis unspecified or without cholecystitis Cholelithiasis unspecified or without cholecystitis Colic (recurrent) of gallbladder unspecified or without cholecystitis Gallstone (impacted) of: cystic duct unspecified or without cholecystitis gallbladder unspecified or without cholecystitis
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào liệt kê ở K80.5 có viêm đường dẫn mật
Coding Guidance: Any condition listed in K80.5 with cholangitis
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào liệt kê ở K80.5 có viêm túi mật (có viêm đường mật)
Coding Guidance: Any condition listed in K80.5 with cholecystitis (with cholangitis)
Hướng dẫn mã hóa: Sỏi ống túi mật không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Sỏi mật (kẹt) ở không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Ống mật không xác định khác không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Ống mật chủ không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Ống gan không xác định hoặc không viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Ở gan: Sỏi mật không xác định hoặc không viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật Đau quặn (tái phát) không xác định hoặc không có viêm đường dẫn mật hoặc viêm túi mật
Coding Guidance: Choledocholithiasis unspecified or without cholangitis or cholecystitis Gallstone (impacted) of: unspecified or without cholangitis or cholecystitis bile duct NOS unspecified or without cholangitis or cholecystitis common duct unspecified or without cholangitis or cholecystitis hepatic duct unspecified or without cholangitis or cholecystitis Hepatic: cholelithiasis unspecified or without cholangitis or cholecystitis colic (recurrent) unspecified or without cholangitis or cholecystitis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K80 | Bệnh sỏi mật | Sỏi mật |
| K80.0 | Sỏi túi mật kèm viêm túi mật cấp tính | Sỏi túi mật có viêm túi mật cấp |
| K80.1 | Sỏi túi mật kèm viêm túi mật khác | Sỏi túi mật có viêm túi mật khác |
| K80.2 | Sỏi túi mật không kèm viêm túi mật | Sỏi túi mật không có viêm túi mật |
| K80.3 | Sỏi ống mật kèm viêm đường dẫn mật | Sỏi ống mật có viêm đường mật |
| K80.4 | Sỏi đường mật kèm viêm túi mật | Sỏi đường mật có viêm túi mật |
| K80.5 | Sỏi mật không viêm đường dẫn mật hay viêm túi mật | Sỏi mật không viêm đường mật hay viêm túi mật |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K80
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | K80.3 — Viêm đường mật mạn | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K80
62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh sỏi, trong gan (Calculosis, intrahepatic)
- Bệnh, bị bệnh | ống mật (chung) (ở gan) | do sỏi, sạn (Disease, diseased | bile duct (common) (hepatic) | with calculus, stones)
- Cơn đau (tái diễn) | (thuộc) gan (ống) (Colic (recurrent) | hepatic (duct))
- Cơn đau (tái diễn) | (thuộc) mật (Colic (recurrent) | biliary)
- Cơn đau (tái diễn) | ống (mật) chủ (Colic (recurrent) | common duct)
- Cơn đau (tái diễn) | ống mật, đường mật (Colic (recurrent) | bile duct)
- Cơn đau (tái diễn) | ống túi mật (Colic (recurrent) | cystic duct)
- Cơn đau (tái diễn) | sỏi mật (Colic (recurrent) | gallstone)
- Cơn đau (tái diễn) | sỏi mật | túi mật hoặc ống túi mật (Colic (recurrent) | gallstone | gallbladder or cystic duct)
- Cơn đau (tái diễn) | túi mật (Colic (recurrent) | gallbladder)
- Lỗ rò, dò | đường mật (chung) (ở gan) | có sỏi (Fistula | bile duct (common) (hepatic) | with calculus, stones)
- Lỗ rò, dò | túi mật | kèm sỏi, sỏi mật (Fistula | gallbladder | with calculus, cholelithiasis, stones)
- Nghẹt, gây nghẹt | sỏi mật (Impaction, impacted | gallstone (s))
- Nghẹt, gây nghẹt | sỏi mật | ống mật (chung) (ở gan) (Impaction, impacted | gallstone (s) | bile duct (common) (hepatic))
- Nghẹt, gây nghẹt | sỏi mật | ống túi mật (Impaction, impacted | gallstone (s) | cystic duct)
- Nghẹt, gây nghẹt | túi mật (Impaction, impacted | gallbladder)
- Sỏi mật (cơn đau bụng) (ống túi mật) (túi mật) (gây nghẹt) (nhiều) (Gallstone (colic) (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple))
- Sỏi mật (cơn đau bụng) (ống túi mật) (túi mật) (gây nghẹt) (nhiều) | đặc hiệu KPLNK (Gallstone (colic) (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | specified NEC)
- Sỏi mật (cơn đau bụng) (ống túi mật) (túi mật) (gây nghẹt) (nhiều) | kèm viêm túi mật (mạn tính) (Gallstone (colic) (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | with cholecystitis (chronic))
- Sỏi mật (cơn đau bụng) (ống túi mật) (túi mật) (gây nghẹt) (nhiều) | kèm viêm túi mật (mạn tính) | cấp tính (Gallstone (colic) (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | with cholecystitis (chronic) | acute)
- Sỏi mật (cơn đau bụng) (ống túi mật) (túi mật) (gây nghẹt) (nhiều) | ống mật (chung, chủ) (ở gan) (Gallstone (colic) (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | bile duct (common) (hepatic))
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple))
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | đặc hiệu KPLNK (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | specified NEC)
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | đường mật chung (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | common duct)
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | kèm viêm túi mật (mạn tính) (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | with cholecystitis (chronic))
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | kèm viêm túi mật (mạn tính) | cấp tính (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | with cholecystitis (chronic) | acute)
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | ống gan (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | hepatic duct)
- Sỏi mật (ống túi mật) (túi mật) (nghẹt) (nhiều) | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Cholelithiasis (cystic duct) (gallbladder) (impacted) (multiple) | bile duct (common) (hepatic))
- Sỏi ống mật chủ (Choledocholith)
- Sỏi ống mật chủ (đường mật chung) (Choledocholithiasis (common duct))
- Sỏi ống mật chủ (đường mật chung) | túi mật (Choledocholithiasis (common duct) | cystic)
- Sỏi ống mật chủ (đường mật chung) | với, kèm | viêm đường mật (Choledocholithiasis (common duct) | with | cholangitis)
- Sỏi ống mật chủ (đường mật chung) | với, kèm | viêm túi mật (và viêm đường mật) (Choledocholithiasis (common duct) | with | cholecystitis (and cholangitis))
- Sỏi túi mật (Cholecystolithiasis)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc) gan (ống) (Calculus, calculi, calculous | hepatic (duct))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc) mật (Calculus, calculi, calculous | biliary)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | (thuộc) mật | đặc hiệu KPLNK (Calculus, calculi, calculous | biliary | specified NEC)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bàng quang, túi mật | ống (Calculus, calculi, calculous | cystic | duct)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bilirubin, nhiều (Calculus, calculi, calculous | bilirubin, multiple)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | bóng Vater (Calculus, calculi, calculous | ampulla of Vater)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | cholesterol (đơn thuần) (đơn độc) (Calculus, calculi, calculous | cholesterol (pure) (solitary))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | gan (nghẹt) (Calculus, calculi, calculous | liver (impacted))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | gan mật (Calculus, calculi, calculous | hepatobiliary)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống chủ (mật) (Calculus, calculi, calculous | common duct (bile))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Calculus, calculi, calculous | bile duct (common) (hepatic))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) | có viêm đường mật (Calculus, calculi, calculous | bile duct (common) (hepatic) | with cholangitis)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | túi mật (Calculus, calculi, calculous | gallbladder)
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | túi mật | có viêm túi mật (mạn tính) (Calculus, calculi, calculous | gallbladder | with cholecystitis (chronic))
- Sỏi, nhiều sỏi, có sỏi | túi mật | có viêm túi mật (mạn tính) | cấp tính (Calculus, calculi, calculous | gallbladder | with cholecystitis (chronic) | acute)
- Sốt | Charcot (thuộc mật) (do gan) (từng hồi, từng cơn) (Fever | Charcot 's (biliary) (hepatic) (intermittent))
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (không có sỏi) | có sỏi (Obstruction, obstructed, obstructive | bile duct (common) (hepatic) (noncalculous) | with calculus)
- Viêm đường mật (nguyên phát) (tái phát) (xơ cứng) (thứ phát) (hẹp) (sinh mủ) | kèm sỏi, ống mật, đường mật (Cholangitis (primary) (recurrent) (sclerosing) (secondary) (stenosing) (suppurative) | with calculus, bile duct)
- Viêm đường mật (nguyên phát) (tái phát) (xơ cứng) (thứ phát) (hẹp) (sinh mủ) | kèm sỏi, ống mật, đường mật | và viêm túi mật (Cholangitis (primary) (recurrent) (sclerosing) (secondary) (stenosing) (suppurative) | with calculus, bile duct | and cholecystitis)
- Viêm túi mật | cấp tính | với, kèm | sỏi mật (Cholecystitis | acute | with | cholelithiasis)
- Viêm túi mật | cấp tính | với, kèm | sỏi ở trong | ống túi mật (Cholecystitis | acute | with | calculus, stones in | cystic duct)
- Viêm túi mật | cấp tính | với, kèm | sỏi ở trong | túi mật (Cholecystitis | acute | with | calculus, stones in | gallbladder)
- Viêm túi mật | cấp tính | với, kèm | sỏi ống mật chủ (Cholecystitis | acute | with | choledocholithiasis)
- Viêm túi mật | với, kèm | sỏi mật (Cholecystitis | with | cholelithiasis)
- Viêm túi mật | với, kèm | sỏi ở trong | ống mật, đường mật (chung) (ở gan) (Cholecystitis | with | calculus, stones in | bile duct (common) (hepatic))
- Viêm túi mật | với, kèm | sỏi ở trong | ống túi mật (Cholecystitis | with | calculus, stones in | cystic duct)
- Viêm túi mật | với, kèm | sỏi ở trong | túi mật (Cholecystitis | with | calculus, stones in | gallbladder)
- Viêm túi mật | với, kèm | sỏi ống mật chủ (Cholecystitis | with | choledocholithiasis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K80-K87 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm K80-K87, tra cứu mã bệnh ICD-10.
