Mã B35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh da do nấm sợi, tiếng Anh là Dermatophytosis. Mã này nằm trong nhóm B35-B49 — Bệnh nhiễm nấm, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nấm ở da”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa; thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: nấm da. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh da do nấm sợi”.
Từ B35.0 đến B35.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B35.0 | Bệnh nấm ở cằm và/ hoặc nấm da đầu [chốc đầu] · tên cũ: Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu [chốc đầu] | Tinea barbae and tinea capitis |
| B35.1 | Bệnh nấm móng · tên cũ: Bệnh nấm móng tay | Tinea unguium |
| B35.2 | Bệnh nấm da bàn tay | Tinea manuum |
| B35.3 | Bệnh nấm da chân | Tinea pedis |
| B35.4 | Bệnh nấm da thân | Tinea corporis |
| B35.5 | Bệnh vảy rồng [nấm đồng tâm] · tên cũ: Bệnh nấm da vảy xếp lớp | Tinea imbricata |
| B35.6 | Bệnh nấm da đùi [nấm bẹn] | Tinea inguinalis [Tinea cruris] |
| B35.8 | Bệnh nấm da khác | Other dermatophytoses |
| B35.9 | Bệnh da do nấm sợi, không xác định · tên cũ: Bệnh nấm da, không xác định | Dermatophytosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hắc lào ở cằm Bệnh nấm da đầu Kerion [chốc đầu mưng mủ] Bệnh hắc lào ở da đầu Viêm nang râu, do nấm
Coding Guidance: Beard ringworm Kerion Scalp ringworm Sycosis, mycotic
Hướng dẫn mã hóa: Viêm nền móng do nấm sợi Móng tay nhiễm nấm sợi Bệnh nấm móng Bệnh hắc lào ở móng tay
Coding Guidance: Dermatophytic onychia Dermatophytosis of nail Onychomycosis Ringworm of nails
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm nấm da bàn tay Bệnh hắc lào ở bàn tay
Coding Guidance: Dermatophytosis of hand Hand ringworm
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nấm bàn chân Nhiễm nấm da ở chân Bệnh hắc lào ở chân
Coding Guidance: Athlete foot Dermatophytosis of foot Foot ringworm
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hắc lào trên cơ thể
Coding Guidance: Ringworm of the body
Hướng dẫn mã hóa: Tokelau [Bệnh vảy rồng]
Coding Guidance: Tokelau
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ngứa bẹn [Dhobi itch] Bệnh hắc lào ở bẹn Bệnh nấm háng [Jock itch]
Coding Guidance: Dhobi itch Groin ringworm Jock itch
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh nấm da: lan toả dạng u hạt
Coding Guidance: Dermatophytosis: disseminated granulomatous
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hắc lào không xác định khác
Coding Guidance: Ringworm NOS
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B35 | Bệnh da do nấm sợi | Bệnh nấm ở da |
| B35.0 | Bệnh nấm ở cằm và/ hoặc nấm da đầu [chốc đầu] | Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu [chốc đầu] |
| B35.1 | Bệnh nấm móng | Bệnh nấm móng tay |
| B35.5 | Bệnh vảy rồng [nấm đồng tâm] | Bệnh nấm da vảy xếp lớp |
| B35.9 | Bệnh da do nấm sợi, không xác định | Bệnh nấm da, không xác định |
2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa | Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế. | B35 — Bệnh da do nấm - ký sinh trùng | 30/2023/TT-BYT |
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B38 — Bệnh phổi do nấm · B45 — Nhiễm nấm Cryptococcus · B46 — Bệnh phổi do nấm | 46/2016/TT-BYT |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B35-B49 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B36 | Bệnh nhiễm nấm nông khác ở da |
| B37 | Bệnh do nấm candida |
| B38 | Bệnh nhiễm nấm coccidioides |
| B39 | Bệnh nhiễm nấm histoplasma |
| B40 | Bệnh do nhiễm nấm blastomyces |
| B41 | Bệnh do nhiễm nấm paracoccidioides |
| B42 | Bệnh do nhiễm nấm sporotrichum |
| B43 | Bệnh do nhiễm nấm chromoblastomycosa [nấm màu] và/ hoặc áp xe do phaeomyces |
| B44 | Bệnh nhiễm nấm aspergillus |
| B45 | Bệnh nhiễm nấm cryptococcus |
| B46 | Bệnh nhiễm nấm zygomycetes |
| B47 | Bệnh u bướu do nấm |