Mã L63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rụng tóc thể mảng, tiếng Anh là Alopecia areata. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rụng tóc từng mảng”.
Tên thường gọi: rụng tóc. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rụng tóc thể mảng”.
Từ L63.0 đến L63.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L63.0 | Rụng tóc toàn phần (ở đầu) · tên cũ: Rụng tóc toàn thể | Alopecia (capitis) totalis |
| L63.1 | Rụng tóc toàn bộ · tên cũ: Rụng lông tóc toàn bộ | Alopecia universalis |
| L63.2 | Rụng tóc thể rắn bò · tên cũ: Rụng tóc dạng dải | Ophiasis |
| L63.8 | Rụng tóc thể mảng khác · tên cũ: Rụng tóc từng mảng khác | Other alopecia areata |
| L63.9 | Rụng tóc thể mảng, không xác định · tên cũ: Rụng tóc từng mảng, không đặc hiệu | Alopecia areata, unspecified |
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L63 | Rụng tóc thể mảng | Rụng tóc từng mảng |
| L63.0 | Rụng tóc toàn phần (ở đầu) | Rụng tóc toàn thể |
| L63.1 | Rụng tóc toàn bộ | Rụng lông tóc toàn bộ |
| L63.2 | Rụng tóc thể rắn bò | Rụng tóc dạng dải |
| L63.8 | Rụng tóc thể mảng khác | Rụng tóc từng mảng khác |
| L63.9 | Rụng tóc thể mảng, không xác định | Rụng tóc từng mảng, không đặc hiệu |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |