Mã ICD-10 K29 — Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng
Mã K29 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng, tiếng Anh là Gastritis and duodenitis. Mã này nằm trong nhóm K20-K31 — Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Viêm dạ dày và tá tràng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: đau bao tử, viêm dạ dày. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng”.
10 mã chi tiết của K29
Từ K29.0 đến K29.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K29.0 | Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính | Acute haemorrhagic gastritis |
| K29.1 | Viêm dạ dày cấp tính khác · tên cũ: Viêm dạ dày cấp khác | Other acute gastritis |
| K29.2 | Viêm dạ dày do rượu | Alcoholic gastritis |
| K29.3 | Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính | Chronic superficial gastritis |
| K29.4 | Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính | Chronic atrophic gastritis |
| K29.5 | Viêm dạ dày mạn tính, không xác định · tên cũ: Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu | Chronic gastritis, unspecified |
| K29.6 | Viêm dạ dày khác | Other gastritis |
| K29.7 | Viêm dạ dày, không xác định · tên cũ: Viêm dạ dày, không đặc hiệu | Gastritis, unspecified |
| K29.8 | Viêm tá tràng | Duodenitis |
| K29.9 | Viêm dạ dày tá tràng, không xác định · tên cũ: Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu | Gastroduodenitis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K29
Hướng dẫn mã hóa: Viêm (trợt) dạ dày cấp tính kèm xuất huyết Loại trừ: trợt dạ dày (cấp tính) (K25.-)
Coding Guidance: Acute (erosive) gastritis with haemorrhage Excl.: erosion (acute) of stomach (K25.-)
Hướng dẫn mã hóa: Teo dạ dày
Coding Guidance: Gastric atrophy
Hướng dẫn mã hóa: Viêm dạ dày mạn tính: hang vị đáy vị
Coding Guidance: Chronic gastritis: antral fundal
Hướng dẫn mã hóa: Viêm dạ dày thể phì đại khổng lồ Viêm dạ dày dạng hạt Bệnh Menetrier
Coding Guidance: Giant hypertrophic gastritis Granulomatous gastritis Ménetrier disease
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K29 | Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng | Viêm dạ dày và tá tràng |
| K29.1 | Viêm dạ dày cấp tính khác | Viêm dạ dày cấp khác |
| K29.5 | Viêm dạ dày mạn tính, không xác định | Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu |
| K29.7 | Viêm dạ dày, không xác định | Viêm dạ dày, không đặc hiệu |
| K29.9 | Viêm dạ dày tá tràng, không xác định | Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K29
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K29 — Viêm dạ dày - tá tràng | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K29
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh hoặc hội chứng Ménetrier (M? n? trier' s disease or syndrome)
- Chứng teo, (thuộc, do) teo | dạ dày (Atrophy, atrophic | gastric)
- Phì đại | niêm mạc dạ dày (Hypertrophy, hypertrophic | gastric mucosa)
- Trào ngược | mật, (thuộc) mật (Reflux | bile, biliary)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) (Gastritis (simple))
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | cấp tính (sướt, trợt) (Gastritis (simple) | acute (erosive))
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | cấp tính (sướt, trợt) | xuất huyết (Gastritis (simple) | acute (erosive) | hemorrhagic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | dạng u hạt (Gastritis (simple) | granulomatous)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | do dị ứng (Gastritis (simple) | allergic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | do rượu (Gastritis (simple) | alcoholic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | đặc hiệu KPLNK (Gastritis (simple) | specified NEC)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | mạn tính (hang) (đáy) (Gastritis (simple) | chronic (antral) (fundal))
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | mạn tính (hang) (đáy) | nông (Gastritis (simple) | chronic (antral) (fundal) | superficial)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | mạn tính (hang) (đáy) | teo (Gastritis (simple) | chronic (antral) (fundal) | atrophic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | mật, thuộc mật (trào ngược) (Gastritis (simple) | bile, biliary (reflux))
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | nông mạn tính (Gastritis (simple) | superficial chronic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | phì đại (niêm mạc) (Gastritis (simple) | hypertrophic (mucosa))
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | phì đại khổng lồ (Gastritis (simple) | giant hypertrophic)
- Viêm dạ dày (đơn thuần) | teo (mạn tính) (Gastritis (simple) | atrophic (chronic))
- Viêm dạ dày tá tràng (Gastroduodenitis)
- Viêm môn vị (Pyloritis)
- Viêm tá tràng (không đặc hiệu) (do pepsin) (Duodenitis (nonspecific) (peptic))
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | dạ dày (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | gastric)
- Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | tá tràng (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | duodenum)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K20-K31 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K20-K31, tra cứu mã bệnh ICD-10.
