Mã ICD-10 J11 — Cúm, không xác định được virus

J11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Cúm, không xác định được virus, tiếng Anh là Influenza, virus not identified. Mã này nằm trong nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Cúm, vi rút không được định danh”.

J11mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J09-J18nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: cảm cúm, cúm mùa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Cúm, không xác định được virus”.

3 mã chi tiết của J11

Từ J11.0 đến J11.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J11.0 Cúm kèm viêm phổi, không xác định được virus · tên cũ: Cúm kèm viêm phổi, vi rút không được định danhInfluenza with pneumonia, virus not identified
J11.1 Cúm có biểu hiện hô hấp khác, không xác định được virus · tên cũ: Cúm với các biểu hiện hô hấp khác, vi rút không được định danhInfluenza with other respiratory manifestations, virus not identified
J11.8 Cúm có biểu hiện khác, không xác định được virus · tên cũ: Cúm với các biểu hiện khác, vi rút không được định danhInfluenza with other manifestations, virus not identified

Ghi chú phân loại của mã J11

Hướng dẫn mã hóa: Viêm (phế quản) phổi do cúm, không xác định hoặc không định danh virus cụ thể

Coding Guidance: Influenzal (broncho) pneumonia, unspecified or specific virus not identified

Hướng dẫn mã hóa: Cúm không xác định khác Do cúm: không xác định hoặc không định danh virus cụ thể nhiễm trùng hô hấp trên cấp không xác định hoặc không định danh virus cụ thể viêm thanh quản không xác định hoặc không định danh virus cụ thể viêm họng không xác định hoặc không định danh virus cụ thể tràn dịch màng phổi không xác định hoặc không định danh virus cụ thể

Coding Guidance: Influenza NOS Influenzal: acute upper respiratory infection unspecified or specific virus not identified laryngitis unspecified or specific virus not identified pharyngitis unspecified or specific virus not identified pleural effusion unspecified or specific virus not identified

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh não do cúm không xác định hoặc không định danh virus cụ thể Do cúm không xác định hoặc không định danh virus cụ thể Viêm dạ dày- ruột không xác định hoặc không định danh virus cụ thể Viêm cơ tim (cấp) không xác định hoặc không định danh virus cụ thể

Coding Guidance: Encephalopathy due to influenza Influenzal: gastroenteritis unspecified or specific virus not identified myocarditis (acute) unspecified or specific virus not identified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J11Cúm, không xác định được virusCúm, vi rút không được định danh
J11.0Cúm kèm viêm phổi, không xác định được virusCúm kèm viêm phổi, vi rút không được định danh
J11.1Cúm có biểu hiện hô hấp khác, không xác định được virusCúm với các biểu hiện hô hấp khác, vi rút không được định danh
J11.8Cúm có biểu hiện khác, không xác định được virusCúm với các biểu hiện khác, vi rút không được định danh

Từ khoá dẫn tới mã J11

60 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh giống cúm (Influenza- like disease)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Encephalopathy (acute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Cảm lạnh, lạnh | với cúm (Cold | with influenza, flu, or grippe)
  • Chứng sổ mũi (cấp tính) | kèm bệnh cúm (Coryza (acute) | with grippe or influenza)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Influenza (specific virus not identified))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | (thuộc) phế quản (Influenza (specific virus not identified) | bronchial)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | gây dịch (Influenza (specific virus not identified) | epidemic)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | hô hấp (trên) (Influenza (specific virus not identified) | respiratory (upper))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | bệnh não (không xác định được virus đặc hiệu) (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalopathy (acute) (specific virus not identified))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | biểu hiện tiêu hoá (Influenza (specific virus not identified) | with | digestive manifestations)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | các biểu hiện hô hấp KPLNK (Influenza (specific virus not identified) | with | respiratory manifestations NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | các biểu hiện KPLNK (Influenza (specific virus not identified) | with | manifestations NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | kích thích màng não (Influenza (specific virus not identified) | with | meningismus)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | liên quan đến | đường dạ dày- ruột (Influenza (specific virus not identified) | with | involvement of | gastrointestinal tract)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | liên quan đến | hệ thần kinh KPLNK (Influenza (specific virus not identified) | with | involvement of | nervous system NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | nhiễm trùng hô hấp trên (cấp tính) KPLNK (Influenza (specific virus not identified) | with | upper respiratory infection (acute) NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | tràn dịch màng phổi KPLNK (Influenza (specific virus not identified) | with | pleural effusion NEC)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm cơ tim (Influenza (specific virus not identified) | with | myocarditis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | Viêm dạ dày ruột (Influenza (specific virus not identified) | with | gastroenteritis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm họng (Influenza (specific virus not identified) | with | pharyngitis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm não (không xác định được virus đặc hiệu) (Influenza (specific virus not identified) | with | encephalitis (specific virus not identified))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm phổi (dạng bất kỳ trong J12- J16, J18) (Influenza (specific virus not identified) | with | pneumonia (any form in J12- J16, J18))
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm ruột (Influenza (specific virus not identified) | with | enteritis)
  • Cúm (không xác định được virus đặc hiệu) | với, có | viêm thanh quản (Influenza (specific virus not identified) | with | laryngitis)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | cúm (Sore | throat (acute) | influenzal)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | kèm bệnh cúm (Sore | throat (acute) | with influenza, flu, or grippe)
  • Ho, chứng ho | (thuộc) phế quản | kèm bệnh cúm (Cough | bronchial | with grippe or influenza)
  • Kich thích màng não | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Meningismus | influenzal (specific virus not identified))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (thuộc) hô hấp (đường) KPLNK | cúm (Infection, infected (opportunistic) | respiratory (tract) NEC | influenzal)
  • Tràn dịch | màng phổi, viêm màng phổi, màng phổi- màng ngoài tim | do cúm (Effusion | pleura, pleurisy, pleuritic, pleuropericardial | influenzal)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | influenzal (specific virus not identified))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | cúm (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | influenzal)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | kèm bệnh cúm (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | with influenza, flu or grippe)
  • Viêm khí phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | cúm (Tracheobronchitis (15 years of age and above) | influenzal)
  • Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | cúm (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | influenzal)
  • Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | với, có | bệnh cúm (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | with | influenza, flu, or grippe)
  • Viêm màng phổi (cấp tính) (dính) (mạn tính) (đôi) (khô) (dạng xơ) (bán cấp) | với, có | tràn dịch | cúm (Pleurisy (acute) (adhesive) (chronic) (double) (dry) (fibrinous) (subacute) | with | effusion | influenzal)
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Viêm não xám (cấp tính) (hành tuỷ) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Polioencephalitis (acute) (bulbar) | influenzal (specific virus not identified))
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | (thuộc) bệnh cúm (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | grippal)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | do bệnh cúm (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | influenzal)
  • Viêm phế quản (lan toả) (tơ huyết) (thế nằm, lắng đọng) (nhiễm trùng) (màng) (kèm viêm khí quản) (15 tuổi trở lên) | với, có | bệnh cúm (Bronchitis (diffuse) (fibrinous) (hypostatic) (infective) (membranous) (with tracheitis) (15 years of age and above) | with | influenza, flu or grippe)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | (thuộc) bệnh cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | grippal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | influenzal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do virus, virus (phế quản) (mô kẽ) (thuỳ) | kèm bệnh cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | viral, virus (broncho) (interstitial) (lobar) | with influenza, flu, or grippe)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | influenzal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | phế quản, thuộc phế quản (suy biến) (viêm tắc) (lan toả) (rải rác) (liên quan đến các thuỳ) (tiểu thuỳ) | với cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | broncho, bronchial (confluent) (croupous) (diffuse) (disseminated) (involving lobes) (lobar) | with influenza)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | influenzal)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | thuỳ (lan toả) (mô kẽ) | với cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | lobar (disseminated) (interstitial) | with influenza)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | cúm (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | influenza)
  • Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | với, có | bệnh cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | with | influenza, flu, or grippe (specific virus not identified))
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | influenzal (specific virus not identified))
  • Viêm tai | giữa | trong (do) | cúm (không xác định được virus đặc hiệu) (Otitis | media | in (due to) | influenza (specific virus not identified))
  • Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | cúm (Laryngotracheitis (acute) (infective) | influenzal)
  • Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | cúm (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | influenzal)
  • Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | kèm | bệnh cúm (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | with | influenza, flu, or grippe)
  • Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | cúm (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | influenzal)
  • Viêm tiểu phế quản (cấp tính) (nhiễm trùng) (bán cấp) | với, có | bệnh cúm (Bronchiolitis (acute) (infective) (subacute) | with | influenza, flu or grippe)
  • Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | cúm (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | influenzal)
  • Viêm xoang sàng (mạn tính) (không có mủ) (có mủ) | cúm (Ethmoiditis (chronic) (nonpurulent) (purulent) | influenzal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J09-J18 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J10Cảm cúm do virus cúm mùa đã xác định
J12Viêm phổi do virus, không phân loại mục khác
J13Viêm phổi do vi khuẩn phế cầu khuẩn [Streptococcus pneumoniae]
J15Viêm phổi do vi khuẩn, không phân loại mục khác
J16Viêm phổi do vi sinh vật truyền nhiễm khác, không phân loại mục khác
J17Viêm phổi ở bệnh phân loại mục khác
J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Cảm cúm, Cúm mùa là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi cảm cúm, cúm mùa tương ứng với mã ICD-10 J11 — "Cúm, không xác định được virus" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J11 là "Cúm, không xác định được virus", tên tiếng Anh là "Influenza, virus not identified", thuộc nhóm J09-J18 — Cúm và viêm phổi của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J11 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J11.0 (Cúm kèm viêm phổi, không xác định được virus); J11.1 (Cúm có biểu hiện hô hấp khác, không xác định được virus); J11.8 (Cúm có biểu hiện khác, không xác định được virus).

Tên bệnh của mã J11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J11 là "Cúm, không xác định được virus", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Cúm, vi rút không được định danh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ