Mã ICD-10 H52 — Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết
Mã H52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết, tiếng Anh là Disorders of refraction and accommodation. Mã này nằm trong nhóm H49-H52 — Bệnh cơ vận nhãn, vận nhãn hai mắt điều tiết và khúc xạ, thuộc chương VII — Bệnh của mắt và cấu trúc phụ cận. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khúc xạ và điều tiết”.
Tên thường gọi: cận thị, viễn thị, loạn thị. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết”.
8 mã chi tiết của H52
Từ H52.0 đến H52.7.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| H52.0 | Viễn thị | Hypermetropia |
| H52.1 | Cận thị | Myopia |
| H52.2 | Loạn thị | Astigmatism |
| H52.3 | Lệch khúc xạ hai mắt và/ hoặc lệch hình ảnh võng mạc hai mắt · tên cũ: Khúc xạ hai mắt không đều và hình võng mạc hai mắt không đều | Anisometropia and aniseikonia |
| H52.4 | Lão thị | Presbyopia |
| H52.5 | Rối loạn điều tiết | Disorders of accommodation |
| H52.6 | Tật khúc xạ khác · tên cũ: Rối loạn khúc xạ khác | Other disorders of refraction |
| H52.7 | Tật khúc xạ, không xác định · tên cũ: Tật khúc xạ, không đặc hiệu | Disorder of refraction, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã H52
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: cận thị thoái hoá (H44.2)
Coding Guidance: Excl.: degenerative myopia (H44.2)
Hướng dẫn mã hóa: Liệt vận nhãn cơ trong (hoàn toàn) (toàn bộ) Liệt nhẹ do điều tiết Co quắp do điều tiết
Coding Guidance: Internal ophthalmoplegia (complete) (total) Paresis of accommodation Spasm of accommodation
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| H52 | Rối loạn khúc xạ và/ hoặc điều tiết | Bệnh khúc xạ và điều tiết |
| H52.3 | Lệch khúc xạ hai mắt và/ hoặc lệch hình ảnh võng mạc hai mắt | Khúc xạ hai mắt không đều và hình võng mạc hai mắt không đều |
| H52.6 | Tật khúc xạ khác | Rối loạn khúc xạ khác |
| H52.7 | Tật khúc xạ, không xác định | Tật khúc xạ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã H52
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Cận thị (Nearsightedness)
- Cận thị (trục) (bẩm sinh) (tiến triển) (Myopia (axial) (congenital) (progressive))
- Co thắt thể mi (Cyclospasm)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | điều tiết (Spasm (s), spastic, spasticity | accommodation)
- Co thắt, co cứng, tính co cứng | thể mi (do điều tiết) (Spasm (s), spastic, spasticity | ciliary body (of accommodation))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | khúc xạ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | refraction)
- Điều tiết dưới mức bình thường (tuổi già) (Subnormal accommodation (old age))
- Hình võng mạc hai mắt không đều (Aniseikonia)
- Không chính thị, chứng mắt bị loạn khúc xạ (Ametropia)
- Lão thị (Presbyopia)
- Liệt cơ thể mi (Cycloplegia)
- Liệt mắt | trong (hoàn toàn) (toàn bộ) (Ophthalmoplegia | internal (complete) (total))
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ mắt (ngoại sinh, bên ngoài) | nội sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | eye muscle (extrinsic) | intrinsic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | cơ, thuộc cơ KPLNK | mắt (ngoại sinh, bên ngoài) | nội sinh (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | muscle, muscular NEC | eye (extrinsic) | intrinsic)
- Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | điều tiết (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | accommodation)
- Loạn thị (hỗn hợp) (bẩm sinh) (loại bất kỳ) (Astigmatism (compound) (congenital) (any type))
- Lỗi | khúc xạ (Error | refractive)
- Lỗi khúc xạ (Refractive error)
- Mỏi mắt | điều tiết (Asthenopia | accommodative)
- Rối loạn (của) | điều tiết (Disorder (of) | accommodation)
- Rối loạn (của) | khúc xạ (Disorder (of) | refraction)
- Rối loạn (của) | khúc xạ | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | refraction | specified NEC)
- Sự điều tiết (rối loạn) (liệt nhẹ) (co thắt) (Accommodation (disorder) (paresis) (spasm))
- Tật cận thị (Shortsightedness)
- Tật khúc xạ hai mắt không đều (bẩm sinh) (Anisometropia (congenital))
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | điều tiết (Insufficiency, insufficient | accommodation)
- Thiếu, thiểu năng, suy, hở | điều tiết | tuổi già (Insufficiency, insufficient | accommodation | old age)
- Viễn thị (Farsightedness)
- Viễn thị (bẩm sinh) (Hypermetropia (congenital))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm H49-H52 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm H49-H52, tra cứu mã bệnh ICD-10.
