Mã ICD-10 J02 — Viêm họng cấp tính

J02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm họng cấp tính, tiếng Anh là Acute pharyngitis. Mã này nằm trong nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm họng cấp”.

J02mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
J00-J06nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm họng. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm họng cấp tính”.

3 mã chi tiết của J02

Từ J02.0 đến J02.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J02.0 Viêm họng do liên cầu khuẩn [Streptococcus] · tên cũ: Viêm họng do liên cầuStreptococcal pharyngitis
J02.8 Viêm họng cấp tính do vi sinh vật xác định khác · tên cũ: Viêm họng cấp do các vi sinh vật xác định khácAcute pharyngitis due to other specified organisms
J02.9 Viêm họng cấp tính, không xác định · tên cũ: Viêm họng cấp, không đặc hiệuAcute pharyngitis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J02

Hướng dẫn mã hóa: Đau họng do liên cầu Loại trừ: bệnh sốt tinh hồng nhiệt (A38)

Coding Guidance: Streptococcal sore throat Excl.: scarlet fever (A38)

Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.-- B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm. Loại trừ: viêm họng (do): mụn nước do virus lây truyền qua đường ruột (enterovirus) (B08.5) do virus herpes [herpes simplex] (B00.2) nhiễm khuẩn tăng bạch cầu đơn nhân (B27.-) virus cúm: được định danh (J09, J10.1) không được định danh (J11.1)

Coding Guidance: Use additional code (B95- B98), if desired, to identify infectious agent. Excl.: pharyngitis (due to): enteroviral vesicular (B08.5) herpesviral [herpes simplex] (B00.2) infectious mononucleosis (B27.-) influenza virus: identified (J09, J10.1) not identified (J11.1)

Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng (cấp tính): không xác định khác hoại thư nhiễm trùng không xác định khác nung mủ loét Đau họng (cấp tính) không xác định khác

Coding Guidance: Pharyngitis (acute): NOS gangrenous infective NOS suppurative ulcerative Sore throat (acute) NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J02Viêm họng cấp tínhViêm họng cấp
J02.0Viêm họng do liên cầu khuẩn [Streptococcus]Viêm họng do liên cầu
J02.8Viêm họng cấp tính do vi sinh vật xác định khácViêm họng cấp do các vi sinh vật xác định khác
J02.9Viêm họng cấp tính, không xác địnhViêm họng cấp, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã J02

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, bị bệnh | họng | (sự) nhiễm trùng (Disease, diseased | throat | septic)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) (Sore | throat (acute))
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | do liên cầu (gây loét) (Sore | throat (acute) | streptococcal (ulcerative))
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | do virus KPLNK (Sore | throat (acute) | viral NEC)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Sore | throat (acute) | septic)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | hầu, họng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | pharynx)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | họng (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | throat)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | hầu, họng (Necrosis, necrotic (ischemic) | pharynx)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | đau họng (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | sore throat)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | đau họng | do liên cầu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | sore throat | streptococcal)
  • Nhiễm khuẩn | họng (Septic | throat)
  • Nhiễm khuẩn | lỡ, loét | họng (Septic | sore | throat)
  • Nhiễm khuẩn | lỡ, loét | họng | do liên cầu (Septic | sore | throat | streptococcal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hạ họng (Infection, infected (opportunistic) | hypopharynx)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | hầu, họng (Infection, infected (opportunistic) | pharynx)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | họng (Infection, infected (opportunistic) | throat)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | có mủ (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | purulent)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do liên cầu (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | streptococcal)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do phế cầu (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | pneumococcal)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do tụ cầu (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | staphylococcal)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do virus KPLNK (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | viral NEC)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | septic)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | sinh vật đặc hiệu KPLNK (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | specified organism NEC)
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | thối rữa (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | putrid)
  • Viêm họng (Faucitis)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | septic)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | hầu họng (cấp tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | pharynx (acute))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | họng (cấp tính) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | throat (acute))
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | họng (Catarrh, catarrhal (inflammation) | fauces)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J00-J06 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J00Viê m mũi họng cấp tính [cảm thư ờng]
J01Viêm xoang cấp tính
J03Viêm amydan cấp tính
J04Viêm thanh quản và/ hoặc khí quản cấp tính
J05Viêm thanh quản tắc nghẽn [tắc nghẽn thanh quản] và/ hoặc nắp thanh môn cấp tính
J06Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính ở nhiều vị trí và/ hoặc vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Viêm họng là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm họng tương ứng với mã ICD-10 J02 — "Viêm họng cấp tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J02 là "Viêm họng cấp tính", tên tiếng Anh là "Acute pharyngitis", thuộc nhóm J00-J06 — Nhiễm trùng đường hô hấp trên cấp tính của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J02 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: J02.0 (Viêm họng do liên cầu khuẩn [Streptococcus]); J02.8 (Viêm họng cấp tính do vi sinh vật xác định khác); J02.9 (Viêm họng cấp tính, không xác định).

Tên bệnh của mã J02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J02 là "Viêm họng cấp tính", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Viêm họng cấp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ