Mã ICD-10 I83 — Giãn tĩnh mạch chi dưới
Mã I83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giãn tĩnh mạch chi dưới, tiếng Anh là Varicose veins of lower extremities. Mã này nằm trong nhóm I80-I89 — Bệnh tĩnh mạch, mạch bạch huyết và hạch bạch huyết, không phân loại mục khác, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: giãn tĩnh mạch chân. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Giãn tĩnh mạch chi dưới”.
4 mã chi tiết của I83
Từ I83.0 đến I83.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I83.0 | Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm loét · tên cũ: Giãn tĩnh mạch chi dưới có loét | Varicose veins of lower extremities with ulcer |
| I83.1 | Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm viêm · tên cũ: Giãn tĩnh mạch chi dưới có viêm | Varicose veins of lower extremities with inflammation |
| I83.2 | Giãn tĩnh mạch chi dưới có cả loét và viêm · tên cũ: Giãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm | Varicose veins of lower extremities with both ulcer and inflammation |
| I83.9 | Giãn tĩnh mạch chi dưới không loét hoặc viêm · tên cũ: Giãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm | Varicose veins of lower extremities without ulcer or inflammation |
Ghi chú phân loại của mã I83
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào trong I83.9 có loét hay được xác định có loét Loét giãn tĩnh mạch (chi dưới, bất kỳ bộ phận nào)
Coding Guidance: Any condition in I83.9 with ulcer or specified as ulcerated Varicose ulcer (lower extremity, any part)
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng não trong I83.9 có viêm hay xác định như viêm Viêm da ứ nước không xác định khác
Coding Guidance: Any condition in I83.9 with inflammation or specified as inflamed Stasis dermatitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bất kỳ tình trạng nào trong I83.9 cả loét và viêm
Coding Guidance: Any condition in I83.9 with both ulcer and inflammation
Hướng dẫn mã hóa: Giãn tĩnh mạch của chi dưới [bất kỳ đoạn nào] hay vị trí không xác định Tĩnh mạch giãn của chi dưới [bất kỳ đoạn nào] hay vị trí không xác định Giãn mạch của chi dưới [bất kỳ đoạn nào] hay vị trí không xác định
Coding Guidance: Phlebectasia of lower extremity [any part] or of unspecified site Varicose veins of lower extremity [any part] or of unspecified site Varix of lower extremity [any part] or of unspecified site
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I83.0 | Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm loét | Giãn tĩnh mạch chi dưới có loét |
| I83.1 | Giãn tĩnh mạch chi dưới kèm viêm | Giãn tĩnh mạch chi dưới có viêm |
| I83.2 | Giãn tĩnh mạch chi dưới có cả loét và viêm | Giãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm |
| I83.9 | Giãn tĩnh mạch chi dưới không loét hoặc viêm | Giãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã I83
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | I83 — Giãn tĩnh mạch chi dưới | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã I83
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | đọng chổ thấp, thế nằm (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | hypostatic)
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) | giãn tĩnh mạch (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | varicose)
- Eczema, chàm (cấp tính) (mạn tính) (nứt nẻ) (sưng đỏ) (có vảy) | trẻ nhỏ (do chất bất kỳ) | ứ đọng, ngưng trệ (Eczema (acute) (chronic) (erythematous) (fissum) (rubrum) (squamous) | stasis)
- Giãn tĩnh mạch (Phlebectasia)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) (Varix (lower limb) (ruptured))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Varix (lower limb) (ruptured) | inflamed or infected)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bị viêm hoặc nhiễm trùng | loét (Varix (lower limb) (ruptured) | inflamed or infected | ulcerated)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | loét (Varix (lower limb) (ruptured) | ulcerated)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | loét | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Varix (lower limb) (ruptured) | ulcerated | inflamed or infected)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | loét (tĩnh mạch) (Varix (lower limb) (ruptured) | with | ulcer (venous))
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | loét (tĩnh mạch) | kèm viêm hoặc nhiễm trùng (Varix (lower limb) (ruptured) | with | ulcer (venous) | with inflammation or infection)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | viêm da ứ đọng (Varix (lower limb) (ruptured) | with | stasis dermatitis)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | viêm da ứ đọng | có loét (Varix (lower limb) (ruptured) | with | stasis dermatitis | with ulcer)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | viêm hoặc nhiễm trùng (Varix (lower limb) (ruptured) | with | inflammation or infection)
- Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | với, có | viêm hoặc nhiễm trùng | có loét (tĩnh mạch) (Varix (lower limb) (ruptured) | with | inflammation or infection | with ulcer (venous))
- Giãn tĩnh mạch | chàm, eczema (Varicose | eczema)
- Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous))
- Giãn tĩnh mạch | loét (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Varicose | ulcer (lower limb, any part) (venous) | inflamed or infected)
- Giãn tĩnh mạch | mạch máu (Varicose | vessel)
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | inflamed or infected)
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | bị viêm hoặc nhiễm trùng | có loét (tĩnh mạch) (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | inflamed or infected | with ulcer (venous))
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | loét (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | ulcerated)
- Giãn tĩnh mạch | tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | loét | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Varicose | vein (lower limb) (ruptured) | ulcerated | inflamed or infected)
- Giãn tĩnh mạch | viêm da (Varicose | dermatitis)
- Khối u | giãn tĩnh mạch (Tumor | varicose)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | venous NEC)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | venous NEC | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | venous NEC)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | venous NEC | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | giãn mạch (tĩnh mạch) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | varicose (venous))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | bàn chân (không đau) | giãn mạch (tĩnh mạch) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | foot (indolent) | varicose (venous) | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | venous NEC)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | (thuộc) tĩnh mạch KPLNK | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | venous NEC | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | giãn mạch (tĩnh mạch) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | varicose (venous))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chi dưới (teo) (mạn tính) (do thần kinh) (thủng) (sinh mủ) (dinh dưỡng) (nhiệt đới) | giãn mạch (tĩnh mạch) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | lower limb (atrophic) (chronic) (neurogenic) (perforating) (pyogenic) (trophic) (tropical) | varicose (venous) | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | giãn tĩnh mạch (chi dưới, phần bất kỳ) (tĩnh mạch) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | varicose (lower limb, any part) (venous) | inflamed or infected)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ứ đọng, ngưng trệ (tĩnh mạch) (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | stasis (venous))
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | ứ đọng, ngưng trệ (tĩnh mạch) | bị viêm hoặc nhiễm trùng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | stasis (venous) | inflamed or infected)
- Ngưng trệ, ứ đọng | chàm, eczema (Stasis | eczema)
- Ngưng trệ, ứ đọng | loét (Stasis | ulcer)
- Ngưng trệ, ứ đọng | viêm da (Stasis | dermatitis)
- Viêm da | (sự) ứ máu (Dermatitis | stasis)
- Viêm da | (sự) ứ máu | có loét (Dermatitis | stasis | with ulcer)
- Viêm da | do | giãn tĩnh mạch (Dermatitis | due to | varicose veins)
- Viêm da | đọng chổ thấp, thế nằm, ứ máu chỗ thấp (Dermatitis | hypostatic, hypostatica)
- Viêm da | đọng chổ thấp, thế nằm, ứ máu chỗ thấp | có loét (Dermatitis | hypostatic, hypostatica | with ulcer)
- Viêm da | giãn tĩnh mạch (Dermatitis | varicose)
- Viêm da | giãn tĩnh mạch | có loét (Dermatitis | varicose | with ulcer)
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | giãn tĩnh mạch (chân) (chi dưới) (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | varicose (leg) (lower limb))
- Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | giãn tĩnh mạch (chân) (chi dưới) | có loét (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | varicose (leg) (lower limb) | with ulcer)
- Xơ cứng da mỡ (Lipodermatosclerosis)
- Xơ cứng da mỡ | có loét (Lipodermatosclerosis | ulcerated)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm I80-I89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I80 | Viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm [tắc] tĩnh mạch huyết khối |
| I82 | Thuyên tắc và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch khác |
| I85 | Giãn tĩnh mạch thực quản |
| I86 | Giãn tĩnh mạch vị trí khác |
| I87 | Rối loạn khác của tĩnh mạch |
| I88 | Viêm hạch bạch huyết không xác định cụ thể |
| I89 | Rối loạn mạch bạch huyết và/ hoặc hạch bạch huyết khác không do nhiễm trùng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm I80-I89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
