Chương XIV của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm bệnh hệ sinh dục, tiết niệu (tiếng Anh: Diseases of the genitourinary system), trải trên phạm vi mã N00-N99. Chương này chia thành 11 nhóm bệnh, tổng cộng 432 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 407 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| N00-N08 | Bệnh cầu thận · Glomerular diseases |
| N10-N16 | Bệnh kẽ ống thận · Renal tubulo- interstitial diseases |
| N17-N19 | Suy thận · Renal failure |
| N20-N23 | Sỏi tiết niệu · Urolithiasis |
| N25-N29 | Rối loạn khác của thận và niệu quản · Other disorders of kidney and ureter |
| N30-N39 | Bệnh khác của hệ tiết niệu · Other diseases of urinary system |
| N40-N51 | Bệnh cơ quan sinh dục nam · Diseases of male genital organs |
| N60-N64 | Rối loạn ở vú · Disorders of breast |
| N70-N77 | Viêm cơ quan sinh dục tiểu khung ở nữ giới · Inflammatory diseases of female pelvic organs |
| N80-N98 | Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ · Noninflammatory disorders of female genital tract |
| N99 | Rối loạn khác của hệ sinh dục tiết niệu · Other disorders of the genitourinary system |