Mã ICD-10 A54 — Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]

A54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu], tiếng Anh là Gonococcal infection. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lậu”.

A54mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
A50-A64nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: lậu. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]”.

9 mã chi tiết của A54

Từ A54.0 đến A54.4†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A54.0 Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụ · tên cũ: Nhiễm lậu cầu ở đường niệu- sinh dục dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc các tuyếnGonococcal infection of lower genitourinary tract without periurethral or accessory gland abscess
A54.1 Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/ hoặc tuyến phần phụ · tên cũ: Viêm lậu cầu vùng sinh dục ngoàiGonococcal infection of lower genitourinary tract with periurethral and accessory gland abscess
A54.2 Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc nhiễm trùng sinh dục- tiết niệu khác do lậu cầu khuẩn · tên cũ: Bệnh lậu vùng tiểu khung, phúc mạc, tiết niệu- sinh dục khácGonococcal pelviperitonitis and other gonococcal genitourinary infections
A54.3 Bệnh lậu ở mắt · tên cũ: Nhiễm lậu cầu ở mắtGonococcal infection of eye
A54.5 Viêm họng do lậu cầu khuẩn · tên cũ: Viêm họng do lậuGonococcal pharyngitis
A54.6 Bệnh lậu ở hậu môn và/ hoặc trực tràng · tên cũ: Nhiễm lậu cầu ở hậu môn và trực tràngGonococcal infection of anus and rectum
A54.8 Bệnh lậu khác · tên cũ: Nhiễm lậu cầu khácOther gonococcal infections
A54.9 Bệnh lậu, không xác định · tên cũ: Nhiễm lậu cầu, không đặc hiệuGonococcal infection, unspecified
A54.4† Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp · tên cũ: Nhiễm lậu cầu ở hệ cơ xương khớpGonococcal infection of musculoskeletal system

Ghi chú phân loại của mã A54

Hướng dẫn mã hóa: Do lậu cầu khuẩn: viêm cổ tử cung không xác định khác viêm bàng quang không xác định khác viêm niệu đạo không xác định khác viêm âm đạo- âm hộ không xác định khác Loại trừ: có: áp xe tuyến sinh dục- tiết niệu (A54.1) áp xe quanh niệu đạo (A54.1)

Coding Guidance: Gonococcal: cervicitis NOS cystitis NOS urethritis NOS vulvovaginitis NOS Excl.: with: genitourinary gland abscess (A54.1) periurethral abscess (A54.1)

Hướng dẫn mã hóa: Áp xe tuyến Bartholin do lậu cầu khuẩn

Coding Guidance: Gonococcal Bartholin gland abscess

Hướng dẫn mã hóa: Do lậu cầu khuẩn: viêm mào tinh hoàn† (N51.1*) bệnh viêm tiểu khung ở nữ giới† (N74.3*) viêm tinh hoàn† (N51.1*) viêm tiền liệt tuyến† (N51.0*) Loại trừ: viêm phúc mạc do lậu cầu (A54.8)

Coding Guidance: Gonococcal: epididymitis† (N51.1*) female pelvic inflammatory disease† (N74.3*) orchitis† (N51.1*) prostatitis† (N51.0*) Excl.: gonococcal peritonitis (A54.8)

Hướng dẫn mã hóa: Do lậu cầu: viêm kết mạc mắt† (H13.1*) viêm mống mắt thể mi† (H22.0*) Bệnh mắt ở trẻ sơ sinh do lậu cầu

Coding Guidance: Gonococcal: conjunctivitis† (H13.1*) iridocyclitis† (H22.0*) Ophthalmia neonatorum due to gonococcus

Hướng dẫn mã hóa: Do lậu cầu: viêm khớp (M01.3*) viêm bao hoạt dịch (M73.0*) viêm tuỷ xương (M90.2*) viêm màng hoạt dịch (M68.0*) viêm bao gân (M68.0*)

Coding Guidance: Gonococcal: arthritis (M01.3*) bursitis (M73.0*) osteomyelitis (M90.2*) synovitis (M68.0*) tenosynovitis (M68.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Do lậu cầu: áp xe não† (G07*) viêm nội tâm mạc† (I39.8*) viêm màng não† (G01*) viêm cơ tim† (I41.0*) viêm màng ngoài tim† (I32.0*) viêm phúc mạc† (K67.1*) viêm phổi† (J17.0*) nhiễm trùng hệ thống tổn thương da Loại trừ: viêm phúc mạc vùng chậu do lậu cầu (A54.2)

Coding Guidance: Gonococcal: brain abscess† (G07*) endocarditis† (I39.8*) meningitis† (G01*) myocarditis† (I41.0*) pericarditis† (I32.0*) peritonitis† (K67.1*) pneumonia† (J17.0*) sepsis skin lesions Excl.: gonococcal pelviperitonitis (A54.2)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A54Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]Bệnh lậu
A54.0Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụNhiễm lậu cầu ở đường niệu- sinh dục dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc các tuyến
A54.1Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/ hoặc tuyến phần phụViêm lậu cầu vùng sinh dục ngoài
A54.2Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc nhiễm trùng sinh dục- tiết niệu khác do lậu cầu khuẩnBệnh lậu vùng tiểu khung, phúc mạc, tiết niệu- sinh dục khác
A54.3Bệnh lậu ở mắtNhiễm lậu cầu ở mắt
A54.5Viêm họng do lậu cầu khuẩnViêm họng do lậu
A54.6Bệnh lậu ở hậu môn và/ hoặc trực tràngNhiễm lậu cầu ở hậu môn và trực tràng
A54.8Bệnh lậu khácNhiễm lậu cầu khác
A54.9Bệnh lậu, không xác địnhNhiễm lậu cầu, không đặc hiệu
A54.4†Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớpNhiễm lậu cầu ở hệ cơ xương khớp

Từ khoá dẫn tới mã A54

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Áp xe (tắc mạch, thuyên tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | (thuộc) bệnh lậu KPLNK (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | gonorrheal NEC)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | dương vật | lậu cầu (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | penis | gonococcal (accessory gland) (periurethral))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | não (phần bất kỳ) | lậu cầu (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | brain (any part) | gonococcal)
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | quanh niệ u đạo | lậu cầu (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | periurethral | gonococcal (accessory gland) (periurethral))
  • Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | prostate | gonococcal (acute) (chronic))
  • Bệnh da | lậu cầu (Dermatosis | gonococcal)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) (Blennorrhea (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | âm đạo (Gonorrhea (acute) (chronic) | vagina)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | âm hộ (Gonorrhea (acute) (chronic) | vulva)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | bàng quang (Gonorrhea (acute) (chronic) | bladder)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | buồng trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | ovary (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | cổ tử cung (Gonorrhea (acute) (chronic) | cervix)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | dương vật (Gonorrhea (acute) (chronic) | penis)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | đường niệu- sinh dục dưới (Gonorrhea (acute) (chronic) | lower genitourinary tract)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | đường niệu- sinh dục dưới (lậu cầu) (Blennorrhea (acute) (chronic) | lower genitourinary tract (gonococcal))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | đường niệu- sinh dục dưới | có áp xe (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Gonorrhea (acute) (chronic) | lower genitourinary tract | with abscess (accessory gland) (periurethral))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | kết mạc, viêm kết mạc (ở trẻ sơ sinh) (Gonorrhea (acute) (chronic) | conjunctiva, conjunctivitis (neonatorum))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | niệu đạo (Gonorrhea (acute) (chronic) | urethra)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | niệu đạo | có áp xe (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Gonorrhea (acute) (chronic) | urethra | with abscess (accessory gland) (periurethral))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | ở trẻ sơ sinh (bệnh mắt do lậu cầu) (Blennorrhea (acute) (chronic) | neonatorum (gonococcal ophthalmia))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | ống dẫn tinh (cấp cứu) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | vas deferens (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | thận (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | kidney (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | thừng tinh (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | spermatic cord (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | tiền liệt tuyến (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | prostate (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | túi tinh (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | seminal vesicle (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | tuyến Bartholin (cấp tính) (mạn tính) (có mủ) (Gonorrhea (acute) (chronic) | Bartholin 's gland (acute) (chronic) (purulent))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | tuyến Bartholin (cấp tính) (mạn tính) (có mủ) | có áp xe (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Gonorrhea (acute) (chronic) | Bartholin 's gland (acute) (chronic) (purulent) | with abscess (accessory gland) (periurethral))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | tuyến Cowper (có áp xe) (Gonorrhea (acute) (chronic) | Cowper 's gland (with abscess))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vị trí đặc hiệu không được liệt kê (Gonorrhea (acute) (chronic) | specified site not listed)
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | fallopian tube (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vùng chậu (cấp tính) (mạn tính) (Gonorrhea (acute) (chronic) | pelvis (acute) (chronic))
  • Bệnh lậu (cấp tính) (mạn tính) | vùng chậu (cấp tính) (mạn tính) | bệnh viêm vùng chậu nữ (Gonorrhea (acute) (chronic) | pelvis (acute) (chronic) | female pelvic inflammatory disease)
  • Bệnh, bị bệnh | do lậu cầu KPLNK (Disease, diseased | gonococcal NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | tim (thực thể) | lậu cầu (Disease, diseased | heart (organic) | gonococcal)
  • Bệnh, bị bệnh | vùng chậu, thuộc vùng chậu | do lậu cầu (cấp tính) (mạn tính) (Disease, diseased | pelvis, pelvic | gonococcal (acute) (chronic))
  • Chít hẹp | niệu đạo (trước) (lỗ) (thực thể) (sau) (co thắt) | lậu cầu, (thuộc) bệnh lậu (Stricture | urethra (anterior) (meatal) (organic) (posterior) (spasmodic) | gonococcal, gonorrheal)
  • Chít hẹp | trực tràng (cơ vòng) | lậu cầu (Stricture | rectum (sphincter) | gonococcal)
  • Chít hẹp | vòi trứng | do lậu cầu (Stricture | fallopian tube | gonococcal)
  • Chứng cong dương vật (không lây qua quan hệ tình dục) | lậu cầu (Chordee (nonvenereal) | gonococcal)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | bệnh lậu (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | gonorrheal)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) | do lậu cầu (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical) | gonococcal)
  • Chứng dày sừng | do lậu cầu (Keratosis | gonococcal)
  • Condilom | (thuộc) bệnh lậu (Condyloma | gonorrheal)
  • Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết | do lậu (lậu cầu) (Bubo | blennorrhagic (gonococcal))
  • Hạch xoài, Bệnh sưng hạch bạch huyết | lậu cầu (Bubo | gonococcal)
  • Hội chứng Fitz Hugh và Curtis (Fitz Hugh and Curtis syndrome)
  • Hội chứng Fitz Hugh và Curtis | do lậu cầu (Fitz Hugh and Curtis syndrome | gonococcal)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | âm hộ (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | vulva (acute) (chronic))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | bạch huyết (tuyến) (hạch) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | lymphatic (gland) (node))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | bao gân (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | tendon sheath)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | chứng tích mủ vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pyosalpinx (acute) (chronic))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | da (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | skin)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | hậu môn (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | anus)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | hầu, họng (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pharynx)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | kết mạc, viêm kết mạc (ở trẻ sơ sinh) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | conjunctiva, conjunctivitis (neonatorum))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | khớp (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | joint)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | màng não, viêm màng não (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | meninges, meningitis)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | mắt, trẻ sơ sinh (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | eye, newborn)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | niệu đạo (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | urethra (acute) (chronic))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | niệu đạo (cấp tính) (mạn tính) | có áp xe (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | urethra (acute) (chronic) | with abscess (accessory gland) (periurethral))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | niệu- sinh dục (cơ quan) (hệ) (đường) (cấp tính) | dưới (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | genitourinary (organ) (system) (tract) (acute) | lower)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | niệu- sinh dục (cơ quan) (hệ) (đường) (cấp tính) | dưới | có áp xe (tuyến phụ) (quanh niệu đạo) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | genitourinary (organ) (system) (tract) (acute) | lower | with abscess (accessory gland) (periurethral))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | niệu- sinh dục (cơ quan) (hệ) (đường) (cấp tính) | trên (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | genitourinary (organ) (system) (tract) (acute) | upper)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | nội tâm mạc (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | endocardium)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | tim (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | heart)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | trực tràng (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | rectum)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | túi thanh mạc, viêm túi thanh mạc (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | bursa, bursitis)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | specified site NEC)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | viêm mống mắt- thể mi (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | iridocyclitis)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | viêm phúc mạc chậu (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pelviperitonitis)
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | vòi trứng (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | fallopian tubes (acute) (chronic))
  • Lậu cầu, do lậu cầu (bệnh) (nhiễm trùng) | vùng chậu (cấp tính) (mạn tính) (Gonococcus, gonococcal (disease) (infection) | pelvis (acute) (chronic))
  • Lồi xương | lậu cầu (Exostosis | gonococcal)
  • Nhiễm lậu cầu máu (Gonococcemia)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | lậu cầu (Sepsis (generalized) | gonococcal)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | lậu cầu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | gonococcal NEC)
  • Rỉ mủ (do lậu cầu) (Gleet (gonococcal))
  • Tràn dịch khớp | do lậu cầu (Hydrarthrosis | gonococcal)
  • Viêm âm đạo (cấp tính) | do lậu (lậu cầu) (Vaginitis (acute) | blennorrhagic (gonococcal))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A50Bệnh giang mai bẩm sinh
A51Bệnh giang mai sớm
A52Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A53Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định
A56Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục
A59Bệnh do trichomonas
A60Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục
A63Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Lậu là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi lậu tương ứng với mã ICD-10 A54 — "Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A54 là "Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]", tên tiếng Anh là "Gonococcal infection", thuộc nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A54 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: A54.0 (Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụ); A54.1 (Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/ hoặc tuyến phần phụ); A54.2 (Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc nhiễm trùng sinh dục- tiết niệu khác do lậu cầu khuẩn); A54.3 (Bệnh lậu ở mắt); A54.5 (Viêm họng do lậu cầu khuẩn); A54.6 (Bệnh lậu ở hậu môn và/ hoặc trực tràng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã A54 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A54 là "Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh lậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ