Mã I48 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ, tiếng Anh là Atrial fibrillation and flutter. Mã này nằm trong nhóm I30-I52 — Thể khác của bệnh tim, thuộc chương IX — Bệnh hệ tuần hoàn. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rung nhĩ và cuồng động nhĩ”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: rung nhĩ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ”.
Từ I48.0 đến I48.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| I48.0 | Rung nhĩ kịch phát | Paroxysmal atrial fibrillation |
| I48.1 | Rung nhĩ dai dẳng | Persistent atrial fibrillation |
| I48.2 | Rung nhĩ mạn tính | Chronic atrial fibrillation |
| I48.3 | Cuồng nhĩ điển hình · tên cũ: Rung nhĩ điển hình | Typical atrial flutter |
| I48.4 | Cuồng nhĩ không điển hình | Atypical atrial flutter |
| I48.9 | Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ, không xác định · tên cũ: Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu | Atrial fibrillation and atrial flutter, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Cuồng nhĩ típ I
Coding Guidance: Type I atrial flutter
Hướng dẫn mã hóa: Cuồng nhĩ típ II
Coding Guidance: Type II atrial flutter
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| I48 | Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ | Rung nhĩ và cuồng động nhĩ |
| I48.3 | Cuồng nhĩ điển hình | Rung nhĩ điển hình |
| I48.9 | Rung nhĩ và/ hoặc cuồng nhĩ, không xác định | Rung nhĩ và cuồng nhĩ, không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | I48 — Rung nhĩ mãn tính có biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm I30-I52 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| I30 | Viêm màng ngoài tim cấp tính |
| I31 | Bệnh màng ngoài tim khác |
| I32 | Viêm màng ngoài tim do bệnh phân loại mục khác |
| I33 | Viêm nội tâm mạc cấp và/ hoặc bán cấp |
| I34 | Rối loạn van hai lá không do bệnh thấp |
| I35 | Rối loạn van động mạch chủ không do bệnh thấp |
| I36 | Rối loạn van ba lá không do bệnh thấp |
| I37 | Rối loạn van động mạch phổi |
| I38 | Viê m nội tâ m mạc, không xác định van |
| I39 | Viêm nội tâm mạc và/ hoặc bệnh van tim do bệnh phân loại mục khác |
| I40 | Bệnh viêm cơ tim cấp |
| I41 | Bệnh viêm cơ tim do bệnh phân loại mục khác |