Mã ICD-10 M47 — Thoái hoá đốt sống

M47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá đốt sống, tiếng Anh là Spondylosis. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thoái hoá cột sống”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M47mã ICD-10
55mã chi tiết 4 ký tự
M40-M54nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: thoái hóa cột sống, gai cột sống. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thoái hoá đốt sống”.

55 mã chi tiết của M47

Từ M47.1 đến M47.0†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M47.1 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sốngOther spondylosis with myelopathy
M47.10 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sốngOther spondylosis with myelopathy, multiple sites in spine
M47.11 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– độiOther spondylosis with myelopathy, occipito- atlanto- axial region
M47.12 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổOther spondylosis with myelopathy, cervical region
M47.13 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ lưngOther spondylosis with myelopathy, cervicothoracic region
M47.14 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngựcOther spondylosis with myelopathy, thoracic region
M47.15 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưngOther spondylosis with myelopathy, thoracolumbar region
M47.16 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưngOther spondylosis with myelopathy, lumbar region
M47.17 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùngOther spondylosis with myelopathy, lumbosacral region
M47.18 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụtOther spondylosis with myelopathy, sacral and sacrococcygeal region
M47.19 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vị trí không xác địnhOther spondylosis with myelopathy, site unspecified
M47.2 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sốngOther spondylosis with radiculopathy
M47.20 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Nhiều vị trí cột sốngOther spondylosis with radiculopathy, multiple sites in spine
M47.21 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng chẩm– trục– độiOther spondylosis with radiculopathy, occipito- atlanto- axial region
M47.22 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổOther spondylosis with radiculopathy, cervical region
M47.23 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ lưngOther spondylosis with radiculopathy, cervicothoracic region
M47.24 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngựcOther spondylosis with radiculopathy, thoracic region
M47.25 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực thắt lưngOther spondylosis with radiculopathy, thoracolumbar region
M47.26 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưngOther spondylosis with radiculopathy, lumbar region
M47.27 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng– cùngOther spondylosis with radiculopathy, lumbosacral region
M47.28 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cùng và cùng cụtOther spondylosis with radiculopathy, sacral and sacrococcygeal region
M47.29 Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vị trí không xác địnhOther spondylosis with radiculopathy, site unspecified
M47.8 Thoái hoá đốt sống khác · tên cũ: Thoái hoá cột sống khácOther spondylosis
M47.80 Thoái hoá đốt sống khác, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Nhiều vị trí cột sốngOther spondylosis, multiple sites in spine
M47.81 Thoái hoá đốt sống khác, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng chẩm– trục– độiOther spondylosis, occipito- atlanto- axial region
M47.82 Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổOther spondylosis, cervical region
M47.83 Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cổ lưngOther spondylosis, cervicothoracic region
M47.84 Thoái hoá đốt sống khác, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngựcOther spondylosis, thoracic region
M47.85 Thoái hoá đốt sống khác, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng ngực thắt lưngOther spondylosis, thoracolumbar region
M47.86 Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưngOther spondylosis, lumbar region
M47.87 Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùngOther spondylosis, lumbosacral region
M47.88 Thoái hoá đốt sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụtOther spondylosis, sacral and sacrococcygeal region
M47.89 Thoái hoá đốt sống khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống khác: Vị trí không xác địnhOther spondylosis, site unspecified
M47.9 Thoái hoá đốt sống, không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệuSpondylosis, unspecified
M47.90 Thoái hoá đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sống · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sốngSpondylosis, unspecified, multiple sites in spine
M47.91 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩm · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– độiSpondylosis, unspecified, occipito- atlanto- axial region
M47.92 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổSpondylosis, unspecified, cervical region
M47.93 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưngSpondylosis, unspecified, cervicothoracic region
M47.94 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngực · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngựcSpondylosis, unspecified, thoracic region
M47.95 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưngSpondylosis, unspecified, thoracolumbar region
M47.96 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưngSpondylosis, unspecified, lumbar region
M47.97 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùngSpondylosis, unspecified, lumbosacral region
M47.98 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụtSpondylosis, unspecified, sacral and sacrococcygeal region
M47.99 Thoái hoá đốt sống, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhSpondylosis, unspecified, site unspecified
M47.00† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), nhiều vị trí của cột sống Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), multiple sites in spine
M47.01† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng trục- đội- chẩm Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), occipito- atlanto- axial region
M47.02† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), cervical region
M47.03† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cổ- ngực Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), cervicothoracic region
M47.04† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng (lồng) ngực Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), thoracic region
M47.05† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng ngực- thắt lưng Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), thoracolumbar region
M47.06† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), lumbar region
M47.07† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng thắt lưng- cùng Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), lumbosacral region
M47.08† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), sacral and sacrococcygeal region
M47.09† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*), vị trí không xác định Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*), site unspecified
M47.0† Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*) · tên cũ: Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trước (G99.2*)Anterior spinal and vertebral artery compression syndromes (G99.2*)

Ghi chú phân loại của mã M47

Chèn ép tuỷ sống do thoái hoá cột sống† (G99.2*)

Loại trừ:+ bán trật đốt sống (M43.3- M43.5-)

Spondylogenic compression of spinal cord† (G99.2*)

Excl.: vertebral subluxation (M43.3- M43.5)

Thoái hoá cột sống cổ không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ

Thoái hoá cột sống lưng không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ

Thoái hoá thắt lưng cùng không có bệnh lý tuỷ hoặc bệnh lý rễ

Cervical spondylosis without myelopathy or radiculopathy

Lumbosacral spondylosis without myelopathy or radiculopathy

Thoracic spondylosis without myelopathy or radiculopathy

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

46 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M47Thoái hoá đốt sốngThoái hoá cột sống
M47.1Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sốngThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống
M47.10Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, nhiều vị trí của cột sốngThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Nhiều vị trí cột sống
M47.11Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng trục- đội- chẩmThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng chẩm– trục– đội
M47.12Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ
M47.13Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ- ngựcThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cổ lưng
M47.14Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng (lồng) ngựcThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực
M47.15Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng ngực- thắt lưngThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng ngực thắt lưng
M47.16Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưngThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng
M47.17Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng thắt lưng- cùngThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng thắt lưng– cùng
M47.18Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vùng cùng và cùng cụt
M47.19Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vị trí không xác địnhThoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống: Vị trí không xác định
M47.2Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinhThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống
M47.20Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, nhiều vị trí của cột sốngThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Nhiều vị trí cột sống
M47.21Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng trục- đội- chẩmThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng chẩm– trục– đội
M47.22Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ
M47.23Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cổ- ngựcThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cổ lưng
M47.24Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng (lồng) ngựcThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực
M47.25Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng ngực- thắt lưngThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng ngực thắt lưng
M47.26Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưngThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng
M47.27Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng thắt lưng- cùngThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng thắt lưng– cùng
M47.28Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vùng cùng và cùng cụt
M47.29Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh, vị trí không xác địnhThoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống: Vị trí không xác định
M47.8Thoái hoá đốt sống khácThoái hoá cột sống khác
M47.80Thoái hoá đốt sống khác, nhiều vị trí của cột sốngThoái hoá cột sống khác: Nhiều vị trí cột sống
M47.81Thoái hoá đốt sống khác, vùng trục- đội- chẩmThoái hoá cột sống khác: Vùng chẩm– trục– đội
M47.82Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổThoái hoá cột sống khác: Vùng cổ
M47.83Thoái hoá đốt sống khác, vùng cổ- ngựcThoái hoá cột sống khác: Vùng cổ lưng
M47.84Thoái hoá đốt sống khác, vùng (lồng) ngựcThoái hoá cột sống khác: Vùng ngực
M47.85Thoái hoá đốt sống khác, vùng ngực- thắt lưngThoái hoá cột sống khác: Vùng ngực thắt lưng
M47.86Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưngThoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng
M47.87Thoái hoá đốt sống khác, vùng thắt lưng- cùngThoái hoá cột sống khác: Vùng thắt lưng– cùng
M47.88Thoái hoá đốt sống khác, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtThoái hoá cột sống khác: Vùng cùng và cùng cụt
M47.89Thoái hoá đốt sống khác, vị trí không xác địnhThoái hoá cột sống khác: Vị trí không xác định
M47.9Thoái hoá đốt sống, không xác địnhThoái hoá cột sống không đặc hiệu
M47.90Thoái hoá đốt sống, không xác định, nhiều vị trí của cột sốngThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Nhiều vị trí cột sống
M47.91Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng trục- đội- chẩmThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng chẩm– trục– đội
M47.92Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ
M47.93Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cổ- ngựcThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cổ lưng
M47.94Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng (lồng) ngựcThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực
M47.95Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng ngực- thắt lưngThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng ngực thắt lưng
M47.96Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưngThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng
M47.97Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùngThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng thắt lưng– cùng
M47.98Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụtThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vùng cùng và cùng cụt
M47.99Thoái hoá đốt sống, không xác định, vị trí không xác địnhThoái hoá cột sống không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M47.0†Hội chứng chèn ép động mạch đốt sống và/ hoặc động mạch cột sống trước (G99.2*)Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trước (G99.2*)

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M47

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M47 — Thoái hóa cột sống46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M47 — Thoái hóa cột sống30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M47

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thoái hoá, cột sống hoặc đốt sống (Change (s) (of) | degenerative, spine or vertebra)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | thoái hoá đốt sống KPLNK (Myelopathy (spinal cord) | spondylogenic NEC)
  • Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | thoái hoá đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | spondylosis)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | thoái hoá | xương sống, cột sống (Disease, diseased | joint | degenerative | spine)
  • Hội chứng | đốt sống | động mạch | Sự nén, ép (Syndrome | vertebral | artery | compression)
  • Hội chứng | sự nén, ép | động mạch tuỷ sống trước và động mạch đốt sống (Syndrome | compression | anterior spinal and vertebral artery)
  • Hội chứng | trước | động mạch tuỷ sống | Sự nén, ép (Syndrome | anterior | spinal artery | compression)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | xương sống, cột sống (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | spine)
  • Phá huỷ, tàn phá | diện khớp, mặt khớp | đốt sống (Destruction, destructive | articular facet | vertebra)
  • Phì đại | viêm đốt sống (Hypertrophy, hypertrophic | spondylitis)
  • Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | thoái hoá đốt sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | spondylosis)
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic))
  • Sự nén, ép | tuỷ sống | do thoái hoá cột sống (thuộc cổ) (thuộc thắt lưng, thắt lưng- cùng) (thuộc ngực) | trước (Compression | spinal (cord) | spondylogenic (cervical) (lumbar, lumbosacral) (thoracic) | anterior)
  • Thoái hoá đốt sống (Spondylosis)
  • Thoái hoá đốt sống | (thuộc) cổ (Spondylosis | cervical)
  • Thoái hoá đốt sống | cùng, cùng- cụt (Spondylosis | sacral, sacrococcygeal)
  • Thoái hoá đốt sống | đặc hiệu KPLNK (Spondylosis | specified NEC)
  • Thoái hoá đốt sống | thắt lưng (Spondylosis | lumbar)
  • Thoái hoá đốt sống | với, có | Bệnh rễ thần kinh (Spondylosis | with | radiculopathy)
  • Thoái hoá đốt sống | với, có | bệnh tuỷ sống KPLNK (Spondylosis | with | myelopathy NEC)
  • Thoái hoá đốt sống | với, có | chèn ép (của) | rễ thần kinh hoặc đám rối thần kinh (Spondylosis | with | compression (of) | nerve root or plexus)
  • Thoái hoá đốt sống | xương cụt (Spondylosis | coccyx)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | xương sống, cột sống (Arthrosis (deformans) (degenerative) | spine)
  • Thoái hoá khớp đốt sống (Spondylarthrosis)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | các biến đổi, cột sống hoặc đốt sống (Degeneration, degenerative | changes, spine or vertebra)
  • Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | mặt các khớp (Degeneration, degenerative | facet joints)
  • Viêm đốt sống | biến dạng (mạn tính) (Spondylitis | deformans (chronic))
  • Viêm đốt sống | già, người già (Spondylitis | senescent, senile)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M40Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng]
M41Vẹo cột sống
M42Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống
M43Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M45Viêm đốt sống dính khớp
M46Bệnh lý viêm đốt sống khác
M48Bệnh lý đốt sống khác
M49Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác
M50Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ
M51Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
M53Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác
M54Đau lưng

Câu hỏi thường gặp

Thoái hóa cột sống, Gai cột sống là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi thoái hóa cột sống, gai cột sống tương ứng với mã ICD-10 M47 — "Thoái hoá đốt sống" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M47 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M47 là "Thoái hoá đốt sống", tên tiếng Anh là "Spondylosis", thuộc nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M47 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M47 được chi tiết thành 55 mã 4 ký tự: M47.1 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống); M47.10 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, nhiều vị trí của cột sống); M47.11 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng trục- đội- chẩm); M47.12 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ); M47.13 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng cổ- ngực); M47.14 (Thoái hoá đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống, vùng (lồng) ngực)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M47 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M47 là "Thoái hoá đốt sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thoái hoá cột sống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M47 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M47 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ