Mã ICD-10 E01 — Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp
Mã E01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp, tiếng Anh là Iodine- deficiency- related thyroid disorders and allied conditions. Mã này nằm trong nhóm E00-E07 — Rối loạn tuyến giáp, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và bệnh phối hợp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: bướu cổ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp”.
4 mã chi tiết của E01
Từ E01.0 đến E01.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| E01.0 | Bướu giáp lan toả (đơn thuần)- liên quan đến thiếu iod · tên cũ: Bướu giáp lan toả (địa phương)- liên quan đến thiếu iod | Iodine- deficiency- related diffuse (endemic) goitre |
| E01.1 | Bướu giáp đa nhân (đơn thuần) do thiếu iod · tên cũ: Bướu giáp đa nhân (địa phương) do thiếu iod | Iodine- deficiency- related multinodular (endemic) goitre |
| E01.2 | Bướu giáp (đơn thuần) do thiếu iod, không xác định · tên cũ: Bướu giáp (địa phương) do thiếu iod, không đặc hiệu | Iodine- deficiency- related (endemic) goitre, unspecified |
| E01.8 | Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod khác và/ hoặc những bệnh phối hợp · tên cũ: Suy giáp mắc phải do thiếu iod không xác định | Other iodine- deficiency- related thyroid disorders and allied conditions |
Ghi chú phân loại của mã E01
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp nhân liên quan đến thiếu iod
Coding Guidance: Iodine- deficiency- related nodular goitre
Hướng dẫn mã hóa: Bướu giáp lưu hành không xác định khác
Coding Guidance: Endemic goitre NOS
Hướng dẫn mã hóa: Suy giáp mắc phải do thiếu iod không xác định khác
Coding Guidance: Acquired iodine- deficiency hypothyroidism NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| E01 | Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và/ hoặc bệnh phối hợp | Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và bệnh phối hợp |
| E01.0 | Bướu giáp lan toả (đơn thuần)- liên quan đến thiếu iod | Bướu giáp lan toả (địa phương)- liên quan đến thiếu iod |
| E01.1 | Bướu giáp đa nhân (đơn thuần) do thiếu iod | Bướu giáp đa nhân (địa phương) do thiếu iod |
| E01.2 | Bướu giáp (đơn thuần) do thiếu iod, không xác định | Bướu giáp (địa phương) do thiếu iod, không đặc hiệu |
| E01.8 | Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod khác và/ hoặc những bệnh phối hợp | Suy giáp mắc phải do thiếu iod không xác định |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã E01
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | E01 — Nội tiết | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã E01
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do | thiếu iode (đặc hữu, địa phương) (Goiter (plunging) (substernal) | due to | iodine- deficiency (endemic))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do thiếu iode (đặc hữu, địa phương) (Goiter (plunging) (substernal) | iodine- deficiency (endemic))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do thiếu iode (đặc hữu, địa phương) | đa nhân (Goiter (plunging) (substernal) | iodine- deficiency (endemic) | multinodular)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do thiếu iode (đặc hữu, địa phương) | lan toả (Goiter (plunging) (substernal) | iodine- deficiency (endemic) | diffuse)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | do thiếu iode (đặc hữu, địa phương) | nhân (Goiter (plunging) (substernal) | iodine- deficiency (endemic) | nodular)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đặc hữu, địa phương (thiếu iode) (Goiter (plunging) (substernal) | endemic (iodine- deficiency))
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đặc hữu, địa phương (thiếu iode) | đa nhân (Goiter (plunging) (substernal) | endemic (iodine- deficiency) | multinodular)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | đặc hữu, địa phương (thiếu iode) | lan toả (Goiter (plunging) (substernal) | endemic (iodine- deficiency) | diffuse)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nang, u nang | do thiếu iode (Goiter (plunging) (substernal) | cystic | due to iodine- deficiency)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | đặc hữu, địa phương (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | endemic)
- Bướu giáp (lồi xuống) (dưới xương ức) | nhân (không độc) (do) | thiếu iode (Goiter (plunging) (substernal) | nodular (nontoxic) (due to) | iodine- deficiency)
- Rối loạn (của) | (thuộc) giáp (tuyến) | liên quan với thiếu iode (Disorder (of) | thyroid (gland) | iodine- deficiency- related)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | suy giáp, mắc phải | do thiếu iode (Dementia (persisting) | in (due to) | hypothyroidism, acquired | due to iodine- deficiency)
- Suy giáp (mắc phải) | do | thiếu iode (mắc phải) KPLNK (Hypothyroidism (acquired) | due to | iodine- deficiency (acquired) NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm E00-E07 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm E00-E07, tra cứu mã bệnh ICD-10.
