Mã ICD-10 G47 — Rối loạn giấc ngủ
Mã G47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn giấc ngủ, tiếng Anh là Sleep disorders. Mã này nằm trong nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Tên thường gọi: mất ngủ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn giấc ngủ”.
7 mã chi tiết của G47
Từ G47.0 đến G47.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G47.0 | Rối loạn vào giấc và/ hoặc rối loạn duy trì giấc ngủ [chứng mất ngủ] · tên cũ: Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ] | Disorders of initiating and maintaining sleep [insomnias] |
| G47.1 | Rối loạn buồn ngủ quá mức [hội chứng ngủ nhiều] · tên cũ: Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều] | Disorders of excessive somnolence [hypersomnias] |
| G47.2 | Rối loạn lịch trình thức- ngủ · tên cũ: Rối loạn chu kỳ thức ngủ | Disorders of the sleep- wake schedule |
| G47.3 | Ngưng thở khi ngủ · tên cũ: Ngừng thở khi ngủ | Sleep apnoea |
| G47.4 | Chứng ngủ rũ và/ hoặc chứng mất trương lực · tên cũ: Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột | Narcolepsy and cataplexy |
| G47.8 | Rối loạn giấc ngủ khác | Other sleep disorders |
| G47.9 | Rối loạn giấc ngủ, không xác định · tên cũ: Rối loạn giấc ngủ, không biệt định | Sleep disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G47
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng giai đoạn giấc ngủ bị trì hoãn Kiểu thức- ngủ thất thường
Coding Guidance: Delayed sleep phase syndrome Irregular sleep- wake pattern
Hướng dẫn mã hóa: Ngừng thở khi ngủ: trung ương tắc nghẽn Loại trừ: hội chứng giảm thông khí liên quan đến bệnh béo phì [hội chứng Pickwickian] (E66.2) ngừng thở khi ngủ của trẻ sơ sinh (P28.3)
Coding Guidance: Sleep apnoea: central obstructive Excl.: pickwickian syndrome (E66.2) sleep apnoea of newborn (P28.3)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Kleine- Levin
Coding Guidance: Kleine- Levin syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G47.0 | Rối loạn vào giấc và/ hoặc rối loạn duy trì giấc ngủ [chứng mất ngủ] | Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ] |
| G47.1 | Rối loạn buồn ngủ quá mức [hội chứng ngủ nhiều] | Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều] |
| G47.2 | Rối loạn lịch trình thức- ngủ | Rối loạn chu kỳ thức ngủ |
| G47.3 | Ngưng thở khi ngủ | Ngừng thở khi ngủ |
| G47.4 | Chứng ngủ rũ và/ hoặc chứng mất trương lực | Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột |
| G47.9 | Rối loạn giấc ngủ, không xác định | Rối loạn giấc ngủ, không biệt định |
Từ khoá dẫn tới mã G47
41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Buồn ngủ | chu kỳ (Somnolence | periodic)
- Chứng mất trương lực (tự phát) (Cataplexy (idiopathic))
- Chứng ngủ rũ (Narcolepsy)
- Giấc ngủ | đảo nhịp (Sleep | rhythm inversion)
- Giấc ngủ | ngưng thở (Sleep | apnea)
- Giấc ngủ | rối loạn (Sleep | disorder or disturbance)
- Giấc ngủ | rối loạn | đặc hiệu KPLNK (Sleep | disorder or disturbance | specified NEC)
- Hội chứng | đi vào giấc ngủ muộn (Syndrome | delayed sleep phase)
- Hội chứng | Haddad (Syndrome | Haddad)
- Hội chứng | ngủ lịm- ăn vô độ (Syndrome | hypersomnia- bulimia)
- Hội chứng Gélineau (Gélineau 's syndrome)
- Hội chứng Haddad (Haddad syndrome)
- Hội chứng Kleine- Levin (Kleine- Levin syndrome)
- Khó ngủ, không ngủ được (Sleeplessness)
- Kiểu, thức- ngủ, thất thường (Pattern, sleep- wake, irregular)
- Lời nguyền của Ondine (Ondine' s curse)
- Lời nguyền, của Ondine (Curse, Ondine 's)
- Mất ngủ (Hyposomnia)
- Mất ngủ (thực thể) (Insomnia (organic))
- Ngủ lịm, ngủ quá nhiều (thực thể) (Hypersomnia (organic))
- Ngưng thở (từng đợt) | (khi) ngủ (trung ương) (do tắc nghẽn) (Apnea, apneic (spells) | sleep (central) (obstructive))
- Nhịp | giấc ngủ (Rhythm | sleep, inversion)
- Rối loạn (của) | buồn ngủ, ngủ gà, quá mức (Disorder (of) | somnolence, excessive)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ (Disorder (of) | sleep)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | bắt đầu hoặc duy trì (Disorder (of) | sleep | initiating or maintaining)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | buồn ngủ quá mức (Disorder (of) | sleep | excessive somnolence)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | sleep | specified NEC)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | liên quan đến nhịp thở (Disorder (of) | sleep | breathing- related)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | loại cận giấc ngủ (Disorder (of) | sleep | parasomnia type)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | loại hỗn hợp (Disorder (of) | sleep | mixed type)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | loại mất ngủ (Disorder (of) | sleep | insomnia type)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | loại ngủ lịm (Disorder (of) | sleep | hypersomnia type)
- Rối loạn (của) | giấc ngủ | nhịp sinh học (Disorder (of) | sleep | circadian rhythm)
- Rối loạn (của) | kiểu thức ngủ hoặc lịch trình thức ngủ (Disorder (of) | sleep- wake pattern or schedule)
- Rối loạn | giấc ngủ (Disturbance | sleep)
- Rối loạn chu kỳ thức ngủ (Sleep- wake schedule disorder)
- Rối loạn giấc ngủ (Dyssomnia)
- Sự đảo ngược | nhịp điệu giấc ngủ (Inversion | sleep rhythm)
- Sự đảo ngược | nhịp ngày đêm (Inversion | nyctohemeral rhythm)
- Sự đảo ngược | nhịp sinh học (Inversion | circadian rhythm)
- Tình trạng cận giấc ngủ (Parasomnia)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G40-G47 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm G40-G47, tra cứu mã bệnh ICD-10.
