Mã ICD-10 M51 — Rối loạn đĩa đệm cột sống khác
Mã M51 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn đĩa đệm cột sống khác, tiếng Anh là Other intervertebral disc disorders. Mã này nằm trong nhóm M40-M54 — Bệnh lý cột sống, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: thoát vị đĩa đệm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn đĩa đệm cột sống khác”.
7 mã chi tiết của M51
Từ M51.2 đến M51.1†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M51.2 | Thoát vị đĩa đệm cột sống xác định khác · tên cũ: Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác | Other specified intervertebral disc displacement |
| M51.3 | Thoái hoá đĩa đệm cột sống xác định khác · tên cũ: Thoái hoá đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác | Other specified intervertebral disc degeneration |
| M51.4 | Thoát vị đĩa đệm nội xốp [nốt Schmorl] · tên cũ: Nhân Schmorl | Schmorl nodes |
| M51.8 | Rối loạn xác định khác của đĩa đệm cột sống khác · tên cũ: Các tổn thương xác định khác của đĩa đệm | Other specified intervertebral disc disorders |
| M51.9 | Rối loạn đĩa đệm cột sống, không xác định · tên cũ: Tổn thương đĩa đệm đốt sống không đặc hiệu | Intervertebral disc disorder, unspecified |
| M51.0† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống (G99.2*) · tên cũ: Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống (G99.2*) | Lumbar and other intervertebral disc disorders with myelopathy (G99.2*) |
| M51.1† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh (G55.1*) · tên cũ: Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tuỷ sống (G55.1*) | Lumbar and other intervertebral disc disorders with radiculopathy (G55.1*) |
Ghi chú phân loại của mã M51
Hướng dẫn mã hóa: Đau dây thần kinh hông to do các bệnh đĩa đệm đốt sống Loại trừ: viêm rễ thần kinh thắt lưng không xác định khác (M54.1-)
Coding Guidance: Sciatica due to intervertebral disc disorder Excl.: lumbar radiculitis NOS (M54.1)
Hướng dẫn mã hóa: Đau lưng do thoát vị đĩa đệm
Coding Guidance: Lumbago due to displacement of intervertebral disc
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M51 | Rối loạn đĩa đệm cột sống khác | Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác |
| M51.2 | Thoát vị đĩa đệm cột sống xác định khác | Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác |
| M51.3 | Thoái hoá đĩa đệm cột sống xác định khác | Thoái hoá đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác |
| M51.4 | Thoát vị đĩa đệm nội xốp [nốt Schmorl] | Nhân Schmorl |
| M51.8 | Rối loạn xác định khác của đĩa đệm cột sống khác | Các tổn thương xác định khác của đĩa đệm |
| M51.9 | Rối loạn đĩa đệm cột sống, không xác định | Tổn thương đĩa đệm đốt sống không đặc hiệu |
| M51.0† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý tuỷ sống (G99.2*) | Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống (G99.2*) |
| M51.1† | Rối loạn đĩa đệm cột sống thắt lưng và/ hoặc đĩa đệm đốt sống khác kèm bệnh lý rễ thần kinh (G55.1*) | Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tuỷ sống (G55.1*) |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã M51
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M51 — Bệnh lý đĩa đệm khác | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã M51
57 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh hoặc nhân Schmorl (Schmorl' s disease or nodes)
- Bệnh thần kinh, do bệnh thần kinh | (thuộc) rễ, cuống KPLNK | kèm rối loạn đĩa gian đốt sống (Neuropathy, neuropathic | radicular NEC | with intervertebral disk disorder)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | rối loạn đĩa gian đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | intervertebral disk disorder)
- Bệnh tuỷ sống (tuỷ sống) | trong (do) | thoái hoá hoặc lệch, đĩa gian đốt sống (Myelopathy (spinal cord) | in (due to) | degeneration or displacement, intervertebral disk NEC)
- Bệnh, bị bệnh | do đĩa đệm (Disease, diseased | discogenic)
- Bệnh, bị bệnh | do đĩa đệm | kèm bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | discogenic | with myelopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống (Disease, diseased | intervertebral disk)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intervertebral disk | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | kèm bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | with myelopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with))
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with) | myelopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with) | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Disease, diseased | intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar (with) | neuritis, radiculitis or radiculopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with))
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with) | myelopathy)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with) | specified NEC)
- Bệnh, bị bệnh | đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Disease, diseased | intervertebral disk | lumbar, lumbosacral (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | with myelopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | myelopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | đặc hiệu KPLNK (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | specified NEC)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | ngực, ngực- thắt lưng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with))
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | bệnh tuỷ sống (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with) | myelopathy)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | đặc hiệu KPLNK (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with) | specified NEC)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (kèm) | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Displacement, displaced | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral (with) | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | sụn hoặc đĩa gian đốt sống (mắc phải) (Deformity | intervertebral cartilage or disk (acquired))
- Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) | do lệch, đĩa gian đốt sống (có đau lưng) (Sciatica (infective) | due to displacement of intervertebral disk (with lumbago))
- Đau dây thần kinh toạ (nhiễm trùng) | kèm thắt lưng | do rối loạn đĩa gian đốt sống (Sciatica (infective) | with lumbago | due to intervertebral disk disorder)
- Đau lưng, đau thắt lưng | do lệch, đĩa gian đốt sống (Lumbago, lumbalgia | due to displacement, intervertebral disk)
- Đau lưng, đau thắt lưng | do lệch, đĩa gian đốt sống | kèm đau dây thần kinh toạ (Lumbago, lumbalgia | due to displacement, intervertebral disk | with sciatica)
- Đau lưng, đau thắt lưng | kèm đau dây thần kinh toạ | do rối loạn đĩa gian đốt sống (Lumbago, lumbalgia | with sciatica | due to intervertebral disk disorder)
- Hạt, hạch | Schmorl (Node (s) | Schmorl' s)
- Rối loạn (của) | đĩa (gian đốt sống) (Disorder (of) | disk (intervertebral))
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC)
- Sự nén, ép | dây thần kinh | rễ hoặc đám rối KPLNK (trong) | rối loạn đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | nerve | root or plexus NEC (in) | intervertebral disk disorder NEC | with myelopathy)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | bởi sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | spinal (cord) | by displacement of intervertebral disk NEC)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC)
- Sự nén, ép | tuỷ sống | rễ thần kinh KPLNK | do sự dịch chuyển của đĩa gian đốt sống KPLNK | kèm bệnh tuỷ sống (Compression | spinal (cord) | nerve root NEC | due to displacement of intervertebral disk NEC | with myelopathy)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) ngực, ngực- thắt lưng (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) ngực, ngực- thắt lưng | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar | with | myelopathy)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | (thuộc) ngực, ngực- thắt lưng | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | thoracic, thoracolumbar | with | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral | with | myelopathy)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | thắt lưng, thắt lưng- cùng | với, có | viêm dây thần kinh, viêm rễ thần kinh, bệnh rễ thần kinh hoặc đau dây thần kinh toạ (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | lumbar, lumbosacral | with | neuritis, radiculitis, radiculopathy or sciatica)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | với, có | bệnh tuỷ sống (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | with | myelopathy)
- Thoái hoá, suy biến, (thuộc) thoái hoá | đĩa gian đốt sống KPLNK | với, có | viêm rễ thần kinh hoặc bệnh rễ thần kinh (Degeneration, degenerative | intervertebral disk NEC | with | radiculitis or radiculopathy)
- Viêm dây thần kinh | (thuộc) ụ ngồi (dây thần kinh) | do lệch, đĩa gian đốt sống (Neuritis | sciatic (nerve) | due to displacement of intervertebral disk)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | ngực, ngực- thắt lưng (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | thoracic, thoracolumbar)
- Viêm dây thần kinh | do | lệch, sa, lồi hoặc vỡ, đĩa gian đốt sống | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuritis | due to | displacement, prolapse, protrusion or rupture, intervertebral disk | lumbar, lumbosacral)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | ngực, ngực- thắt lưng (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | thoracic, thoracolumbar)
- Viêm dây thần kinh | do | nhân tuỷ | thắt lưng, thắt lưng- cùng (Neuritis | due to | herniation, nucleus pulposus | lumbar, lumbosacral)
- Vôi hoá | sụn hoặc đĩa gian đốt sống (sau nhiễm trùng) (Calcification | intervertebral cartilage or disk (postinfective))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M40-M54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M40 | Gù và/ hoặc ưỡn cột sống [lưng] |
| M41 | Vẹo cột sống |
| M42 | Bệnh thoái hoá xương sụn cột sống |
| M43 | Bệnh lý biến dạng khác của cột sống |
| M45 | Viêm đốt sống dính khớp |
| M46 | Bệnh lý viêm đốt sống khác |
| M47 | Thoái hoá đốt sống |
| M48 | Bệnh lý đốt sống khác |
| M49 | Bệnh lý đốt sống do bệnh phân loại mục khác |
| M50 | Rối loạn đĩa đệm đốt sống cổ |
| M53 | Bệnh lý cột sống khác, không phân loại mục khác |
| M54 | Đau lưng |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm M40-M54, tra cứu mã bệnh ICD-10.
