Mã ICD-10 M47 — Thoái hoá đốt sống
Mã M47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá đốt sống, tiếng Anh là Spondylosis. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoái hoá cột sống”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: thoái hóa cột sống, gai cột sống. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thoái hoá đốt sống”.
55 mã chi tiết của M47
Từ M47.1 đến M47.0†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M47.1 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống | Other spondylosis with myelopathy |
| M47.10 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sống | Other spondylosis with myelopathy, multiple sites in spine |
| M47.11 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– đội | Other spondylosis with myelopathy, occipito- atlanto- axial region |
| M47.12 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ | Other spondylosis with myelopathy, cervical region |
| M47.13 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ lưng | Other spondylosis with myelopathy, cervicothoracic region |
| M47.14 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực | Other spondylosis with myelopathy, thoracic region |
| M47.15 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưng | Other spondylosis with myelopathy, thoracolumbar region |
| M47.16 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng | Other spondylosis with myelopathy, lumbar region |
| M47.17 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùng | Other spondylosis with myelopathy, lumbosacral region |
| M47.18 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụt | Other spondylosis with myelopathy, sacral and sacrococcygeal region |
| M47.19 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vị trí không xác định | Other spondylosis with myelopathy, site unspecified |
| M47.2 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống | Other spondylosis with radiculopathy |
| M47.20 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Nhiều vị trí cột sống | Other spondylosis with radiculopathy, multiple sites in spine |
| M47.21 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng chẩm– trục– đội | Other spondylosis with radiculopathy, occipito- atlanto- axial region |
| M47.22 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ | Other spondylosis with radiculopathy, cervical region |
| M47.23 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ lưng | Other spondylosis with radiculopathy, cervicothoracic region |
| M47.24 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực | Other spondylosis with radiculopathy, thoracic region |
| M47.25 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực thắt lưng | Other spondylosis with radiculopathy, thoracolumbar region |
| M47.26 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng | Other spondylosis with radiculopathy, lumbar region |
| M47.27 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng– cùng | Other spondylosis with radiculopathy, lumbosacral region |
| M47.28 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cùng và cùng cụt | Other spondylosis with radiculopathy, sacral and sacrococcygeal region |
| M47.29 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vị trí không xác định | Other spondylosis with radiculopathy, site unspecified |
| M47.8 | Thoái hoá đốt sống khác · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác | Other spondylosis |
| M47.80 | Thoái hoá đốt sống khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Nhiều vị trí cột sống | Other spondylosis, multiple sites in spine |
| M47.81 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng chẩm– trục– đội | Other spondylosis, occipito- atlanto- axial region |
| M47.82 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổ | Other spondylosis, cervical region |
| M47.83 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổ lưng | Other spondylosis, cervicothoracic region |
| M47.84 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngực | Other spondylosis, thoracic region |
| M47.85 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngực thắt lưng | Other spondylosis, thoracolumbar region |
| M47.86 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng | Other spondylosis, lumbar region |
| M47.87 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùng | Other spondylosis, lumbosacral region |
| M47.88 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụt | Other spondylosis, sacral and sacrococcygeal region |
| M47.89 | Thoái hoá đốt sống khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vị trí không xác định | Other spondylosis, site unspecified |
| M47.9 | Thoái hoá đốt sống, không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu | Spondylosis, unspecified |
| M47.90 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống | Spondylosis, unspecified, multiple sites in spine |
| M47.91 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội | Spondylosis, unspecified, occipito- atlanto- axial region |
| M47.92 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ | Spondylosis, unspecified, cervical region |
| M47.93 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng | Spondylosis, unspecified, cervicothoracic region |
| M47.94 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực | Spondylosis, unspecified, thoracic region |
| M47.95 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng | Spondylosis, unspecified, thoracolumbar region |
| M47.96 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng | Spondylosis, unspecified, lumbar region |
| M47.97 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng | Spondylosis, unspecified, lumbosacral region |
| M47.98 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt | Spondylosis, unspecified, sacral and sacrococcygeal region |
| M47.99 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Spondylosis, unspecified, site unspecified |
| M47.00† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sống | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), multiple sites in spine |
| M47.01† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục- đội- chẩm | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), occipito- atlanto- axial region |
| M47.02† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), cervical region |
| M47.03† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ- ngực | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), cervicothoracic region |
| M47.04† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngực | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), thoracic region |
| M47.05† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực- thắt lưng | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), thoracolumbar region |
| M47.06† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), lumbar region |
| M47.07† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng- cùng | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), lumbosacral region |
| M47.08† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), sacral and sacrococcygeal region |
| M47.09† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác định | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), site unspecified |
| M47.0† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*) · tên cũ: Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trước (G99.2*) | Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*) |
Ghi chú phân loại của mã M47
Chèn ép tuỷ sống do thoái hoá cột sống† (G99.2*)
Loại trừ:+ bán trật đốt sống (M43.3- M43.5-)
Spondylogenic compression of spinal cord† (G99.2*)
Excl.: vertebral subluxation (M43.3- M43.5)
Thoái hoá cột sống cổ không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ
Thoái hoá cột sống lưng không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ
Thoái hoá thắt lưng cùng không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ
Cervical spondylosis without myelopathy or radiculopathy
Lumbosacral spondylosis without myelopathy or radiculopathy
Thoracic spondylosis without myelopathy or radiculopathy
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
46 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M47 | Thoái hoá đốt sống | Thoái hoá cột sống |
| M47.1 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống |
| M47.10 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, nhiều vị trí của cột sống | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sống |
| M47.11 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng trục- đội- chẩm | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– đội |
| M47.12 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ |
| M47.13 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ- ngực | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ lưng |
| M47.14 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng (lồng) ngực | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực |
| M47.15 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng ngực- thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưng |
| M47.16 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng |
| M47.17 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng- cùng | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùng |
| M47.18 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụt |
| M47.19 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vị trí không xác định | Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vị trí không xác định |
| M47.2 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống |
| M47.20 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sống | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Nhiều vị trí cột sống |
| M47.21 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩm | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng chẩm– trục– đội |
| M47.22 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ |
| M47.23 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngực | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ lưng |
| M47.24 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngực | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực |
| M47.25 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực thắt lưng |
| M47.26 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng |
| M47.27 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùng | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng– cùng |
| M47.28 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cùng và cùng cụt |
| M47.29 | Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác định | Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vị trí không xác định |
| M47.8 | Thoái hoá đốt sống khác | Thoái hoá cột sống khác |
| M47.80 | Thoái hoá đốt sống khác, nhiều vị trí của cột sống | Thoái hoá cột sống khác: Nhiều vị trí cột sống |
| M47.81 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng trục- đội- chẩm | Thoái hoá cột sống khác: Vùng chẩm– trục– đội |
| M47.82 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ | Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổ |
| M47.83 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ- ngực | Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổ lưng |
| M47.84 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng (lồng) ngực | Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngực |
| M47.85 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng ngực- thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngực thắt lưng |
| M47.86 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng | Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng |
| M47.87 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùng | Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùng |
| M47.88 | Thoái hoá đốt sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Thoái hoá cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụt |
| M47.89 | Thoái hoá đốt sống khác, vị trí không xác định | Thoái hoá cột sống khác: Vị trí không xác định |
| M47.9 | Thoái hoá đốt sống, không xác định | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu |
| M47.90 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống |
| M47.91 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội |
| M47.92 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ |
| M47.93 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng |
| M47.94 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực |
| M47.95 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng |
| M47.96 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng |
| M47.97 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng |
| M47.98 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt |
| M47.99 | Thoái hoá đốt sống, không xác định, vị trí không xác định | Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
| M47.0† | Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*) | Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trước (G99.2*) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M47
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M47 — Thoái hóa cột sống | 46/2016/TT-BYT |
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | M47 — Thoái hóa cột sống | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M47
28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thoái hoá, cột sống hoặc đốt sống (Change (s) (of) | degenerative, spine or vertebra)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | thoái hoá đốt sống KPLNK (Myelopathy (spinal cord) | spondylogenic NEC)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | thoái hoá đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | spondylosis)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | thoái hoá | xương sống, cột sống (Disease, diseased | joint | degenerative | spine)
- Hội chứng | đốt sống | động mạch | Sự nén, ép (Syndrome | vertebral | artery | compression)
- Hội chứng | sự nén, ép | động mạch tuỷ sống trước và động mạch đốt sống (Syndrome | compression | anterior spinal and vertebral artery)
- Hội chứng | trước | động mạch tuỷ sống | Sự nén, ép (Syndrome | anterior | spinal artery | compression)
- Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | xương sống, cột sống (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | spine)
- Phá huỷ, tàn phá | diện khớp, mặt khớp | đốt sống (Destruction, destructive | articular facet | vertebra)
- Phì đại | viêm đốt sống (Hypertrophy, hypertrophic | spondylitis)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | thoái hoá đốt sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | spondylosis)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic))
- Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) | trước (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic) | anterior)
- Thoái hoá đốt sống (Spondylosis)
- Thoái hoá đốt sống | (thuộc) cổ (Spondylosis | cervical)
- Thoái hoá đốt sống | cùng, cùng- cụt (Spondylosis | sacral, sacrococcygeal)
- Thoái hoá đốt sống | đặc hiệu KPLNK (Spondylosis | specified NEC)
- Thoái hoá đốt sống | thắt lưng (Spondylosis | lumbar)
- Thoái hoá đốt sống | với, có | Bệnh rễ thần kinh (Spondylosis | with | radiculopathy)
- Thoái hoá đốt sống | với, có | bệnh tuỷ sống KPLNK (Spondylosis | with | myelopathy NEC)
- Thoái hoá đốt sống | với, có | chèn ép (của) | rễ thần kinh hoặc đám rối thần kinh (Spondylosis | with | compression (of) | nerve root or plexus)
- Thoái hoá đốt sống | xương cụt (Spondylosis | coccyx)
- Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | xương sống, cột sống (Arthrosis (deformans) (degenerative) | spine)
- Thoái hoá khớp đốt sống (Spondylarthrosis)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | các biến đổi, cột sống hoặc đốt sống (Degeneration, degenerative | changes, spine or vertebra)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mặt các khớp (Degeneration, degenerative | facet joints)
- Viêm đốt sống | biến dạng (mạn tính) (Spondylitis | deformans (chronic))
- Viêm đốt sống | già, người già (Spondylitis | senescent, senile)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác |
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác |
| M54 | Đau lưng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm M40-M54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
