Thiếu, không có | rụng trứng (Lack of | ovulation)
Vô sinh | nữ (Infertility | female)
Vô sinh | nữ | không bám (Infertility | female | nonimplantation)
Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh (chất nhầy) cổ tử cung hoặc bất thường cổ tử cung (Infertility | female | associated with | cervical (mucus) disease or anomaly)
Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh âm đạo hoặc bất thường của âm đạo (Infertility | female | associated with | vaginal disease or anomaly)
Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh tử cung hoặc bất thường ở tử cung (Infertility | female | associated with | uterine disease or anomaly)
Vô sinh | nữ | liên quan với | bệnh vòi trứng hoặc bất thường của vòi trứng (Infertility | female | associated with | fallopian tube disease or anomaly)
Vô sinh | nữ | liên quan với | các yếu tố nam (Infertility | female | associated with | male factors)
Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | âm đạo (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | vagina)
Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | cổ tử cung (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | cervix)
Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | tử cung (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | uterus)
Vô sinh | nữ | liên quan với | dị tật bẩm sinh | vòi trứng (Infertility | female | associated with | congenital anomaly | fallopian tube)
Vô sinh | nữ | liên quan với | không rụng trứng (Infertility | female | associated with | anovulation)
Vô sinh | nữ | liên quan với | nguồn gốc đặc hiệu KPLNK (Infertility | female | associated with | specified origin NEC)
Tên thường gọi vô sinh tương ứng với mã ICD-10 N97 — "Vô sinh ở nữ giới" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.
Mã N97 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã N97 là "Vô sinh ở nữ giới", tên tiếng Anh là "Female infertility", thuộc nhóm N80-N98 — Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ của chương XIV — Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Mã N97 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã N97 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: N97.0 (Vô sinh ở nữ giới liên quan đến không rụng trứng); N97.1 (Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân vòi trứng); N97.2 (Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân tử cung); N97.3 (Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân cổ tử cung); N97.4 (Vô sinh ở nữ giới liên quan đến các yếu tố nam); N97.8 (Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã N97 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã N97 là "Vô sinh ở nữ giới", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Vô sinh nữ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.