Mã ICD-10 C11 — U ác tính ở mũi- hầu
Mã C11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở mũi- hầu, tiếng Anh là Malignant neoplasm of nasopharynx. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của họng mũi”.
Tên thường gọi: ung thư vòm họng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở mũi- hầu”.
6 mã chi tiết của C11
Từ C11.0 đến C11.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| C11.0 | U ác tính ở vách trên mũi- hầu · tên cũ: U ác của vách trên của họng mũi | Superior wall of nasopharynx |
| C11.1 | U ác tính ở vách sau của mũi- hầu · tên cũ: U ác của vách sau của họng mũi | Posterior wall of nasopharynx |
| C11.2 | U ác tính ở vách bên của mũi- hầu · tên cũ: U ác của vách bên của họng mũi | Lateral wall of nasopharynx |
| C11.3 | U ác tính ở vách trước của mũi- hầu · tên cũ: U ác của vách trước của họng mũi | Anterior wall of nasopharynx |
| C11.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mũi- hầu · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của họng mũi | Overlapping lesion of nasopharynx |
| C11.9 | U ác tính ở mũi- hầu, không xác định · tên cũ: U ác của họng mũi không đặc hiệu | Nasopharynx, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã C11
Hướng dẫn mã hóa: Vòm mũi- hầu
Coding Guidance: Roof of nasopharynx
Hướng dẫn mã hóa: VA Amydan họng
Coding Guidance: Adenoid Pharyngeal tonsil
Hướng dẫn mã hóa: Hố Rosenmüller Mở vòi nhĩ Ngách hầu
Coding Guidance: Fossa of Rosenmüller Opening of auditory tube Pharyngeal recess
Hướng dẫn mã hóa: Nền của mũi- hầu Mặt mũi- hầu (trước) (sau) của khẩu cái [vòm miệng] mềm Mép sau của mũi: lỗ mũi sau vách ngăn
Coding Guidance: Floor of nasopharynx Nasopharyngeal (anterior) (posterior) surface of soft palate Posterior margin of nasal: choana septum
Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]
Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]
Hướng dẫn mã hóa: Vách mũi- hầu không xác định khác
Coding Guidance: Nasopharyngeal wall NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| C11 | U ác tính ở mũi- hầu | U ác của họng mũi |
| C11.0 | U ác tính ở vách trên mũi- hầu | U ác của vách trên của họng mũi |
| C11.1 | U ác tính ở vách sau của mũi- hầu | U ác của vách sau của họng mũi |
| C11.2 | U ác tính ở vách bên của mũi- hầu | U ác của vách bên của họng mũi |
| C11.3 | U ác tính ở vách trước của mũi- hầu | U ác của vách trước của họng mũi |
| C11.8 | U ác tính có tổn thương chồng lấn ở mũi- hầu | U ác với tổn thương chồng lấn của họng mũi |
| C11.9 | U ác tính ở mũi- hầu, không xác định | U ác của họng mũi không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã C11
50 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống | lỗ (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube | opening)
- U tân sinh | amidan | hầu, họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal)
- U tân sinh | hầu họng | amidan (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | tonsil)
- U tân sinh | hầu họng | ngách (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | recess)
- U tân sinh | hầu họng | vòm (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | fornix)
- U tân sinh | hố | Rosenmüller (Neoplasm, neoplastic | fossa | Rosenm? ller)
- U tân sinh | hố Rosenmüller (Neoplasm, neoplastic | Rosenm? ller' s fossa)
- U tân sinh | khoang mũi sau (Neoplasm, neoplastic | postnasal space)
- U tân sinh | lỗ mũi sau (Neoplasm, neoplastic | choana)
- U tân sinh | mũi- hầu (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx)
- U tân sinh | mũi- hầu | sàn (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | floor)
- U tân sinh | mũi- hầu | thành (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall)
- U tân sinh | mũi- hầu | thành | bên, mặt bên (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | lateral)
- U tân sinh | mũi- hầu | thành | sau (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | posterior)
- U tân sinh | mũi- hầu | thành | trên (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | superior)
- U tân sinh | mũi- hầu | thành | trước (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | anterior)
- U tân sinh | mũi- hầu | trần (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | roof)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | lỗ mũi sau (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | choana)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | vách, vách ngăn | mép sau (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum | posterior margin)
- U tân sinh | VA, dạng hạch (mô) (Neoplasm, neoplastic | adenoid (tissue))
- U tân sinh | vách, vách ngăn | mũi | mép sau (Neoplasm, neoplastic | septum | nasal | posterior margin)
- U tân sinh | vòm | hầu, họng (Neoplasm, neoplastic | fornix | pharyngeal)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | mềm | mặt mũi hầu (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | nasopharyngeal surface)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | mềm | mặt sau (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | posterior surface)
- U tân sinh | vòm miệng, vòm khẩu cái | mềm | mặt trên (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | superior surface)
- U tân sinh, khối u | (mô) dạng tuyến (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | adenoid (tissue) (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hạnh nhân, amydan | (thuộc) hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | amydan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | tonsil (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | ngách (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | recess (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hầu, thuộc hầu | vòm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | fornix (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hố | Rosenmüller (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fossa | Rosenmüller (Secondary))
- U tân sinh, khối u | hố Rosenmüller (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | Rosenmüller' s fossa (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt mũi- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | nasopharyngeal surface (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | posterior surface (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khẩu cái | mềm | mặt trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | palate | soft | superior surface (Secondary))
- U tân sinh, khối u | khoảng mũi sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | postnasal space (Secondary))
- U tân sinh, khối u | lỗ mũi sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | choana (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | sàn (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | floor (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | thành (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | thành | bên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | lateral (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | thành | sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | posterior (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | thành | trên (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | superior (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | thành | trước (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | wall | anterior (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi- hầu | vòm (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nasopharynx | roof (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | lỗ mũi sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | choana (Secondary))
- U tân sinh, khối u | mũi, thuộc mũi | vách | mép sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum | posterior margin (Secondary))
- U tân sinh, khối u | tai | vòi | miệng vòi (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube | opening (Secondary))
- U tân sinh, khối u | vách | (thuộc) mũi | mép sau (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | septum | nasal | posterior margin (Secondary))
- U tân sinh, khối u | vòm, túi cùng | họng (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | fornix | pharyngeal (Secondary))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| C00 | U ác tính ở môi |
| C02 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của lưỡi |
| C03 | U ác tính ở lợi [nướu răng] |
| C04 | U ác tính ở sàn miệng |
| C05 | U ác tính ở khẩu cái |
| C06 | U ác tính ở phần khác và/ hoặc không xác định của miệng |
| C08 | U ác tính ở tuyến nước bọt chính khác và/ hoặc không xác định |
| C09 | U ác tính ở amydan |
| C10 | U ác tính ở miệng- hầu |
| C13 | U ác tính ở hạ họng |
| C14 | U ác tính ở vị trí khác và/ hoặc không rõ ràng ở môi, khoang miệng và/ hoặc họng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm C00-C97, tra cứu mã bệnh ICD-10.
