Mã K76 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh gan khác, tiếng Anh là Other diseases of liver. Mã này nằm trong nhóm K70-K77 — Bệnh của gan, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.
Tên thường gọi: gan nhiễm mỡ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh gan khác”.
Từ K76.0 đến K76.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K76.0 | Gan (biến đổi của gan) nhiễm mỡ, không phân loại mục khác · tên cũ: Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác | Fatty (change of) liver, not elsewhere classified |
| K76.1 | Xung huyết thụ động mạn tính ở gan · tên cũ: Sung huyết thụ động mạn tính ở gan | Chronic passive congestion of liver |
| K76.2 | Hoại tử xuất huyết vùng trung tâm của gan · tên cũ: Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thuỳ gan | Central haemorrhagic necrosis of liver |
| K76.3 | Nhồi máu gan | Infarction of liver |
| K76.4 | Rối loạn mạch máu trong gan · tên cũ: Bệnh ứ máu xoang gan | Peliosis hepatis |
| K76.5 | Bệnh tắc tĩnh mạch trên gan | Hepatic veno- occlusive disease |
| K76.6 | Tăng áp lực tĩnh mạch cửa | Portal hypertension |
| K76.7 | Hội chứng gan- thận | Hepatorenal syndrome |
| K76.8 | Bệnh xác định khác của gan · tên cũ: Bệnh gan đặc hiệu khác | Other specified diseases of liver |
| K76.9 | Bệnh của gan, không xác định · tên cũ: Bệnh gan, không đặc hiệu | Liver disease, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu [NAFLD] Loại trừ: viêm gan nhiễm mỡ không do rượu (K75.8)
Coding Guidance: Nonalcoholic fatty liver disease [NAFLD] Excl.: nonalcoholic steatohepatitis (K75.8)
Hướng dẫn mã hóa: Do tim: xơ (cách gọi) gan xơ cứng gan
Coding Guidance: Cardiac: cirrhosis (so- called) of liver sclerosis of liver
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hoại tử gan kèm suy gan (K72.-)
Coding Guidance: Excl.: liver necrosis with hepatic failure (K72.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u mạch máu gan
Coding Guidance: Hepatic angiomatosis
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Budd- Chiari (I82.0)
Coding Guidance: Excl.: Budd- Chiari syndrome (I82.0)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sau chuyển dạ và đẻ (O90.4)
Coding Guidance: Excl.: following labour and delivery (O90.4)
Hướng dẫn mã hóa: Shunt mạch máu trong gan mắc phải Tăng sản nốt khu trú của gan Bệnh sa gan Nang gan đơn giản
Coding Guidance: Acquired intrahepatic vascular shunt Focal nodular hyperplasia of liver Hepatoptosis Simple cyst of liver
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K76.0 | Gan (biến đổi của gan) nhiễm mỡ, không phân loại mục khác | Gan (biến đổi) nhiễm mỡ, không phân loại nơi khác |
| K76.1 | Xung huyết thụ động mạn tính ở gan | Sung huyết thụ động mạn tính ở gan |
| K76.2 | Hoại tử xuất huyết vùng trung tâm của gan | Hoại tử xuất huyết trung tâm tiểu thuỳ gan |
| K76.4 | Rối loạn mạch máu trong gan | Bệnh ứ máu xoang gan |
| K76.8 | Bệnh xác định khác của gan | Bệnh gan đặc hiệu khác |
| K76.9 | Bệnh của gan, không xác định | Bệnh gan, không đặc hiệu |
51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm K70-K77 có trang tra cứu riêng.