Chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng
Chương I của Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 tập hợp các bệnh thuộc nhóm bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng (tiếng Anh: Certain infectious and parasitic diseases), trải trên phạm vi mã A00-B99. Chương này chia thành 21 nhóm bệnh, tổng cộng 755 mã bệnh chi tiết theo Thông tư 06/2026/TT-BYT; 805 mã trong số đó được đặt lại tên gọi so với Quyết định 4400/QĐ-BYT.
A00-B99phạm vi mã
21nhóm bệnh
755mã bệnh chi tiết
805mã đổi tên gọi
21 nhóm bệnh trong chương I
| Phạm vi mã | Tên nhóm bệnh |
|---|---|
| A00-A09 | Bệnh truyền nhiễm đường ruột · Intestinal infectious diseases |
| A15-A19 | Bệnh lao · Tuberculosis |
| A20-A28 | Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người · Certain zoonotic bacterial diseases |
| A30-A49 | Bệnh nhiễm khuẩn khác · Other bacterial diseases |
| A50-A64 | Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục · Infections with a predominantly sexual mode of transmission |
| A65-A69 | Bệnh do xoắn khuẩn khác · Other spirochaetal diseases |
| A70-A74 | Bệnh khác do Chlamydia · Other diseases caused by chlamydiae |
| A75-A79 | Bệnh do Rickettsia · Rickettsioses |
| A80-A89 | Nhiễm virus ở hệ thần kinh trung ương · Viral infections of the central nervous system |
| A92-A99 | Bệnh sốt virus và sốt xuất huyết virus do tiết túc truyền [virus arbo] · Arthropod- borne viral fevers and viral haemorrhagic fevers |
| B00-B09 | Nhiễm virus có đặc điểm tổn thương tại da và niêm mạc · Viral infections characterized by skin and mucous membrane lesions |
| B15-B19 | Viêm gan do virus · Viral hepatitis |
| B20-B24 | Bệnh do nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người [HIV] · Human immunodeficiency virus [HIV] disease |
| B25-B34 | Bệnh nhiễm virus khác · Other viral diseases |
| B35-B49 | Bệnh nhiễm nấm · Mycoses |
| B50-B64 | Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào · Protozoal diseases |
| B65-B83 | Bệnh giun sán · Helminthiases |
| B85-B89 | Bệnh chấy rận, bệnh ghẻ và nhiễm ký sinh trùng khác · Pediculosis, acariasis and other infestations |
| B90-B94 | Di chứng của bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng · Sequelae of infectious and parasitic diseases |
| B95-B98 | Vi khuẩn, virus và tác nhân gây nhiễm trùng khác · Bacterial, viral and other infectious agents |
| B99 | Bệnh nhiễm trùng khác · Other infectious disease |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: toàn bộ bảng mã ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Chương I của ICD-10 gồm những bệnh nào?
Chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng — trải trên phạm vi mã A00-B99, chia thành 21 nhóm bệnh với tổng cộng 755 mã bệnh chi tiết. Danh sách nhóm bệnh xem bảng phía trên.
Chương này có mã nào đổi tên so với bảng mã cũ không?
Có 805 mã trong chương I giữ nguyên ký hiệu nhưng được đặt lại tên gọi khi chuyển từ Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 sang Thông tư 06/2026/TT-BYT. Trang chi tiết của từng mã hiển thị song song tên mới và tên cũ.
