Mã ICD-10 J32 — Viêm xoang mạn tính
Mã J32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm xoang mạn tính, tiếng Anh là Chronic sinusitis. Mã này nằm trong nhóm J30-J39 — Bệnh khác của đường hô hấp trên, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm mũi xoang mạn tính”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: viêm xoang. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm xoang mạn tính”.
7 mã chi tiết của J32
Từ J32.0 đến J32.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| J32.0 | Viêm xoang hàm mạn tính | Chronic maxillary sinusitis |
| J32.1 | Viêm xoang trán mạn tính | Chronic frontal sinusitis |
| J32.2 | Viêm xoang sàng mạn tính | Chronic ethmoidal sinusitis |
| J32.3 | Viêm xoang bướm mạn tính | Chronic sphenoidal sinusitis |
| J32.4 | Viêm đa xoang mạn tính | Chronic pansinusitis |
| J32.8 | Viêm xoang mạn tính khác · tên cũ: Viêm mũi xoang mạn tính khác | Other chronic sinusitis |
| J32.9 | Viêm xoang mạn tính, không xác định · tên cũ: Viêm mũi xoang mạn tính, không đặc hiệu | Chronic sinusitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã J32
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang hàm (mạn tính) Viêm xoang hàm không xác định khác
Coding Guidance: Antritis (chronic) Maxillary sinusitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang trán không xác định khác
Coding Guidance: Frontal sinusitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang sàng không xác định khác
Coding Guidance: Ethmoidal sinusitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang bướm mạn tính không xác định khác
Coding Guidance: Sphenoidal sinusitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm toàn bộ xoang không xác định khác
Coding Guidance: Pansinusitis NOS
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang (mạn tính) ảnh hưởng đến nhiều hơn một xoang nhưng không phải đa xoang
Coding Guidance: Sinusitis (chronic) involving more than one sinus but not pansinusitis
Hướng dẫn mã hóa: Viêm xoang (mạn tính) không xác định khác
Coding Guidance: Sinusitis (chronic) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| J32 | Viêm xoang mạn tính | Viêm mũi xoang mạn tính |
| J32.8 | Viêm xoang mạn tính khác | Viêm mũi xoang mạn tính khác |
| J32.9 | Viêm xoang mạn tính, không xác định | Viêm mũi xoang mạn tính, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã J32
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | J32 — Viêm mũi xoang mạn tính | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã J32
72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (xương) hàm trên, (thuộc) (xương) hàm trên | xoang (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | maxilla, maxillary | sinus (chronic))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | mũi (ngoài) (lỗ mũi) (vách ngăn) | xoang (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | nose (external) (fossa) (septum) | sinus (chronic))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | sàng (xương) (mạn tính) (xoang) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ethmoid (bone) (chronic) (sinus))
- Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xoang trán (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | frontal sinus (chronic))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (xoang) bướm (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sphenoidal (sinus) (chronic))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | cận xoang, cạnh xoang (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | parasinus)
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | hang, xoang (mạn tính) (Highmore) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | antrum (chronic) (Highmore))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xoang (phụ) (mạn tính) (thuộc mũi) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xoang phụ (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | accessory sinus (chronic))
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | xương (dưới màng xương) | xoang phụ (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | bone (subperiosteal) | accessory sinus (chronic))
- Bệnh, bị bệnh | xoang (Disease, diseased | sinus)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | sàng (xương) (Necrosis, necrotic (ischemic) | ethmoid (bone))
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | xoang (Necrosis, necrotic (ischemic) | antrum)
- Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | xương | sàng (Necrosis, necrotic (ischemic) | bone | ethmoid)
- Lỗ rò | xoang hàm- miệng (Fistula | antrobuccal)
- Lỗ rò, dò | miệng (da) | xoang hàm (Fistula | oral (cutaneous) | maxillary)
- Lỗ rò, dò | miệng- xoang (Fistula | oroantral)
- Lỗ rò, dò | mũi | xoang (Fistula | nasal | sinus)
- Lỗ rò, dò | xoang (Fistula | antrum)
- Lỗ rò, dò | xoang hàm (Fistula | maxillary)
- Lỗ rò, dò | xoang ổ răng (Fistula | alveolar antrum)
- Lỗ rò, dò | xoang phụ (Fistula | accessory sinuses)
- Lỗ rò, dò | xoang sàng (Fistula | ethmoid)
- Lỗ rò, dò | xoang trán (Fistula | frontal sinus)
- Mảnh xương mục bị tách | xoang (phụ) (mũi) (Sequestrum | sinus (accessory) (nasal))
- Mờ đục xoang (Cloudy antrum, antra)
- Mưng mủ, nung mủ | hàm trên, thuộc hàm trên | xoang (mạn tính) (Suppuration, suppurative | maxilla, maxillary | sinus (chronic))
- Mưng mủ, nung mủ | sàng (mạn tính) (xoang) (Suppuration, suppurative | ethmoidal (chronic) (sinus))
- Mưng mủ, nung mủ | trán (mạn tính) (xoang) (Suppuration, suppurative | frontal (chronic) (sinus))
- Mưng mủ, nung mủ | xoang (mạn tính) (Suppuration, suppurative | antrum (chronic))
- Mưng mủ, nung mủ | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) (Suppuration, suppurative | sinus (accessory) (chronic) (nasal))
- Mưng mủ, nung mủ | xoang bướm (mạn tính) (Suppuration, suppurative | sphenoidal sinus (chronic))
- Mưng mủ, nung mủ | xoang mũi (mạn tính) (Suppuration, suppurative | nasal sinus (chronic))
- Mưng mủ, nung mủ | xoang phụ (mạn tính) (Suppuration, suppurative | accessory sinus (chronic))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | (xoang) bướm (Infection, infected (opportunistic) | sphenoidal (sinus))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hàm trên | xoang (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | maxilla, maxillary | sinus (chronic))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | sàng (mạn tính) (xoang) (Infection, infected (opportunistic) | ethmoidal (chronic) (sinus))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | antrum (chronic))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang (phụ) (mạn tính) (mũi) (Infection, infected (opportunistic) | sinus (accessory) (chronic) (nasal))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang mũi (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | nasal sinus (chronic))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | xoang phụ (mạn tính) (Infection, infected (opportunistic) | accessory sinus (chronic))
- Rối loạn, bệnh | xoang (Trouble | sinus)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | xoang ( (thuộc) nang) (Degeneration, degenerative | sinus (cystic))
- Tích mủ | cuốn, xoăn mũi (xương) (Pyocele | turbinate (bone))
- Tích mủ | xoang (phụ) (Pyocele | sinus (accessory))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | bướm (xoang) (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | sphenoidal (sinus) (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | sàng (xoang) (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | ethmoidal (sinus) (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | trán (xoang) (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | frontal (sinus) (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xoang (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | antrum (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xoang (phụ) (mũi) (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | sinus (accessory) (nasal) (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xoang hàm (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | maxillary sinus (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xoang mũi (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | nasal sinus (chronic))
- Tụ mủ (ngực) (hai bên) (màng phổi) (trên cơ hoành) (lồng ngực) | xoang phụ (mạn tính) (Empyema (chest) (double) (pleura) (supradiaphragmatic) (thorax) | accessory sinus (chronic))
- U hạt | xoang (phụ) (nhiễm trùng) (mũi) (Granuloma | sinus (accessory) (infective) (nasal))
- Viêm đa xoang (mạn tính) (tăng sản) (không có mủ) (có mủ) (Pansinusitis (chronic) (hyperplastic) (nonpurulent) (purulent))
- Viêm mũi xoang (mạn tính) (Rhinoantritis (chronic))
- Viêm xoang (mạn tính) (Antritis (chronic))
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent))
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | bướm (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | sphenoidal)
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | hàm trên (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | maxillary)
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | liên quan đến nhiều hơn một xoang nhưng không phải viêm toàn xoang (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | involving more than one sinus but not pansinusitis)
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | sàng (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | ethmoidal)
- Viêm xoang (phụ) (mạn tính) (tăng sản) (mũi) (không có mủ) (có mủ) | trán (Sinusitis (accessory) (chronic) (hyperplastic) (nasal) (nonpurulent) (purulent) | frontal)
- Viêm xoang bướm (mạn tính) (Sphenoiditis (chronic))
- Viêm xoang sàng (mạn tính) (không có mủ) (có mủ) (Ethmoiditis (chronic) (nonpurulent) (purulent))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | bướm (xoang) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | sphenoidal (sinus))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hàm trên, (thuộc) hàm trên | xoang (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | maxilla, maxillary | sinus (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | sàng (xoang) (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ethmoidal (sinus) (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xoang (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | sinus)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xoang (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | antrum (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xoang mũi (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | nasal sinus (chronic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | xoang phụ (mạn tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | accessory sinus (chronic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm J30-J39 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| J30 | Viêm mũi vận mạch và/ hoặc viêm mũi dị ứng |
| J31 | Viêm mũi, viêm mũi họng và/ hoặc viêm họng mạn tính |
| J33 | Polyp mũi |
| J34 | Rối loạn khác của mũi và/ hoặc xoang |
| J35 | Bệnh mạn tính của amydan và khối mô lympho ở vòm họng [VA] |
| J37 | Viêm thanh quản và/ hoặc viêm thanh khí quản mạn tính |
| J38 | Bệnh của dây thanh âm và/ hoặc thanh quản, không phân loại mục khác |
| J39 | Bệnh khác của đường hô hấp trên |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm J30-J39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
