Rối loạn lịch trình thức- ngủ · tên cũ: Rối loạn chu kỳ thức ngủ
Disorders of the sleep- wake schedule
G47.3
Ngưng thở khi ngủ · tên cũ: Ngừng thở khi ngủ
Sleep apnoea
G47.4
Chứng ngủ rũ và/ hoặc chứng mất trương lực · tên cũ: Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột
Narcolepsy and cataplexy
G47.8
Rối loạn giấc ngủ khác
Other sleep disorders
G47.9
Rối loạn giấc ngủ, không xác định · tên cũ: Rối loạn giấc ngủ, không biệt định
Sleep disorder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã G47
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng giai đoạn giấc ngủ bị trì hoãn Kiểu thức- ngủ thất thường
Coding Guidance: Delayed sleep phase syndrome Irregular sleep- wake pattern
Hướng dẫn mã hóa: Ngừng thở khi ngủ: trung ương tắc nghẽn Loại trừ: hội chứng giảm thông khí liên quan đến bệnh béo phì [hội chứng Pickwickian] (E66.2) ngừng thở khi ngủ của trẻ sơ sinh (P28.3)
Coding Guidance: Sleep apnoea: central obstructive Excl.: pickwickian syndrome (E66.2) sleep apnoea of newborn (P28.3)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Kleine- Levin
Coding Guidance: Kleine- Levin syndrome
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
G47.0
Rối loạn vào giấc và/ hoặc rối loạn duy trì giấc ngủ [chứng mất ngủ]
Rối loạn vào giấc và duy trì giấc ngủ [mất ngủ]
G47.1
Rối loạn buồn ngủ quá mức [hội chứng ngủ nhiều]
Rối loạn buồn ngủ quá mức [ngủ quá nhiều]
G47.2
Rối loạn lịch trình thức- ngủ
Rối loạn chu kỳ thức ngủ
G47.3
Ngưng thở khi ngủ
Ngừng thở khi ngủ
G47.4
Chứng ngủ rũ và/ hoặc chứng mất trương lực
Chứng ngủ rũ và mất trương lực đột ngột
G47.9
Rối loạn giấc ngủ, không xác định
Rối loạn giấc ngủ, không biệt định
Từ khoá dẫn tới mã G47
41 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Buồn ngủ | chu kỳ (Somnolence | periodic)
Chứng mất trương lực (tự phát) (Cataplexy (idiopathic))
Chứng ngủ rũ (Narcolepsy)
Giấc ngủ | đảo nhịp (Sleep | rhythm inversion)
Giấc ngủ | ngưng thở (Sleep | apnea)
Giấc ngủ | rối loạn (Sleep | disorder or disturbance)
Giấc ngủ | rối loạn | đặc hiệu KPLNK (Sleep | disorder or disturbance | specified NEC)
Hội chứng | đi vào giấc ngủ muộn (Syndrome | delayed sleep phase)
Hội chứng | Haddad (Syndrome | Haddad)
Hội chứng | ngủ lịm- ăn vô độ (Syndrome | hypersomnia- bulimia)
Hội chứng Gélineau (Gélineau 's syndrome)
Hội chứng Haddad (Haddad syndrome)
Hội chứng Kleine- Levin (Kleine- Levin syndrome)
Khó ngủ, không ngủ được (Sleeplessness)
Kiểu, thức- ngủ, thất thường (Pattern, sleep- wake, irregular)
Lời nguyền của Ondine (Ondine' s curse)
Lời nguyền, của Ondine (Curse, Ondine 's)
Mất ngủ (Hyposomnia)
Mất ngủ (thực thể) (Insomnia (organic))
Ngủ lịm, ngủ quá nhiều (thực thể) (Hypersomnia (organic))
Tên thường gọi mất ngủ tương ứng với mã ICD-10 G47 — "Rối loạn giấc ngủ" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã G47 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã G47 là "Rối loạn giấc ngủ", tên tiếng Anh là "Sleep disorders", thuộc nhóm G40-G47 — Rối loạn chu kỳ và kịch phát của chương VI — Bệnh hệ thần kinh.
Mã G47 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã G47 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: G47.0 (Rối loạn vào giấc và/ hoặc rối loạn duy trì giấc ngủ [chứng mất ngủ]); G47.1 (Rối loạn buồn ngủ quá mức [hội chứng ngủ nhiều]); G47.2 (Rối loạn lịch trình thức- ngủ); G47.3 (Ngưng thở khi ngủ); G47.4 (Chứng ngủ rũ và/ hoặc chứng mất trương lực); G47.8 (Rối loạn giấc ngủ khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.