Mã A15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học, tiếng Anh là Respiratory tuberculosis, bacteriologically and histologically confirmed. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao hô hấp, có khẳng định về vi khuẩn học và mô học”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: lao phổi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học”.
Từ A15.0 đến A15.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A15.0 | Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờm · tên cũ: Lao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm | Tuberculosis of lung, confirmed by sputum microscopy with or without culture |
| A15.1 | Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy · tên cũ: Lao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy | Tuberculosis of lung, confirmed by culture only |
| A15.2 | Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô học · tên cũ: Lao phổi, khẳng định về mô học | Tuberculosis of lung, confirmed histologically |
| A15.3 | Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác định · tên cũ: Lao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệu | Tuberculosis of lung, confirmed by unspecified means |
| A15.4 | Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Tuberculosis of intrathoracic lymph nodes, confirmed bacteriologically and histologically |
| A15.5 | Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Tuberculosis of larynx, trachea and bronchus, confirmed bacteriologically and histologically |
| A15.6 | Bệnh lao màng phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Tuberculous pleurisy, confirmed bacteriologically and histologically |
| A15.7 | Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Primary respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically |
| A15.8 | Bệnh lao hô hấp khác, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Other respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically |
| A15.9 | Bệnh lao hô hấp không xác định, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô học | Respiratory tuberculosis unspecified, confirmed bacteriologically and histologically |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học Do lao: giãn phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm xơ phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm viêm phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm tràn khí màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm Loại trừ: chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy đờm (A15.1)
Coding Guidance: Tuberculosis of lung, bacteriologically confirmed Tuberculous: bronchiectasis confirmed bacteriologically with or without culture fibrosis of lung confirmed bacteriologically with or without culture pneumonia confirmed bacteriologically with or without culture pneumothorax confirmed bacteriologically with or without culture Excl.: confirmed by culture only (A15.1)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy đờm
Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed by culture only
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, chỉ được khẳng định bằng mô học
Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed histologically
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, được khẳng định nhưng không xác định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed but unspecified whether bacteriologically or histologically
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hạch lympho: rốn phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học trung thất được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học khí phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Loại trừ: xác định là sơ nhiễm (A15.7)
Coding Guidance: Tuberculosis of lymph nodes: hilar mediastinal tracheobronchial confirmed bacteriologically and histologically Excl.: specified as primary (A15.7)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học thanh môn được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học thanh quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học khí quản được khẳng định về bằng khuẩn học và/ hoặc mô học
Coding Guidance: Tuberculosis of: bronchus glottis larynx trachea confirmed bacteriologically and histologically
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao viêm mủ màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Loại trừ: lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học (A15.7)
Coding Guidance: Tuberculosis of pleura Tuberculous empyema confirmed bacteriologically and histologically Excl.: in primary respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically (A15.7)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao trung thất được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao vùng hầu mũi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao ở: mũi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học xoang [bất kỳ bên mũi nào] được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học
Coding Guidance: Mediastinal tuberculosis Nasopharyngeal tuberculosis Tuberculosis of: nose sinus [any nasal] confirmed bacteriologically and histologically
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A15 | Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao hô hấp, có khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.0 | Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờm | Lao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm |
| A15.1 | Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy | Lao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy |
| A15.2 | Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô học | Lao phổi, khẳng định về mô học |
| A15.3 | Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác định | Lao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệu |
| A15.4 | Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.5 | Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.6 | Bệnh lao màng phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.7 | Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.8 | Bệnh lao hô hấp khác, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
| A15.9 | Bệnh lao hô hấp không xác định, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học | Lao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô học |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | A15 — Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng · A15.3 — Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (Trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi) · A19 — Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | A15 — Tái khám Bệnh lao · A19 — Tái khám Bệnh lao | 30/2023/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.