Mã ICD-10 A05 — Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác

A05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other bacterial foodborne intoxications, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn khác, không phân loại nơi khác”.

A05mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
A00-A09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: ngộ độc thực phẩm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác”.

7 mã chi tiết của A05

Từ A05.0 đến A05.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A05.0 Ngộ độc thực phẩm do độc tố tụ cầu · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầuFoodborne staphylococcal intoxication
A05.1 Ngộ độc botulinum · tên cũ: Ngộ độc thịtBotulism
A05.2 Ngộ độc thực phẩm do Clostridium perfringens [Clostridium welchii] · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]Foodborne Clostridium perfringens [Clostridium welchii] intoxication
A05.3 Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticusFoodborne Vibrio parahaemolyticus intoxication
A05.4 Ngộ độc thực phẩm do Bacillus cereus · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereusFoodborne Bacillus cereus intoxication
A05.8 Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn xác định khác · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khácOther specified bacterial foodborne intoxications
A05.9 Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác địnhBacterial foodborne intoxication, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A05

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm độc thực phẩm cổ điển do độc tố của Clostridium botulinum

Coding Guidance: Classical foodborne intoxication due to Clostridium botulinum

Hướng dẫn mã hóa: Viêm ruột hoại tử Pig- bel [viêm ruột non hoại tử]

Coding Guidance: Enteritis necroticans Pig- bel

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A05Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khácNhiễm độc thức ăn do vi khuẩn khác, không phân loại nơi khác
A05.0Ngộ độc thực phẩm do độc tố tụ cầuNhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu
A05.1Ngộ độc botulinumNgộ độc thịt
A05.2Ngộ độc thực phẩm do Clostridium perfringens [Clostridium welchii]Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii]
A05.3Ngộ độc thực phẩm do Vibrio ParahaemolyticusNhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus
A05.4Ngộ độc thực phẩm do Bacillus cereusNhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus
A05.8Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn xác định khácNhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác
A05.9Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn, không xác địnhNhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A05

33 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | nhũ nhi (Botulism (foodborne intoxication) | infant)
  • Bệnh ngộ độc thịt (nhiễm độc thức ăn) | vết thương (Botulism (foodborne intoxication) | wound)
  • Ngộ độc (cấp tính) | botulism (Poisoning (acute) | botulism)
  • Ngộ độc (cấp tính) | cá (độc hại) | do vi khuẩn (Poisoning (acute) | fish (noxious) | bacterial)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Clostridium botulinum (Poisoning (acute) | Clostridium botulinum)
  • Ngộ độc (cấp tính) | con trai (độc) | do vi khuẩn (Poisoning (acute) | mussels (noxious) | bacterial)
  • Ngộ độc (cấp tính) | độc tố vi khuẩn KPLNK (Poisoning (acute) | bacterial toxins NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | gây dịch, cá (độc) | do vi khuẩn (Poisoning (acute) | epidemic, fish (noxious) | bacterial)
  • Ngộ độc (cấp tính) | hải sản (độc) | do vi khuẩn (Poisoning (acute) | seafood (noxious) | bacterial)
  • Ngộ độc (cấp tính) | sò ốc (độc) | do vi khuẩn (Poisoning (acute) | shellfish (noxious) | bacterial)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | tụ cầu, thức ăn (Poisoning (acute) | staphylococcus, food)
  • Ngộ độc Botulinum (nhiễm độc thức ăn) (Botulism (foodborne intoxication))
  • Ngộ độc độc chất cá | do vi khuẩn (Ichthyotoxism | bacterial)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm (Intoxication | foodborne)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Bacillus cereus (Intoxication | foodborne | due to | Bacillus cereus)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | botulinum (Intoxication | foodborne | due to | Clostridium | botulinum)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | perfringens (Intoxication | foodborne | due to | Clostridium | perfringens)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Clostridium | welchii (Intoxication | foodborne | due to | Clostridium | welchii)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | tụ cầu (Intoxication | foodborne | due to | Staphylococcus)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | vi khuẩn (Intoxication | foodborne | due to | bacterium)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | vi khuẩn | đặc hiệu KPLNK (Intoxication | foodborne | due to | bacterium | specified NEC)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do | Vibrio parahaemolyticus (Intoxication | foodborne | due to | Vibrio parahaemolyticus)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | do vi khuẩn (Intoxication | foodborne | bacterial)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | kinh điển, do Clostridium botulinum (Intoxication | foodborne | classical, due to Clostridium botulinum)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | ngộ độc thực phẩm | nội độc tố, do tụ cầu (Intoxication | foodborne | enterotoxin, staphylococcal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | botulinum (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | botulinum)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Clostridium, clostridium | perfringens | do thực phẩm (bệnh) (Infection, infected (opportunistic) | Clostridium, clostridium | perfringens | foodborne (disease))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | thực phẩm (Infection, infected (opportunistic) | food)
  • Ô nhiễm, nhiễm bẩn, thức ăn (Contamination, food)
  • Pig- bel (Pig- bel)
  • Viêm dạ dày ruột (cấp tính) | do | ngộ độc thực phẩm (Gastroenteritis (acute) | due to | food poisoning)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | hoại tử (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | necroticans)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A00Bệnh tả
A01Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn
A02Nhiễm Salmonella khác
A03Bệnh lỵ trực khuẩn
A04Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
A06Bệnh lỵ a- míp
A07Bệnh đường ruột do đơn bào khác
A08Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác
A09Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ngộ độc thực phẩm là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ngộ độc thực phẩm tương ứng với mã ICD-10 A05 — "Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A05 là "Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other bacterial foodborne intoxications, not elsewhere classified", thuộc nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A05 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: A05.0 (Ngộ độc thực phẩm do độc tố tụ cầu); A05.1 (Ngộ độc botulinum); A05.2 (Ngộ độc thực phẩm do Clostridium perfringens [Clostridium welchii]); A05.3 (Ngộ độc thực phẩm do Vibrio Parahaemolyticus); A05.4 (Ngộ độc thực phẩm do Bacillus cereus); A05.8 (Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn xác định khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A05 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A05 là "Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn khác, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ