Mã ICD-10 M32 — Bệnh lupus ban đỏ hệ thống
Mã M32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lupus ban đỏ hệ thống, tiếng Anh là Systemic lupus erythematosus. Mã này nằm trong nhóm M30-M36 — Rối loạn mô liên kết hệ thống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lupus ban đỏ hệ thống”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: lupus ban đỏ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lupus ban đỏ hệ thống”.
4 mã chi tiết của M32
Từ M32.0 đến M32.1†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M32.0 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống do dùng thuốc · tên cũ: Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc | Drug- induced systemic lupus erythematosus |
| M32.8 | Dạng khác của bệnh lupus ban đỏ hệ thống · tên cũ: Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống | Other forms of systemic lupus erythematosus |
| M32.9 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống, không xác định · tên cũ: Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu | Systemic lupus erythematosus, unspecified |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống · tên cũ: Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng | Systemic lupus erythematosus with organ or system involvement |
Ghi chú phân loại của mã M32
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Libman- Sacks (I39.-*) Bệnh viêm màng ngoài tim do Lupus (I32.8*) Lupus ban đỏ hệ thống kèm theo: tổn thương thận (N08.5*, N16.4*) tổn thương phổi (J99.1*)
Coding Guidance: Libman- Sacks disease (I39.-*) Lupus pericarditis (I32.8*) Systemic lupus erythematosus with: kidney involvement (N08.5*, N16.4*) lung involvement (J99.1*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M32 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống | Lupus ban đỏ hệ thống |
| M32.0 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống do dùng thuốc | Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống do thuốc |
| M32.8 | Dạng khác của bệnh lupus ban đỏ hệ thống | Các dạng khác của Lupus ban đỏ hệ thống |
| M32.9 | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống, không xác định | Lupus ban đỏ hệ thống không đặc hiệu |
| M32.1† | Bệnh lupus ban đỏ hệ thống có tác động đến tạng hoặc hệ thống | Bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có tổn thương phủ tạng |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M32
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M32 — Lupus ban đỏ hệ thống | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M32
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh cơ | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Myopathy | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
- Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | lupus ban đỏ (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | systemic | lupus erythematosus)
- Bệnh Libman- Sacks (Libman- Sacks disease)
- Bệnh Sacks- Libman (Sacks- Libman disease)
- Bệnh, bị bệnh | phổi | trong | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | lupus ban đỏ (Disease, diseased | lung | in | systemic | lupus erythematosus)
- Hệ thống, toàn thân | lupus ban đỏ (System, systemic | lupus erythematosus)
- Hiện tượng | tế bào lupus ban đỏ (L. E) (Phenomenon | lupus erythematosus (L. E.) cell)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | có | bệnh ống thận- mô kẽ (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic | with | renal tubulo- interstitial disease)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | có | tổn thương phổi (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic | with | lung involvement)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | do thuốc (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic | drug- induced)
- Lupus | ban đỏ (dạng đĩa) (cục bộ) | (thuộc) toàn thân, (thuộc) hệ thống | đặc hiệu KPLNK (Lupus | erythematosus (discoid) (local) | systemic | specified NEC)
- Lupus | hydralazine | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Lupus | hydralazine | correct substance properly administered)
- Lupus | viêm thận (mạn tính) (Lupus | nephritis (chronic))
- Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | lupus ban đỏ hệ thống (Disorder (of) | glomerular (in) | systemic lupus erythematosus)
- Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | lupus ban đỏ hệ thống (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | systemic lupus erythematosus)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Dementia (persisting) | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
- Viêm động mạch | (thuộc) não | trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống (Arteritis | cerebral | in systemic lupus erythematosus)
- Viêm màng ngoài tim (mất bù) (có tràn dịch) | trong lupus ban đỏ hệ thống (Pericarditis (with decompensation) (with effusion) | in systemic lupus erythematosus)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | lupus ban đỏ, hệ thống (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | lupus erythematosus, systemic)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | dạng mụn cơm (không điển hình) (không do vi khuẩn) (không do thấp) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | verrucous (atypical) (nonbacterial) (nonrheumatic))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | hột cơm không điển hình (Libman- Sacks) (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | atypical verrucous (Libman- Sacks))
- Viêm nội tâm mạc (mạn tính) (không do vi khuẩn) (huyết khối) (thuộc van) | Libman- Sacks (Endocarditis (chronic) (nonbacterial) (thrombotic) (valvular) | Libman- Sacks)
- Viêm thận- cầu thận | tăng sinh KPLNK- mã N00- N07 với ký tự thứ tư.8 | lan toả (lupus) (Glomerulonephritis | proliferative NEC- code to N00- N07 with fourth character.8 | diffuse (lupus))
- Viêm thận- cầu thận | trong (do) | lupus ban đỏ hệ thống (Glomerulonephritis | in (due to) | systemic lupus erythematosus)
- Viêm thận, (thuộc) viêm thận | do | lupus ban đỏ hệ thống (mạn tính) (Nephritis, nephritic | due to | systemic lupus erythematosus (chronic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M30-M36 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm M30-M36, tra cứu mã bệnh ICD-10.
