Mã ICD-10 C50 — U ác tính ở vú

C50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở vú, tiếng Anh là Malignant neoplasm of breast. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của vú”.

C50mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

Tên thường gọi: ung thư vú. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở vú”.

9 mã chi tiết của C50

Từ C50.0 đến C50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C50.0 U ác tính ở núm và/ hoặc quầng vú · tên cũ: U ác của núm và quầng vúNipple and areola
C50.1 U ác tính ở vùng trung tâm vú · tên cũ: U ác của vùng trung tâm vúCentral portion of breast
C50.2 U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- trong vú · tên cũ: U ác của 1/ 4 trên- trong vúUpper- inner quadrant of breast
C50.3 U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- trong vú · tên cũ: U ác của 1/ 4 dưới- trong vúLower- inner quadrant of breast
C50.4 U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- ngoài vú · tên cũ: U ác của 1/ 4 trên- ngoài vúUpper- outer quadrant of breast
C50.5 U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- ngoài vú · tên cũ: U ác của 1/ 4 dưới- ngoài vúLower- outer quadrant of breast
C50.6 U ác tính ở đuôi nách của vú · tên cũ: U ác của đuôi nách của vúAxillary tail of breast
C50.8 U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vú · tên cũ: U ác với tổn thương chồng lấn của vúOverlapping lesion of breast
C50.9 U ác tính ở vú, không xác định · tên cũ: U ác của vú không đặc hiệuBreast, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C50

Hướng dẫn mã hóa: Xem lưu ý 5 ở phần đầu của Chương II, Phụ lục số 1A của Thông tư này]

Coding Guidance: See note 5 at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C50U ác tính ở vúU ác của vú
C50.0U ác tính ở núm và/ hoặc quầng vúU ác của núm và quầng vú
C50.1U ác tính ở vùng trung tâm vúU ác của vùng trung tâm vú
C50.2U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- trong vúU ác của 1/ 4 trên- trong vú
C50.3U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- trong vúU ác của 1/ 4 dưới- trong vú
C50.4U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- ngoài vúU ác của 1/ 4 trên- ngoài vú
C50.5U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- ngoài vúU ác của 1/ 4 dưới- ngoài vú
C50.6U ác tính ở đuôi nách của vúU ác của đuôi nách của vú
C50.8U ác tính với tổn thương chồng lấn ở vúU ác với tổn thương chồng lấn của vú
C50.9U ác tính ở vú, không xác địnhU ác của vú không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C50

48 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Paget | (ở) vú (Paget' s disease | breast)
  • Bệnh Paget | ác tính | (ở) vú (Paget' s disease | malignant | breast)
  • Bệnh Paget | ác tính | vị trí không đặc hiệu (Paget' s disease | malignant | unspecified site)
  • Bệnh Paget | núm vú (Paget' s disease | nipple)
  • Bệnh Paget | vú (Paget' s disease | mammary)
  • Bệnh, bị bệnh | (ở) vú | Paget (Disease, diseased | breast | Paget 's)
  • Bệnh, bị bệnh | núm vú | Paget (Disease, diseased | nipple | Paget 's)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | dạng nhú | trong ống (không thâm nhiễm) | có xâm lấn | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | papillary | intraductal (noninfiltrating) | with invasion | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | dạng thuỳ | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | lobular | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | dạng viêm | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | inflammatory | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | ống, ống tuyến | thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Adenocarcinoma | duct | infiltrating | unspecified site (female))
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | thâm nhiễm ống, ống thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | infiltrating duct | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong ống | dạng nhú | có xâm lấn | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intraductal | papillary | with invasion | unspecified site)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong ống | không thâm nhiễm | dạng nhú | có xâm lấn | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intraductal | noninfiltrating | papillary | with invasion | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | (thuộc) ống | với tiểu thuỳ | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | ductal | with lobular | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | (thuộc) tuỷ | với, có, kèm | mô đệm dạng lympho | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Carcinoma | medullary | with | lymphoid stroma | unspecified site (female))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng nhú | trong ống (không thâm nhiễm) | có xâm lấn | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | papillary | intraductal (noninfiltrating) | with invasion | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng ống, thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | ductular, infiltrating | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng thuỳ (thâm nhiễm) | kèm trong ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | lobular (infiltrating) | with intraductal | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng thuỳ (thâm nhiễm) | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Carcinoma | lobular (infiltrating) | unspecified site (female))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng viêm | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Carcinoma | inflammatory | unspecified site (female))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | giàu lipid (Carcinoma | lipid- rich)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | ống (tế bào) | thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Carcinoma | duct (cell) | infiltrating | unspecified site (female))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | ống (tế bào) | thâm nhiễm | với ung thư biểu mô tiểu thuỳ (tại chỗ) | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | duct (cell) | infiltrating | with lobular carcinoma (in situ) | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | thâm nhiễm | dạng ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | infiltrating | ductular | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | thâm nhiễm | dạng thuỳ | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | infiltrating | lobular | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | thâm nhiễm | ống | kèm tiểu thuỳ | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | infiltrating | duct | with lobular | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | thâm nhiễm | ống | vị trí không đặc hiệu (ở nữ) (Carcinoma | infiltrating | duct | unspecified site (female))
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | trong ống (không thâm nhiễm) | dạng nhú | có xâm nhập | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | intraductal (noninfiltrating) | papillary | with invasion | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | với, có | thâm nhiễm ống | (ở) vú (Carcinoma in situ | lobular | with | infiltrating duct | breast)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | với, có | thâm nhiễm ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | lobular | with | infiltrating duct | unspecified site)
  • U tân sinh | núm vú (Neoplasm, neoplastic | nipple)
  • U tân sinh | quầng (vú) (Neoplasm, neoplastic | areola)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts))
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | outer)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | inner)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | dưới (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đuôi (nách) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | tail (axillary))
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đuôi nách (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | axillary tail)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đường giữa (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | midline)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía dưới bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower- outer quadrant)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía dưới bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower- inner quadrant)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía trên bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper- outer quadrant)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía trên bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper- inner quadrant)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | phần trung tâm (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | central portion)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | quầng (vú) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | areola)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | trên (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper)
  • U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | vị trí lạc chỗ, lạc vị (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | ectopic site)

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ung thư vú là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ung thư vú tương ứng với mã ICD-10 C50 — "U ác tính ở vú" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã C50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C50 là "U ác tính ở vú", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of breast", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C50 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: C50.0 (U ác tính ở núm và/ hoặc quầng vú); C50.1 (U ác tính ở vùng trung tâm vú); C50.2 (U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- trong vú); C50.3 (U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- trong vú); C50.4 (U ác tính ở một phần tư [1/ 4] trên- ngoài vú); C50.5 (U ác tính ở một phần tư [1/ 4] dưới- ngoài vú)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C50 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C50 là "U ác tính ở vú", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của vú". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ