Mã ICD-10 A15 — Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học

A15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học, tiếng Anh là Respiratory tuberculosis, bacteriologically and histologically confirmed. Mã này nằm trong nhóm A15-A19 — Bệnh lao, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lao hô hấp, có khẳng định về vi khuẩn học và mô học”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

A15mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
A15-A19nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: lao phổi. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học”.

10 mã chi tiết của A15

Từ A15.0 đến A15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A15.0 Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờm · tên cũ: Lao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờmTuberculosis of lung, confirmed by sputum microscopy with or without culture
A15.1 Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy · tên cũ: Lao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấyTuberculosis of lung, confirmed by culture only
A15.2 Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô học · tên cũ: Lao phổi, khẳng định về mô họcTuberculosis of lung, confirmed histologically
A15.3 Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác định · tên cũ: Lao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệuTuberculosis of lung, confirmed by unspecified means
A15.4 Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcTuberculosis of intrathoracic lymph nodes, confirmed bacteriologically and histologically
A15.5 Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcTuberculosis of larynx, trachea and bronchus, confirmed bacteriologically and histologically
A15.6 Bệnh lao màng phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcTuberculous pleurisy, confirmed bacteriologically and histologically
A15.7 Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcPrimary respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically
A15.8 Bệnh lao hô hấp khác, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcOther respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically
A15.9 Bệnh lao hô hấp không xác định, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học · tên cũ: Lao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô họcRespiratory tuberculosis unspecified, confirmed bacteriologically and histologically

Ghi chú phân loại của mã A15

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học Do lao: giãn phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm xơ phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm viêm phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm tràn khí màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học có hoặc không nuôi cấy đờm Loại trừ: chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy đờm (A15.1)

Coding Guidance: Tuberculosis of lung, bacteriologically confirmed Tuberculous: bronchiectasis confirmed bacteriologically with or without culture fibrosis of lung confirmed bacteriologically with or without culture pneumonia confirmed bacteriologically with or without culture pneumothorax confirmed bacteriologically with or without culture Excl.: confirmed by culture only (A15.1)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy đờm

Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed by culture only

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, chỉ được khẳng định bằng mô học

Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed histologically

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý được liệt kê trong A15.0, được khẳng định nhưng không xác định bằng vi khuẩn học hoặc mô học

Coding Guidance: Conditions listed in A15.0, confirmed but unspecified whether bacteriologically or histologically

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao hạch lympho: rốn phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học trung thất được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học khí phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Loại trừ: xác định là sơ nhiễm (A15.7)

Coding Guidance: Tuberculosis of lymph nodes: hilar mediastinal tracheobronchial confirmed bacteriologically and histologically Excl.: specified as primary (A15.7)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao ở: phế quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học thanh môn được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học thanh quản được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học khí quản được khẳng định về bằng khuẩn học và/ hoặc mô học

Coding Guidance: Tuberculosis of: bronchus glottis larynx trachea confirmed bacteriologically and histologically

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao viêm mủ màng phổi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Loại trừ: lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học (A15.7)

Coding Guidance: Tuberculosis of pleura Tuberculous empyema confirmed bacteriologically and histologically Excl.: in primary respiratory tuberculosis, confirmed bacteriologically and histologically (A15.7)

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lao trung thất được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao vùng hầu mũi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học Bệnh lao ở: mũi được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học xoang [bất kỳ bên mũi nào] được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học

Coding Guidance: Mediastinal tuberculosis Nasopharyngeal tuberculosis Tuberculosis of: nose sinus [any nasal] confirmed bacteriologically and histologically

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A15Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao hô hấp, có khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.0Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờmLao phổi, khẳng định về soi đờm có cấy hoặc không cấy đờm
A15.1Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấyLao phổi, chỉ khẳng định bằng nuôi cấy
A15.2Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô họcLao phổi, khẳng định về mô học
A15.3Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác địnhLao phổi được khẳng định bằng những phương pháp không đặc hiệu
A15.4Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao hạch lympho trong lồng ngực, khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.5Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao thanh quản, khí quản và phế quản, khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.6Bệnh lao màng phổi, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao màng phổi, khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.7Bệnh lao hô hấp sơ nhiễm, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao hô hấp sơ nhiễm, khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.8Bệnh lao hô hấp khác, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao hô hấp khác, khẳng định về vi khuẩn học và mô học
A15.9Bệnh lao hô hấp không xác định, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô họcLao hô hấp không xác định, khẳng định về vi khuẩn học và mô học

Danh mục pháp lý liên quan đến mã A15

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.A15 — Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng · A15.3 — Bệnh do trực khuẩn lao không điển hình NTM (Trực khuẩn có ở khắp mọi nơi kể cả da, hạch, phổi) · A19 — Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.A15 — Tái khám Bệnh lao · A19 — Tái khám Bệnh lao30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã A15

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản | do lao | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học (Adenopathy (lymph gland) | tracheobronchial | tuberculous | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | do lao | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học (Adenopathy (lymph gland) | tuberculous | tracheobronchial | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp | nguyên phát | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory | primary | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) hô hấp | vị trí đặc hiệu KPLNK | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | respiratory | specified site NEC | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản | hạch bạch huyết | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial | lymph gland or node | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | (thuộc) khí phế quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tracheobronchial | lymph gland or node | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | amidan, viêm amidan | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | tonsil, tonsillitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | (thuộc) sau hầu, sau họng, hậu hầu | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | retropharyngeal | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | phổi | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | lung | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | áp xe KPLNK (hô hấp) | xoang trán | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | abscess NEC (respiratory) | frontal sinus | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenopathy | tracheobronchial | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | bệnh hạch bạch huyết | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenopathy | tracheobronchial | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch bạch huyết | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | lymph gland or node | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | lymph gland or node | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch hoặc nốt | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | gland or node | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | hạch hoặc nốt | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | gland or node | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | các phế quản, thuộc phế quản, phế quản | Lỗ rò, dò | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchi, bronchial, bronchus | fistula | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạ họng | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hypopharynx | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) khí phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | tracheobronchial | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) khí phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | tracheobronchial | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | bronchial | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | (thuộc) phế quản | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | bronchial | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | rốn | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | hilar | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | rốn | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | hilar | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trong ngực | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | intrathoracic | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trong ngực | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | intrathoracic | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trung thất | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | mediastinal | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết (ngoại biên) | trung thất | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | lymph gland or node (peripheral) | mediastinal | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết rốn phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hilar lymph nodes | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết rốn phổi | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hilar lymph nodes | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết trung thất | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinal lymph gland or node | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch bạch huyết trung thất | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinal lymph gland or node | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hạch hạnh nhân ở họng, VA | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | adenoids | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | hầu họng, viêm hầu họng | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pharynx, pharyngitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | họng | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | fauces | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản | hạch bạch huyết | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal | lymph gland or node | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | khí quản | hạch bạch huyết | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | trachea, tracheal | lymph gland or node | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng phổi, (thuộc) màng phổi, viêm màng phổi (có xơ hoá) (tắc nghẽn) (sinh mủ) (mềm đơn thuần) (có tràn dịch) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pleura, pleural, pleurisy, pleuritis (fibrinous) (obliterative) (purulent) (simple plastic) (with effusion) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | màng phổi, (thuộc) màng phổi, viêm màng phổi (có xơ hoá) (tắc nghẽn) (sinh mủ) (mềm đơn thuần) (có tràn dịch) | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về mặt vi khuẩn và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pleura, pleural, pleurisy, pleuritis (fibrinous) (obliterative) (purulent) (simple plastic) (with effusion) | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mủ màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyothorax | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi (đường) (xoang) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nasal (passage) (sinus) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi (vách ngăn) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nose (septum) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | mũi- hầu | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | nasopharynx | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nắp thanh quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | epiglottis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | ngực | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | chest | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nguyên phác (phức hợp) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | primary (complex) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | infection | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | nhiễm trùng | không có biểu hiện lâm sàng | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | infection | without clinical manifestations | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phế quản- khí quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchotracheal | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | nguyên phát (phức hợp) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | primary (complex) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | thể tuổi thơ ấu hoặc sơ nhiễm | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | childhood type or first infection | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | chỉ nuôi cấy (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | confirmed (by) | culture only)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | confirmed (by) | histologically)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | phương pháp không đặc hiệu (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | confirmed (by) | unspecified means)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phổi (tạo hang) (xơ hoá) (thâm nhiễm) (dạng nốt) | xác nhận (bằng) | soi đờm bằng kính hiển vi có hoặc không có nuôi cấy (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pulmonary (cavitated) (fibrotic) (infiltrative) (nodular) | confirmed (by) | sputum microscopy with or without culture)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | phức hợp, nguyên phát | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | complex, primary | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | sơ nhiễm | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | first infection | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thanh môn | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | glottis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | thanh quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | larynx | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn dịch khí màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hydropneumothorax | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn dịch màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hydrothorax | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn máu màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | hemothorax | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | tràn mủ khí màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | pyopneumothorax | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | trẻ nhỏ, trẻ em | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | infantile | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | trung thất | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinum | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | trung thất | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinum | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | trung thất, viêm trung thất | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinum, mediastinitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | trung thất, viêm trung thất | nguyên phát (tiến triển) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | mediastinum, mediastinitis | primary (progressive) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm mủ màng phổi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | empyema | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm mũi | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | rhinitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm quanh phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | peribronchitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm quanh sụn, thanh quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | perichondritis, larynx | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | viêm thanh quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | laryngitis | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | xoang (mũi bất kỳ) | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | sinus (any nasal) | with bacteriological and histological confirmation)
  • Bệnh lao, do lao (dạng bã đậu) (thoái hoá) (hoại thư) (hoại tử) | Xuất huyết phế quản, chảy máu phế quản | có xác nhận về khuẩn học và mô học (Tuberculosis, tubercular, tuberculous (caseous) (degeneration) (gangrene) (necrosis) | bronchorrhagia | with bacteriological and histological confirmation)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A15-A19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A16Bệnh lao hô hấp, không được khẳng định bằng vi khuẩn học hoặc mô học
A17Bệnh lao hệ thần kinh
A18Bệnh lao ở cơ quan khác
A19Bệnh lao kê

Câu hỏi thường gặp

Lao phổi là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi lao phổi tương ứng với mã ICD-10 A15 — "Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A15 là "Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học", tên tiếng Anh là "Respiratory tuberculosis, bacteriologically and histologically confirmed", thuộc nhóm A15-A19 — Bệnh lao của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A15 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: A15.0 (Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng soi đờm có nuôi cấy hoặc không nuôi cấy đờm); A15.1 (Bệnh lao phổi, chỉ được khẳng định bằng nuôi cấy); A15.2 (Bệnh lao phổi, được khẳng được bằng mô học); A15.3 (Bệnh lao phổi, được khẳng định bằng phương pháp không xác định); A15.4 (Bệnh lao hạch lympho trong khoang ngực, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học); A15.5 (Bệnh lao thanh quản, khí quản và/ hoặc phế quản, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A15 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A15 là "Bệnh lao hô hấp, được khẳng định bằng vi khuẩn học và/ hoặc mô học", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Lao hô hấp, có khẳng định về vi khuẩn học và mô học". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã A15 có được hưởng chế độ gì không?

Mã A15 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ