Mã D25 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U cơ trơn tử cung, tiếng Anh là Leiomyoma of uterus. Mã này nằm trong nhóm D10-D36 — U lành tính, thuộc chương II — U tân sinh.
Tên thường gọi: u xơ tử cung. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U cơ trơn tử cung”.
Từ D25.0 đến D25.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D25.0 | U cơ trơn dưới niêm mạc tử cung | Submucous leiomyoma of uterus |
| D25.1 | U cơ trơn trong vách tử cung | Intramural leiomyoma of uterus |
| D25.2 | U cơ trơn dưới thanh mạc tử cung | Subserosal leiomyoma of uterus |
| D25.9 | U cơ trơn tử cung, không xác định · tên cũ: U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu | Leiomyoma of uterus, unspecified |
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D25.9 | U cơ trơn tử cung, không xác định | U cơ trơn tử cung, không đặc hiệu |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm D10-D36 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D10 | U lành ở miệng và/ hoặc họng |
| D11 | U lành ở tuyến nước bọt chính |
| D12 | U lành ở đại tràng, trực tràng, hậu môn và/ hoặc ống hậu môn |
| D13 | U lành ở phần khác và/ hoặc không rõ ràng ở hệ tiêu hoá |
| D14 | U lành ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D15 | U lành ở cơ quan khác và/ hoặc không xác định trong khoang ngực |
| D16 | U lành ở xương và/ hoặc sụn khớp |
| D17 | U mỡ lành tính |
| D18 | U máu và/ hoặc u bạch huyết, vị trí bất kỳ |
| D19 | U lành trung biểu mô |
| D20 | U lành mô mềm ở vùng sau phúc mạc và/ hoặc phúc mạc |
| D21 | U lành khác ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác |