Mã ICD-10 N97 — Vô sinh ở nữ giới
Mã N97 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vô sinh ở nữ giới, tiếng Anh là Female infertility. Mã này nằm trong nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ, thuộc chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Vô sinh nữ”.
Tên thường gọi: vô sinh. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Vô sinh ở nữ giới”.
7 mã chi tiết của N97
Từ N97.0 đến N97.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| N97.0 | Vô sinh ở nữ giới liên quan đến không rụng trứng · tên cũ: Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng | Female infertility associated with anovulation |
| N97.1 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân vòi trứng · tên cũ: Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng | Female infertility of tubal origin |
| N97.2 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân tử cung · tên cũ: Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung | Female infertility of uterine origin |
| N97.3 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân cổ tử cung · tên cũ: Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung | Female infertility of cervical origin |
| N97.4 | Vô sinh ở nữ giới liên quan đến các yếu tố nam · tên cũ: Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nam | Female infertility associated with male factors |
| N97.8 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân khác · tên cũ: Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác | Female infertility of other origin |
| N97.9 | Vô sinh ở nữ giới, không xác định · tên cũ: Vô sinh nữ, không đặc hiệu | Female infertility, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã N97
Hướng dẫn mã hóa: Liên quan đến dị dạng bẩm sinh vòi trứng Vòi trứng: chẹn tắc nghẽn hẹp
Coding Guidance: Associated with congenital anomaly of tube Tubal: block occlusion stenosis
Hướng dẫn mã hóa: Liên quan đến dị dạng bẩm sinh tử cung Trứng không làm tổ
Coding Guidance: Associated with congenital anomaly of uterus Nonimplantation of ovum
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| N97 | Vô sinh ở nữ giới | Vô sinh nữ |
| N97.0 | Vô sinh ở nữ giới liên quan đến không rụng trứng | Vô sinh nữ liên quan đến không rụng trứng |
| N97.1 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân vòi trứng | Vô sinh nữ do nguyên nhân vòi trứng |
| N97.2 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân tử cung | Vô sinh nữ do nguyên nhân tử cung |
| N97.3 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân cổ tử cung | Vô sinh nữ do nguyên nhân cổ tử cung |
| N97.4 | Vô sinh ở nữ giới liên quan đến các yếu tố nam | Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố nam |
| N97.8 | Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân khác | Vô sinh nữ liên quan đến các yếu tố khác |
| N97.9 | Vô sinh ở nữ giới, không xác định | Vô sinh nữ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã N97
32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Block, chẹn, phong bế | ống (Block | tubal)
- Chít hẹp | vòi trứng (Stricture | fallopian tube)
- Chu kỳ | ngăn rụng trứng, không rụng trứng (Cycle | anovulatory)
- Chu kỳ không rụng noãn, Chu kỳ không rụng trứng (Anovulatory cycle)
- Hẹp (do sẹo) | qua vòi trứng (Stenosis (cicatricial) | tubal)
- Không bám, trứng (Nonimplantation, ovum)
- Không mở vòi trứng (Nonpatent fallopian tube)
- Không rụng trứng (Nonovulation)
- Không vào, vòi trứng (Noninsufflation, fallopian tube)
- Rụng trứng (chu kỳ) | không xảy ra hoặc không có (Ovulation (cycle) | failure or lack of)
- Sự phá huỷ | vòi trứng (Obliteration | fallopian tube)
- Tắc nghẽn, đình trệ, cản trở | vòi trứng (hai bên) (Obstruction, obstructed, obstructive | fallopian tube (bilateral))
- Tắc, bít | ống (Occlusion, occluded | tubal)
- Tắc, bít | vòi trứng (Occlusion, occluded | fallopian tube)
- Tắc, bít | vòi trứng, ống dẫn trứng (Occlusion, occluded | oviduct)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | vòi trứng (bẩm sinh) | mắc phải (Atresia, atretic | fallopian tube (congenital) | acquired)
- Teo, tịt; (thuộc, do) teo, tịt | vòi trứng, ống dẫn trứng (bẩm sinh) | mắc phải (Atresia, atretic | oviduct (congenital) | acquired)
- Thất bại, suy | rụng trứng gây vô sinh (Failure, failed | ovulation causing infertility)
- Thiếu, không có | rụng trứng (Lack of | ovulation)
- Vô sinh | nữ (Infertility | female)
- Vô sinh | nữ | không bám (Infertility | female | nonimplantation)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh (chất nhầy) cổ tử cung hoặc bất thường cổ tử cung (Infertility | female | associated with | cervical (mucus) disease or anomaly)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh âm đạo hoặc bất thường của âm đạo (Infertility | female | associated with | vaginal disease or anomaly)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh tử cung hoặc bất thường ở tử cung (Infertility | female | associated with | uterine disease or anomaly)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh vòi trứng hoặc bất thường của vòi trứng (Infertility | female | associated with | fallopian tube disease or anomaly)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | các yếu tố nam (Infertility | female | associated with | male factors)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | âm đạo (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | vagina)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | cổ tử cung (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | cervix)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | tử cung (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | uterus)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | vòi trứng (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | fallopian tube)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | không rụng trứng (Infertility | female | associated with | anovulation)
- Vô sinh | nữ | liên quan với | nguồn gốc đặc hiệu KPLNK (Infertility | female | associated with | specified origin NEC)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm N80-N98 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| N80 | Bệnh lạc nội mạc tử cung |
| N81 | Sa sinh dục nữ |
| N82 | Rò đường sinh dục ở nữ giới |
| N83 | Rối loạn không do viêm của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| N84 | Polyp đường sinh dục ở nữ giới |
| N85 | Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung |
| N87 | Loạn sản cổ tử cung |
| N88 | Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung |
| N89 | Rối loạn khác không do viêm của âm đạo |
| N90 | Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn |
| N91 | Vô kinh, thiểu kinh và/ hoặc hiếm kinh |
| N92 | Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/ hoặc thất thường |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm N80-N98, tra cứu mã bệnh ICD-10.
