Mã ICD-10 C22 — U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan

C22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan, tiếng Anh là Malignant neoplasm of liver and intrahepatic bile ducts. Mã này nằm trong nhóm C00-C97 — U ác tính, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “U ác của gan và đường mật trong gan”.

C22mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
C00-C97nhóm bệnh
IIchương ICD-10

Tên thường gọi: ung thư gan. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan”.

7 mã chi tiết của C22

Từ C22.0 đến C22.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
C22.0 Ung thư biểu mô tế bào gan Liver cell carcinoma
C22.1 Ung thư biểu mô ống mật trong gan · tên cũ: Ung thư biểu mô đường mật trong ganIntrahepatic bile duct carcinoma
C22.2 U nguyên bào gan Hepatoblastoma
C22.3 U ác tính [sarcoma] mạch máu của gan · tên cũ: Ung thư mô liên kết mạch máu của ganAngiosarcoma of liver
C22.4 U ác tính [sarcoma] khác ở gan · tên cũ: Ung thư mô liên kết khác của ganOther sarcomas of liver
C22.7 Ung thư biểu mô xác định khác ở gan · tên cũ: Ung thư biểu mô xác định khác của ganOther specified carcinomas of liver
C22.9 U ác tính ở gan, không xác định · tên cũ: U ác của gan, không đặc hiệuLiver, unspecified

Ghi chú phân loại của mã C22

Hướng dẫn mã hóa: Ung thư biểu mô tế bào gan U gan

Coding Guidance: Hepatocellular carcinoma Hepatoma

Hướng dẫn mã hóa: Ung thư biểu mô đường mật

Coding Guidance: Cholangiocarcinoma

Hướng dẫn mã hóa: Sarcoma tế bào Kupffer

Coding Guidance: Kupffer cell sarcoma

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
C22U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong ganU ác của gan và đường mật trong gan
C22.1Ung thư biểu mô ống mật trong ganUng thư biểu mô đường mật trong gan
C22.3U ác tính [sarcoma] mạch máu của ganUng thư mô liên kết mạch máu của gan
C22.4U ác tính [sarcoma] khác ở ganUng thư mô liên kết khác của gan
C22.7Ung thư biểu mô xác định khác ở ganUng thư biểu mô xác định khác của gan
C22.9U ác tính ở gan, không xác địnhU ác của gan, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã C22

52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Carcinoma đường mật | gan (Cholangiocarcinoma | liver)
  • Carcinoma đường mật | kèm carcinoma tế bào gan, kết hợp (Cholangiocarcinoma | with hepatocellular carcinoma, combined)
  • Carcinoma đường mật | vị trí không đặc hiệu (Cholangiocarcinoma | unspecified site)
  • Carcinoma nang tuyến, Ung thư biểu mô nang tuyến | ống mật, đường mật (Cystadenocarcinoma | bile duct)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | loại đường mật (Adenocarcinoma | bile duct type)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | loại đường mật | (của) gan (Adenocarcinoma | bile duct type | liver)
  • Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | loại đường mật | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | bile duct type | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | (thuộc) gan mật (Carcinoma | hepatocholangiolitic)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | ống mật, đường mật | gan (Carcinoma | bile duct | liver)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | ống mật, đường mật | kèm tế bào gan, hỗn hợp (Carcinoma | bile duct | with hepatocellular, mixed)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | ống mật, đường mật | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | bile duct | unspecified site)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | phôi | gan (Carcinoma | embryonal | liver)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào gan (Carcinoma | hepatic cell)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào gan | kèm ống mật, đường mật, hỗn hợp (Carcinoma | hepatocellular | with bile duct, mixed)
  • Carcinoma, ung thư biểu mô | tế bào gan | tế bào xơ dẹt (Carcinoma | hepatocellular | fibrolamellar)
  • Khối u | (thuộc) phôi (hỗn hợp) | gan (Tumor | embryonal (mixed) | liver)
  • Khối u | trung bì, hỗn hợp | gan (Tumor | mesodermal, mixed | liver)
  • Sarcoma | tế bào Kupffer (Sarcoma | Kupffer cell)
  • Sarcoma mạch máu | gan (Angiosarcoma | liver)
  • Sarcoma tế bào Kupffer (Kupffer cell sarcoma)
  • U gan (ác tính) (Hepatoma (malignant))
  • U gan (ác tính) | dạng phôi (Hepatoma (malignant) | embryonal)
  • U gan mật (Cholangiohepatoma)
  • U hắc tố (ác tính) | phân loại theo vị trí | gan (nguyên phát) (Melanoma (malignant) | site classification | liver (primary))
  • U nguyên bào gan (Hepatoblastoma)
  • U phôi | ác tính | gan (Embryoma | malignant | liver)
  • U phôi | gan (Embryoma | liver)
  • U quái (đặc) | (thuộc) phôi | gan (Teratoma (solid) | embryonal | liver)
  • U quái (đặc) | gan (Teratoma (solid) | liver)
  • U tân sinh | (thuộc) gan (Neoplasm, neoplastic | hepatic)
  • U tân sinh | (thuộc) gan | nguyên phát (Neoplasm, neoplastic | hepatic | primary)
  • U tân sinh | gan (Neoplasm, neoplastic | liver)
  • U tân sinh | gan | nguyên phát (Neoplasm, neoplastic | liver | primary)
  • U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | gian tiểu thuỳ (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | interlobular)
  • U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic)
  • U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống, gian tiểu thuỳ (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | canals, interlobular)
  • U tân sinh | ống mật (ngoài gan) | trong gan (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) | intrahepatic)
  • U tân sinh | tiểu quản | dẫn mật (Neoplasm, neoplastic | canaliculi | biliferi)
  • U tân sinh | tiểu quản | trong gan (Neoplasm, neoplastic | canaliculi | intrahepatic)
  • U tân sinh | tiểu quản mật (Neoplasm, neoplastic | cholangiole)
  • U tân sinh, khối u | gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hepatic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | gan | nguyên phát (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | primary (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | các ống, gian tiểu thuỳ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | canals, interlobular (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | gian tiểu thuỳ (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | interlobular (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | mật hoặc (đường) mật | ống hoặc đường dẫn mật (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | ống mật (ngoài gan) | trong gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) | intrahepatic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | tiểu quản | dẫn mật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | canaliculi | biliferi (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | tiểu quản | trong gan (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | canaliculi | intrahepatic (Secondary))
  • U tân sinh, khối u | tiểu quản mật (Thứ phát) (Neoplasm, neoplastic | cholangiole (Secondary))
  • Ung thư biểu mô gan (Hepatocarcinoma)
  • Ung thư biểu mô gan mật (Hepatocholangiocarcinoma)
  • Ung thư biểu mô quái | gan (Teratocarcinoma | liver)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm C00-C97 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
C15U ác tính ở thực quản
C16U ác tính ở dạ dày
C17U ác tính ở ruột non
C18U ác tính ở đại tràng
C20U ác tính ở trực tràng
C21U ác tính ở hậu môn và/ hoặc ống hậu môn
C24U ác tính ở phần khác và/ hoặc phần không xác định của đường mật
C25U ác tính ở tuỵ
C26U ác tính ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không rõ ràng

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ung thư gan là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ung thư gan tương ứng với mã ICD-10 C22 — "U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã C22 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã C22 là "U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan", tên tiếng Anh là "Malignant neoplasm of liver and intrahepatic bile ducts", thuộc nhóm C00-C97 — U ác tính của chương II — U tân sinh.

Mã C22 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã C22 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: C22.0 (Ung thư biểu mô tế bào gan); C22.1 (Ung thư biểu mô ống mật trong gan); C22.2 (U nguyên bào gan); C22.3 (U ác tính [sarcoma] mạch máu của gan); C22.4 (U ác tính [sarcoma] khác ở gan); C22.7 (Ung thư biểu mô xác định khác ở gan)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã C22 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã C22 là "U ác tính ở gan và/ hoặc đường mật trong gan", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "U ác của gan và đường mật trong gan". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ