Mã ICD-10 H40 — Glôcôm

H40 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Glôcôm, tiếng Anh là Glaucoma. Mã này nằm trong nhóm H40-H42 — Bệnh glôcôm, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Glocom”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

H40mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
H40-H42nhóm bệnh
VIIchương ICD-10

Tên thường gọi: glôcôm, thiên đầu thống. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Glôcôm”.

9 mã chi tiết của H40

Từ H40.0 đến H40.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H40.0 Nghi ngờ Glôcôm · tên cũ: Nghi ngờ glocomGlaucoma suspect
H40.1 Glôcôm góc mở nguyên phát · tên cũ: Glocom góc mở nguyên phátPrimary open- angle glaucoma
H40.2 Glôcôm góc đóng nguyên phát · tên cũ: Glocom góc đóng nguyên phátPrimary angle- closure glaucoma
H40.3 Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt · tên cũ: Glocom thứ phát do chấn thương mắtGlaucoma secondary to eye trauma
H40.4 Glôcôm thứ phát do viêm mắt · tên cũ: Glocom thứ phát do viêm mắtGlaucoma secondary to eye inflammation
H40.5 Glôcôm thứ phát do rối loạn mắt khác · tên cũ: Glocom thứ phát do bệnh mắt khácGlaucoma secondary to other eye disorders
H40.6 Glôcôm thứ phát do thuốc · tên cũ: Glocom thứ phát do thuốcGlaucoma secondary to drugs
H40.8 Glôcôm khác · tên cũ: Glocom khácOther glaucoma
H40.9 Glôcôm, không xác định · tên cũ: Glocom, không đặc hiệuGlaucoma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H40

Hướng dẫn mã hóa: Tăng nhãn áp

Coding Guidance: Ocular hypertension

Hướng dẫn mã hóa: Glôcôm (nguyên phát) (giai đoạn còn lại): Glôcôm trên hội chứng giả bong bao thuỷ tinh thể mạn tính đơn thuần nhãn áp thấp sắc tố

Coding Guidance: Glaucoma (primary) (residual stage): capsular with pseudoexfoliation of lens chronic simple low- tension pigmentary

Hướng dẫn mã hóa: Glôcôm góc đóng (nguyên phát) (giai đoạn còn lại): cấp tính mạn tính từng cơn

Coding Guidance: Angle- closure glaucoma (primary) (residual stage): acute chronic intermittent

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung để xác định nguyên nhân.

Coding Guidance: Use additional code, if desired, to identify cause.

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.

Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H40GlôcômGlocom
H40.0Nghi ngờ GlôcômNghi ngờ glocom
H40.1Glôcôm góc mở nguyên phátGlocom góc mở nguyên phát
H40.2Glôcôm góc đóng nguyên phátGlocom góc đóng nguyên phát
H40.3Glôcôm thứ phát do chấn thương mắtGlocom thứ phát do chấn thương mắt
H40.4Glôcôm thứ phát do viêm mắtGlocom thứ phát do viêm mắt
H40.5Glôcôm thứ phát do rối loạn mắt khácGlocom thứ phát do bệnh mắt khác
H40.6Glôcôm thứ phát do thuốcGlocom thứ phát do thuốc
H40.8Glôcôm khácGlocom khác
H40.9Glôcôm, không xác địnhGlocom, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H40

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H40 — Bệnh Glôcôm46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H40

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp suất, sức nén | tăng lên | nội nhãn (Pressure | increased | intraocular)
  • Bệnh glaucoma (Glaucoma)
  • Bệnh glaucoma | ác tính (Glaucoma | malignant)
  • Bệnh glaucoma | áp lực thấp (Glaucoma | low- tension)
  • Bệnh glaucoma | cấp tính (Glaucoma | acute)
  • Bệnh glaucoma | cấp tính | góc hẹp (Glaucoma | acute | narrow angle)
  • Bệnh glaucoma | cấp tính | thứ phát KPLNK (Glaucoma | acute | secondary NEC)
  • Bệnh glaucoma | do chấn thương (Glaucoma | traumatic)
  • Bệnh glaucoma | do corticosteroid (Glaucoma | corticosteroid- induced)
  • Bệnh glaucoma | do tắc nghẽn (Glaucoma | obstructive)
  • Bệnh glaucoma | do tắc nghẽn | do thay thuỷ tinh thể (Glaucoma | obstructive | due to lens changes)
  • Bệnh glaucoma | đặc hiệu KPLNK (Glaucoma | specified NEC)
  • Bệnh glaucoma | đơn thuần (Glaucoma | simplex)
  • Bệnh glaucoma | đơn thuần (mạn tính) (Glaucoma | simple (chronic))
  • Bệnh glaucoma | góc đóng (Glaucoma | closed angle)
  • Bệnh glaucoma | góc đóng (cấp tính) (mạn tính) (từng cơn) (nguyên phát) (trạng thái còn lại) (Glaucoma | angle- closure (acute) (chronic) (intermittent) (primary) (residual state))
  • Bệnh glaucoma | góc hẹp (Glaucoma | narrow angle)
  • Bệnh glaucoma | góc mở (nguyên phát) (giai đoạn còn lại) (Glaucoma | open- angle (primary) (residual stage))
  • Bệnh glaucoma | không do tắc nghẽn (Glaucoma | nonobstructive)
  • Bệnh glaucoma | không xung huyết (mạn tính) (Glaucoma | noncongestive (chronic))
  • Bệnh glaucoma | mạn tính (Glaucoma | chronic)
  • Bệnh glaucoma | mạn tính | đơn thuần (Glaucoma | chronic | simple)
  • Bệnh glaucoma | mạn tính | góc đóng (Glaucoma | chronic | angle- closure)
  • Bệnh glaucoma | mạn tính | góc mở (Glaucoma | chronic | open- angle)
  • Bệnh glaucoma | mạn tính | không xung huyết (Glaucoma | chronic | noncongestive)
  • Bệnh glaucoma | nang (với giả tróc mảng thuỷ tinh thể) (Glaucoma | capsular (with pseudoexfoliation of lens))
  • Bệnh glaucoma | nghi ngờ (Glaucoma | suspect)
  • Bệnh glaucoma | ranh giới (Glaucoma | borderline)
  • Bệnh glaucoma | sắc tố (Glaucoma | pigmentary)
  • Bệnh glaucoma | sau nhiễm trùng (Glaucoma | postinfectious)
  • Bệnh glaucoma | tăng tiết (Glaucoma | hypersecretion)
  • Bệnh glaucoma | thứ phát KPLNK (Glaucoma | secondary NEC)
  • Bệnh glaucoma | tiêu thể thuỷ tinh (Glaucoma | phacolytic)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | chấn động nhãn cầu (Glaucoma | in (due to) | concussion of globe)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | di lệch thuỷ tinh thể (Glaucoma | in (due to) | dislocation of lens)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | đỏ mống mắt (Glaucoma | in (due to) | rubeosis of iris)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | đục thể thuỷ tinh quá chín (Glaucoma | in (due to) | hypermature cataract)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | khối u nhãn cầu (Glaucoma | in (due to) | tumor of globe)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | mắt | chấn thương (Glaucoma | in (due to) | eye | trauma)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | mắt | viêm (Glaucoma | in (due to) | eye | inflammation)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | rối loạn mắt KPLNK (Glaucoma | in (due to) | ocular disorders NEC)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | rối loạn thuỷ tinh thể (Glaucoma | in (due to) | disorder of lens NEC)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | tắc tĩnh mạch võng mạc (Glaucoma | in (due to) | retinal vein occlusion)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | thuốc (Glaucoma | in (due to) | drugs)
  • Bệnh glaucoma | trong (do) | viêm mống mắt- thể mi (Glaucoma | in (due to) | iridocyclitis)
  • Bệnh glaucoma | với giả tróc mảng thuỷ tinh thể (Glaucoma | with pseudoexfoliation of lens)
  • Cơn (bệnh) | glaucomatocyclitic (Crisis | glaucomatocyclitic)
  • Góc giải phẫu hẹp (Anatomical narrow angle)
  • Hẹp | góc tiền phòng (Narrow | anterior chamber angle)
  • Mở, hở, khe hở | góc kềm | áp lực nội nhãn giới hạn (Open, opening | angle with | borderline intraocular pressure)
  • Mở, hở, khe hở | góc kềm | tăng nhãn áp, glaucoma (nguyên phát) (Open, opening | angle with | glaucoma (primary))
  • Tăng huyết áp, tăng áp lực (tăng tốc) (lành tính) (vô căn) (tự phát) (ác tính) (nguyên phát) (hệ thống) | mắt (Hypertension, hypertensive (accelerated) (benign) (essential) (idiopathic) (malignant) (primary) (systemic) | ocular)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H40-H42 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H42Glôcôm do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Glôcôm, Thiên đầu thống là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi glôcôm, thiên đầu thống tương ứng với mã ICD-10 H40 — "Glôcôm" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã H40 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H40 là "Glôcôm", tên tiếng Anh là "Glaucoma", thuộc nhóm H40-H42 — Bệnh glôcôm của chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận.

Mã H40 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H40 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: H40.0 (Nghi ngờ Glôcôm); H40.1 (Glôcôm góc mở nguyên phát); H40.2 (Glôcôm góc đóng nguyên phát); H40.3 (Glôcôm thứ phát do chấn thương mắt); H40.4 (Glôcôm thứ phát do viêm mắt); H40.5 (Glôcôm thứ phát do rối loạn mắt khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã H40 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H40 là "Glôcôm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Glocom". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã H40 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H40 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ