Mã ICD-10 H66 — Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định

H66 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định, tiếng Anh là Suppurative and unspecified otitis media. Mã này nằm trong nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm, thuộc chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm tai giữa mủ và không đặc hiệu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

H66mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
H65-H75nhóm bệnh
VIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm tai giữa. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định”.

6 mã chi tiết của H66

Từ H66.0 đến H66.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
H66.0 Viêm tai giữa có mủ cấp tính · tên cũ: Viêm tai giữa cấp mủAcute suppurative otitis media
H66.1 Viêm tai giữa có mủ ở vòi hòm nhĩ mạn tính · tên cũ: Viêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạnChronic tubotympanic suppurative otitis media
H66.2 Viêm tai giữa có mủ ở thượng nhĩ mạn tính · tên cũ: Viêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạnChronic atticoantral suppurative otitis media
H66.3 Viêm tai giữa có mủ mạn tính khác · tên cũ: Viêm tai giữa mủ mạn tính khácOther chronic suppurative otitis media
H66.4 Viêm tai giữa có mủ, không xác định · tên cũ: Viêm tai giữa mủ, không đặc hiệuSuppurative otitis media, unspecified
H66.9 Viêm tai giữa, không xác định · tên cũ: Viêm tai giữa, không đặc hiệuOtitis media, unspecified

Ghi chú phân loại của mã H66

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa có mủ mạn tính lành tính Bệnh lý vòi- hòm nhĩ mạn tính

Coding Guidance: Benign chronic suppurative otitis media Chronic tubotympanic disease

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý thượng nhĩ sào bào mạn tính

Coding Guidance: Chronic atticoantral disease

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa có mủ mạn tính không xác định khác

Coding Guidance: Chronic suppurative otitis media NOS

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa có mủ không xác định khác

Coding Guidance: Purulent otitis media NOS

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tai giữa: không xác định khác cấp tính không xác định khác mạn tính không xác định khác

Coding Guidance: Otitis media: NOS acute NOS chronic NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
H66Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác địnhViêm tai giữa mủ và không đặc hiệu
H66.0Viêm tai giữa có mủ cấp tínhViêm tai giữa cấp mủ
H66.1Viêm tai giữa có mủ ở vòi hòm nhĩ mạn tínhViêm tai giữa vòi nhĩ mủ mạn
H66.2Viêm tai giữa có mủ ở thượng nhĩ mạn tínhViêm tai giữa thượng nhĩ sào bào mủ mạn
H66.3Viêm tai giữa có mủ mạn tính khácViêm tai giữa mủ mạn tính khác
H66.4Viêm tai giữa có mủ, không xác địnhViêm tai giữa mủ, không đặc hiệu
H66.9Viêm tai giữa, không xác địnhViêm tai giữa, không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã H66

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.H66.3 — Viêm tai giữa mạn tính46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã H66

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tai (giữa) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ear (middle))
  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tai (giữa) | cấp tính (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | ear (middle) | acute)
  • Bệnh, bị bệnh | thượng nhĩ sào bào, mạn tính (Disease, diseased | atticoantral, chronic)
  • Bệnh, bị bệnh | vòi nhĩ, mạn tính (Disease, diseased | tubotympanic, chronic)
  • Hội chứng | thái dương- tháp- đỉnh (Syndrome | temporal pyramidal apex)
  • Hội chứng Gradenigo (Gradenigo 's syndrome)
  • Mưng mủ, nung mủ | tai (giữa) KPLNK (Suppuration, suppurative | ear (middle) NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | tai (giữa) (Infection, infected (opportunistic) | ear (middle))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | viêm tai KPLNK (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | otitic NEC)
  • Viêm tai (Otitis)
  • Viêm tai | giữa (Otitis | media)
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp (Otitis | media | acute or subacute)
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | có mủ (Otitis | media | acute or subacute | purulent)
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | hoại tử (trong) (Otitis | media | acute or subacute | necrotizing (in))
  • Viêm tai | giữa | cấp tính hoặc bán cấp | nung mủ (Otitis | media | acute or subacute | suppurative)
  • Viêm tai | giữa | có mủ (Otitis | media | purulent)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính (Otitis | media | chronic)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | có mủ (Otitis | media | chronic | purulent)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | nung mủ (Otitis | media | chronic | suppurative)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | nung mủ | đặc hiệu KPLNK (Otitis | media | chronic | suppurative | specified NEC)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | nung mủ | lành tính (Otitis | media | chronic | suppurative | benign)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | nung mủ | thượng nhĩ sào bào (Otitis | media | chronic | suppurative | atticoantral)
  • Viêm tai | giữa | mạn tính | nung mủ | vòi nhĩ (Otitis | media | chronic | suppurative | tubotympanic)
  • Viêm tai | giữa | nung mủ (Otitis | media | suppurative)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tai (giữa) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | ear (middle))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm H65-H75 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
H65Viêm tai giữa không có mủ
H67Viêm tai giữa do bệnh phân loại mục khác
H68Viêm và/ hoặc tắc vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H69Rối loạn khác của vòi tai [vòi Eustache, vòi nhĩ]
H70Viêm xương chũm và/ hoặc bệnh liên quan
H71Viêm tai giữa có Cholesteatoma
H72Thủng màng nhĩ
H73Rối loạn khác của màng nhĩ
H74Rối loạn khác của tai giữa và/ hoặc xương chũm
H75Rối loạn tai giữa và/ hoặc xương chũm do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm tai giữa là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm tai giữa tương ứng với mã ICD-10 H66 — "Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã H66 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã H66 là "Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định", tên tiếng Anh là "Suppurative and unspecified otitis media", thuộc nhóm H65-H75 — Bệnh của tai giữa và xương chũm của chương VIII — Bệnh của tai và xương chũm.

Mã H66 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã H66 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: H66.0 (Viêm tai giữa có mủ cấp tính); H66.1 (Viêm tai giữa có mủ ở vòi hòm nhĩ mạn tính); H66.2 (Viêm tai giữa có mủ ở thượng nhĩ mạn tính); H66.3 (Viêm tai giữa có mủ mạn tính khác); H66.4 (Viêm tai giữa có mủ, không xác định); H66.9 (Viêm tai giữa, không xác định).

Tên bệnh của mã H66 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã H66 là "Viêm tai giữa có mủ và/ hoặc viêm tai giữa không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm tai giữa mủ và không đặc hiệu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã H66 có được hưởng chế độ gì không?

Mã H66 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ