Mã ICD-10 H90 — Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan

H90 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan, tiếng Anh là Conductive and sensorineural hearing loss. Mã này nằm trong nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nghe kém dẫn truyền và nghe kém tiếp nhận”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

H90mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
H90-H95nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: điếc. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan”.

9 mã chi tiết của H90

Từ H90.0 đến H90.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H90.0 Giảm thính lực dẫn truyền, hai tai · tên cũ: Nghe kém dẫn truyền hai bênConductive hearing loss, bilateral
H90.1 Giảm thính lực dẫn truyền một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại · tên cũ: Nghe kém dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diệnConductive hearing loss, unilateral with unrestricted hearing on the contralateral side
H90.2 Giảm thính lực dẫn truyền, không xác định · tên cũ: Nghe kém dẫn truyền không đặc hiệuConductive hearing loss, unspecified
H90.3 Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai · tên cũ: Nghe kém giác quan, hai bênSensorineural hearing loss, bilateral
H90.4 Giảm thính lực thần kinh giác quan một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại · tên cũ: Nghe kém giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diệnSensorineural hearing loss, unilateral with unrestricted hearing on the contralateral side
H90.5 Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định · tên cũ: Nghe kém giác quan không đặc hiệuSensorineural hearing loss, unspecified
H90.6 Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai · tên cũ: Nghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bênMixed conductive and sensorineural hearing loss, bilateral
H90.7 Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan một tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại · tên cũ: Nghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diệnMixed conductive and sensorineural hearing loss, unilateral with unrestricted hearing on the contralateral side
H90.8 Giảm thính lực thần kinh giác quan và/ hoặc dẫn truyền hỗn hợp, không xác định · tên cũ: Nghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệuMixed conductive and sensorineural hearing loss, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H90

Hướng dẫn mã hóa: Điếc dẫn truyền không xác định khác

Coding Guidance: Conductive deafness NOS

Hướng dẫn mã hóa: Điếc bẩm sinh không xác định khác Giảm thính lực: trung tâm không xác định khác thần kinh không xác định khác tiếp nhận không xác định khác giác quan không xác định khác Điếc thần kinh giác quan không xác định khác

Coding Guidance: Congenital deafness NOS Hearing loss: central NOS neural NOS perceptive NOS sensory NOS Sensorineural deafness NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H90Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quanNghe kém dẫn truyền và nghe kém tiếp nhận
H90.0Giảm thính lực dẫn truyền, hai taiNghe kém dẫn truyền hai bên
H90.1Giảm thính lực dẫn truyền một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lạiNghe kém dẫn truyền một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện
H90.2Giảm thính lực dẫn truyền, không xác địnhNghe kém dẫn truyền không đặc hiệu
H90.3Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai taiNghe kém giác quan, hai bên
H90.4Giảm thính lực thần kinh giác quan một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lạiNghe kém giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện
H90.5Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác địnhNghe kém giác quan không đặc hiệu
H90.6Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan, hai taiNghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, hai bên
H90.7Giảm thính lực hỗn hợp dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan một tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lạiNghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan, một bên với sức nghe không hạn chế bên đối diện
H90.8Giảm thính lực thần kinh giác quan và/ hoặc dẫn truyền hỗn hợp, không xác địnhNghe kém hỗn hợp dẫn truyền và giác quan không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H90

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H90.0 — Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực · H90.5 — Điếc tiến triển46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H90

17 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cố định, sự dính lại | xương bàn đạp | điếc (Fixation | stapes | deafness)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận | hai bên (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural | bilateral)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận | một bên (nghe không hạn chế phía bên kia) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural | unilateral (unrestricted hearing other side))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận | và dẫn truyền, hỗn hợp (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural | and conductive, mixed)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận | và dẫn truyền, hỗn hợp | hai bên (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural | and conductive, mixed | bilateral)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | (thuộc) thần kinh cảm nhận, tiếp nhận | và dẫn truyền, hỗn hợp | một bên (nghe không hạn chế phía bên kia) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | sensorineural | and conductive, mixed | unilateral (unrestricted hearing other side))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | bẩm sinh KPLNK (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | congenital NEC)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền | hai bên (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive | bilateral)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền | một bên (nghe không hạn chế phía bên kia) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive | unilateral (unrestricted hearing other side))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền | và thần kinh cảm nhận, hỗn hợp (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive | and sensorineural, mixed)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền | và thần kinh cảm nhận, hỗn hợp | hai bên (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive | and sensorineural, mixed | bilateral)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | dẫn truyền | và thần kinh cảm nhận, hỗn hợp | một bên (nghe không hạn chế phía bên kia) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | conductive | and sensorineural, mixed | unilateral (unrestricted hearing other side))
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | hỗn hợp dẫn truyền và tiếp nhận (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | mixed conductive and sensorineural)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | hỗn hợp dẫn truyền và tiếp nhận | hai bên (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | mixed conductive and sensorineural | bilateral)
  • Điếc (mắc phải) (hoàn toàn) (di truyền) (một phần) | hỗn hợp dẫn truyền và tiếp nhận | một bên (nghe không hạn chế phía bên kia) (Deafness (acquired) (complete) (hereditary) (partial) | mixed conductive and sensorineural | unilateral (unrestricted hearing other side))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H90-H95 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H91Giảm thính lực khác
H92Đau tai và/ hoặc tràn dịch tai
H93Rối loạn khác của tai, không phân loại mục khác
H94Rối loạn khác của tai do bệnh phân loại mục khác
H95Rối loạn tai và/ hoặc xương chũm sau can thiệp, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

điếc là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi điếc tương ứng với mã ICD-10 H90 — "Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã H90 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H90 là "Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan", tên tiếng Anh là "Conductive and sensorineural hearing loss", thuộc nhóm H90-H95 — Rối loạn khác của tai của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H90 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H90 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: H90.0 (Giảm thính lực dẫn truyền, hai tai); H90.1 (Giảm thính lực dẫn truyền một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại); H90.2 (Giảm thính lực dẫn truyền, không xác định); H90.3 (Giảm thính lực thần kinh giác quan, hai tai); H90.4 (Giảm thính lực thần kinh giác quan một bên tai, không hạn chế sức nghe ở tai còn lại); H90.5 (Giảm thính lực thần kinh giác quan, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã H90 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H90 là "Giảm thính lực dẫn truyền và/ hoặc giảm thính lực thần kinh giác quan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nghe kém dẫn truyền và nghe kém tiếp nhận". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã H90 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H90 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ