Mã ICD-10 K59 — Rối loạn chức năng khác của ruột
Mã K59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chức năng khác của ruột, tiếng Anh là Other functional intestinal disorders. Mã này nằm trong nhóm K55-K64 — Bệnh đường ruột khác, thuộc chương XI — Bệnh hệ tiêu hoá. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Tên thường gọi: táo bón. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn chức năng khác của ruột”.
7 mã chi tiết của K59
Từ K59.0 đến K59.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| K59.0 | Táo bón | Constipation |
| K59.1 | Tiêu chảy chức năng | Functional diarrhoea |
| K59.2 | Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác | Neurogenic bowel, not elsewhere classified |
| K59.3 | Phình đại tràng, không phân loại mục khác · tên cũ: Phình đại tràng, không phần loại nơi khác | Megacolon, not elsewhere classified |
| K59.4 | Co thắt hậu môn | Anal spasm |
| K59.8 | Rối loạn chức năng xác định khác của ruột · tên cũ: Rối loạn chức năng ruột đặc hiệu khác | Other specified functional intestinal disorders |
| K59.9 | Rối loạn chức năng của ruột, không xác định · tên cũ: Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu | Functional intestinal disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã K59
Hướng dẫn mã hóa: Giãn đại tràng Phình đại tràng do nhiễm độc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định tác nhân gây độc. Loại trừ: phình đại tràng (do) (trong): bệnh Chagas (B57.3) Clostridium difficile (A04.7) bẩm sinh (vô hạch) (Q43.1) bệnh Hirschsprung (Q43.1)
Coding Guidance: Dilatation of colon Toxic megacolon Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify toxic agent. Excl.: megacolon (due to) (in): Chagas disease (B57.3) Clostridium difficile (A04.7) congenital (aganglionic) (Q43.1) Hirschsprung disease (Q43.1)
Hướng dẫn mã hóa: Đau trực tràng thoáng qua
Coding Guidance: Proctalgia fugax
Hướng dẫn mã hóa: Mất trương lực đại tràng
Coding Guidance: Atony of colon
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| K59.2 | Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại mục khác | Rối loạn ruột do nguyên nhân thần kinh, không phân loại nơi khác |
| K59.3 | Phình đại tràng, không phân loại mục khác | Phình đại tràng, không phần loại nơi khác |
| K59.8 | Rối loạn chức năng xác định khác của ruột | Rối loạn chức năng ruột đặc hiệu khác |
| K59.9 | Rối loạn chức năng của ruột, không xác định | Rối loạn ruột chức năng, không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã K59
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | K59 — Tiêu hóa | 30/2023/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã K59
63 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh, bị bệnh | dạ dày- ruột (đường) | (thuộc) chức năng (Disease, diseased | gastrointestinal (tract) | functional)
- Bệnh, bị bệnh | đại tràng, ruột già | (thuộc) chức năng (Disease, diseased | colon | functional)
- Bệnh, bị bệnh | ruột | (thuộc) chức năng (Disease, diseased | bowel | functional)
- Bệnh, bị bệnh | ruột | (thuộc) chức năng | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | intestine | functional | specified NEC)
- Bí, sót, giữ lại | phân (Retention, retained | fecal)
- Chứng táo bón (Costiveness)
- Có nguồn gốc thần kinh | ruột KPLNK (Neurogenic | bowel NEC)
- Co thắt trực tràng (Proctospasm)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | hậu môn (cơ vòng) (phản xạ) (Spasm (s), spastic, spasticity | anus, ani (sphincter) (reflex))
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | tá tràng (Spasm (s), spastic, spasticity | duodenum)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | trực tràng (cơ vòng) (Spasm (s), spastic, spasticity | rectum (sphincter))
- Dễ bị kích thích | hồi tràng (Irritable, irritability | ileum)
- Dễ bị kích thích | hỗng tràng (Irritable, irritability | jejunum)
- Dễ bị kích thích | tá tràng (Irritable, irritability | duodenum)
- Dễ bị kích thích | trực tràng (Irritable, irritability | rectum)
- Đại tràng sigma to (Macrosigmoid)
- Đau hậu môn | (thuộc) co thắt (Proctalgia | spasmodic)
- Đau hậu môn | thoáng qua (Proctalgia | fugax)
- Giảm động | ruột (Hypomotility | intestine)
- Giảm năng | ở ruột (Hypofunction | intestinal)
- Hội chứng | (thuộc) chức năng | ruột (Syndrome | functional | bowel)
- Hội chứng | cơ nâng hậu môn (Syndrome | levator ani)
- Hội chứng | góc gan (Syndrome | hepatic flexure)
- Hội chứng | góc lách (Syndrome | splenic flexure)
- Hội chứng cơ nâng hậu môn (Levator ani syndrome)
- Loạn vận động | ở ruột (Dyskinesia | intestinal)
- Mất trương lực, (thuộc, do) mất trương lực | manh tràng (Atonia, atony, atonic | cecum)
- Mất trương lực, (thuộc, do) mất trương lực | ruột (Atonia, atony, atonic | intestine)
- Ngưng trệ, ứ đọng | hồi tràng (Stasis | ileum)
- Ngưng trệ, ứ đọng | hỗng tràng (Stasis | jejunum)
- Ngưng trệ, ứ đọng | manh tràng hoặc đại tràng (Stasis | cecum or colon)
- Ngưng trệ, ứ đọng | ở ruột (Stasis | intestinal)
- Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | ruột (chức năng) KPLNK (Distress | intestinal (functional) NEC)
- Phàn nàn, than phiền | đường ruột, thuộc chức năng (Complaint | intestine, functional)
- Phàn nàn, than phiền | ruột, thuộc chức năng (Complaint | bowel, functional)
- Phì đại | (đại tràng) sigma (Hypertrophy, hypertrophic | sigmoid)
- Phì đại | đại tràng, ruột già (Hypertrophy, hypertrophic | colon)
- Phì đại | manh tràng (Hypertrophy, hypertrophic | cecum)
- Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in))
- Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) | nhiễm độc KPLNK (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in) | toxic NEC)
- Phình đại tràng sigma (Megasigmoid)
- Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | rộng, to | đại tràng, ruột già (Excess, excessive, excessively | large | colon)
- Rối loạn (của) | đại tràng, ruột già | (thuộc) chức năng (Disorder (of) | colon | functional)
- Rối loạn (của) | ruột, thuộc ruột | (thuộc) chức năng (Disorder (of) | intestine, intestinal | functional)
- Rối loạn chức năng | đại tràng, ruột già (Dysfunction | colon)
- Rối loạn chức năng | trực tràng (Dysfunction | rectum)
- Rối loạn, khó chịu | ruột (già) (non) (Upset | intestinal (large) (small))
- Sự giãn | đại tràng, ruột già (Dilatation | colon)
- Sự giãn | hậu môn (Dilatation | anus)
- Sự giãn | hồi tràng (Dilatation | ileum)
- Sự giãn | hỗng tràng (Dilatation | jejunum)
- Sự giãn | manh tràng (Dilatation | cecum)
- Sự giãn | tá tràng (Dilatation | duodenum)
- Sự giãn | trực tràng (Dilatation | rectum)
- Sung huyết (cấp tính) (thụ động) | ruột (Hyperemia (acute) (passive) | enteric)
- Táo bón (Obstipation)
- Táo bón (mất trương lực) (đơn thuần) (co thắt) (Constipation (atonic) (simple) (spastic))
- Táo bón (mất trương lực) (đơn thuần) (co thắt) | do thần kinh (Constipation (atonic) (simple) (spastic) | neurogenic)
- Táo bón (mất trương lực) (đơn thuần) (co thắt) | do thuốc | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Constipation (atonic) (simple) (spastic) | drug- induced | correct substance properly administered)
- Thừa, dư | (đại tràng) sigma (bẩm sinh) | mắc phải (Redundant, redundancy | sigmoid (congenital) | acquired)
- Thừa, dư | đại tràng, ruột già (bẩm sinh) | mắc phải (Redundant, redundancy | colon (congenital) | acquired)
- Thừa, dư | ruột (bẩm sinh) | mắc phải (Redundant, redundancy | intestine (congenital) | acquired)
- Tiêu chảy, thuộc tiêu chảy (bệnh) (trẻ em) | (thuộc) chức năng (Diarrhea, diarrheal (disease) (infantile) | functional)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm K55-K64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| K55 | Rối loạn của mạch máu ruột |
| K56 | Liệt ruột và/ hoặc tắc nghẽn ruột không có thoát vị |
| K57 | Bệnh túi thừa của ruột |
| K58 | Hội chứng ruột kích thích |
| K60 | Nứt kẽ và/ hoặc rò vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K61 | Áp xe vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K62 | Bệnh khác của hậu môn và/ hoặc trực tràng |
| K63 | Bệnh khác của ruột |
| K64 | Bệnh trĩ và/ hoặc huyết khối tĩnh mạch quanh hậu môn |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 30/2023/TT-BYT quy định về danh mục bệnh, tình trạng bệnh được khám bệnh, chữa bệnh từ xa do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
- Xem thêm: nhóm K55-K64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
