Mã ICD-10 K64 — Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn

K64 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn, tiếng Anh là Haemorrhoids and perianal venous thrombosis. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trĩ và huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn”.

K64mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
K55-K64nhóm bệnh
XIchương ICD-10

Tên thường gọi: trĩ, bệnh trĩ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn”.

8 mã chi tiết của K64

Từ K64.0 đến K64.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
K64.0 Bệnh trĩ độ I · tên cũ: Trĩ độ IFirst degree haemorrhoids
K64.1 Bệnh trĩ độ II · tên cũ: Trĩ độ IISecond degree haemorrhoids
K64.2 Bệnh trĩ độ III · tên cũ: Trĩ độ IIIThird degree haemorrhoids
K64.3 Bệnh trĩ độ IV · tên cũ: Trĩ độ IVFourth degree haemorrhoids
K64.4 Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ · tên cũ: Nếp da thừa hậu môn do trĩ sót lạiResidual haemorrhoidal skin tags
K64.5 Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn Perianal venous thrombosis
K64.8 Bệnh trĩ xác định khác · tên cũ: Trĩ xác định khácOther specified haemorrhoids
K64.9 Bệnh trĩ, không xác định · tên cũ: Trĩ, không đặc hiệuHaemorrhoids, unspecified

Ghi chú phân loại của mã K64

Hướng dẫn mã hóa: Trĩ độ/ giai đoạn I Trĩ (chảy máu) không sa ra ngoài ống hậu môn

Coding Guidance: Grade/ stage I haemorrhoids Haemorrhoids (bleeding) without prolapse outside of anal canal

Hướng dẫn mã hóa: Trĩ độ/ giai đoạn II Trĩ (chảy máu) sa ra ngoài khi rặn nhưng tự co lên được

Coding Guidance: Grade/ stage II haemorrhoids Haemorrhoids (bleeding) that prolapse with straining, but retract spontaneously

Hướng dẫn mã hóa: Trĩ độ/ giai đoạn III Trĩ (chảy máu) sa ra ngoài khi rặn và cần dùng động tác đẩy vào bên trong ống hậu môn

Coding Guidance: Grade/ stage III haemorrhoids Haemorrhoids (bleeding) that prolapse with straining and require manual replacement back inside anal canal

Hướng dẫn mã hóa: Trĩ độ/ giai đoạn IV Trĩ (chảy máu) kèm mô bị sa không thể đẩy lên được

Coding Guidance: Grade/ stage IV haemorrhoids Haemorrhoids (bleeding) with prolapsed tissue that cannot be manually replaced

Hướng dẫn mã hóa: Da thừa ở hậu môn

Coding Guidance: Skin tags of anus

Hướng dẫn mã hóa: Tụ máu quanh hậu môn

Coding Guidance: Perianal haematoma

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh trĩ (chảy máu): không xác định khác không đề cập đến mức độ

Coding Guidance: Haemorrhoids (bleeding): NOS without mention of degree

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
K64Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu mônTrĩ và huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn
K64.0Bệnh trĩ độ ITrĩ độ I
K64.1Bệnh trĩ độ IITrĩ độ II
K64.2Bệnh trĩ độ IIITrĩ độ III
K64.3Bệnh trĩ độ IVTrĩ độ IV
K64.4Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩNếp da thừa hậu môn do trĩ sót lại
K64.8Bệnh trĩ xác định khácTrĩ xác định khác
K64.9Bệnh trĩ, không xác địnhTrĩ, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã K64

16 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree))
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | bị thắt nghẹt (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | strangulated)
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | đặc hiệu KPLNK (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | specified NEC)
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | độ 1 (cấp độ/ giai đoạn I) (không có sa) (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | 1st degree (grade/ stage I) (without prolapse))
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | độ 2 (cấp độ/ giai đoạn II) (có sa nhưng co lại tự nhiên) (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | 2nd degree (grade/ stage II) (with prolapse but retracts spontaneously))
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | độ 3 (cấp độ/ giai đoạn III) (có sa cần dùng động tác đẩy lên) (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | 3rd degree (grade/ stage III) (with prolapse that requires manual replacement))
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | độ 4 (cấp độ/ giai đoạn IV) (có sa không thể đẩy lên được) (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | 4th degree (grade/ stage IV) (with prolapse that cannot be manually replaced))
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | huyết khối (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | thrombosed)
  • Bệnh trĩ (chảy máu) (không đề cập phân độ) | loét (Hemorrhoids (bleeding) (without mention of degree) | ulcerated)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | hậu môn (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | anal)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tĩnh mạch quanh hậu môn (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | perianal venous)
  • Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | tĩnh mạch, quanh hậu môn (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | venous, perianal)
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | trĩ (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | hemorrhoid)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | quanh hậu môn (không do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | perianal (nontraumatic))
  • Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | hậu môn (Tag (hypertrophied skin) (infected) | anus)
  • Túm lông (da phì đại) (nhiễn trùng | trĩ (Tag (hypertrophied skin) (infected) | hemorrhoidal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
K55Rối loạn của mạch máu ruột
K56Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị
K57Bệnh túi thừa của ruột
K58Hội chứng ruột kích thích
K59Rối loạn chức năng khác của ruột
K60Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng
K61Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng
K62Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng
K63Bệnh khác của ruột

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Trĩ, Bệnh trĩ là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi trĩ, bệnh trĩ tương ứng với mã ICD-10 K64 — "Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã K64 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã K64 là "Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn", tên tiếng Anh là "Haemorrhoids and perianal venous thrombosis", thuộc nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác của chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá.

Mã K64 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã K64 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: K64.0 (Bệnh trĩ độ I); K64.1 (Bệnh trĩ độ II); K64.2 (Bệnh trĩ độ III); K64.3 (Bệnh trĩ độ IV); K64.4 (Vạt da thừa còn sót lại của bệnh trĩ); K64.5 (Huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã K64 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã K64 là "Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trĩ và huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ