Mã ICD-10 M19 — Thoái hoá khớp khác

M19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá khớp khác, tiếng Anh là Other arthrosis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M19mã ICD-10
55mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: thoái hóa khớp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thoái hoá khớp khác”.

55 mã chi tiết của M19

Từ M19.0 đến M19.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M19.0 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khácPrimary arthrosis of other joints
M19.00 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, nhiều vị trí Primary arthrosis of other joints, multiple sites
M19.01 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng bả vaiPrimary arthrosis of other joints, shoulder region
M19.02 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cánh tayPrimary arthrosis of other joints, upper arm
M19.03 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cẳng tayPrimary arthrosis of other joints, forearm
M19.04 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Bàn tayPrimary arthrosis of other joints, hand
M19.05 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng chậu và đùiPrimary arthrosis of other joints, pelvic region and thigh
M19.06 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng chân Primary arthrosis of other joints, lower leg
M19.07 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cổ và bàn chânPrimary arthrosis of other joints, ankle and foot
M19.08 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí khácPrimary arthrosis of other joints, other
M19.09 Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí không xác địnhPrimary arthrosis of other joints, site unspecified
M19.1 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khácPost- traumatic arthrosis of other joints
M19.10 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, nhiều vị trí Post- traumatic arthrosis of other joints, multiple sites
M19.11 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng bả vaiPost- traumatic arthrosis of other joints, shoulder region
M19.12 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cánh tayPost- traumatic arthrosis of other joints, upper arm
M19.13 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cẳng tayPost- traumatic arthrosis of other joints, forearm
M19.14 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Bàn tayPost- traumatic arthrosis of other joints, hand
M19.15 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng chậu và đùiPost- traumatic arthrosis of other joints, pelvic region and thigh
M19.16 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng chân Post- traumatic arthrosis of other joints, lower leg
M19.17 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cổ và bàn chânPost- traumatic arthrosis of other joints, ankle and foot
M19.18 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí khácPost- traumatic arthrosis of other joints, other
M19.19 Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí không xác địnhPost- traumatic arthrosis of other joints, site unspecified
M19.2 Thoái hoá khớp thứ phát khác Other secondary arthrosis
M19.20 Thoái hoá khớp thứ phát khác, nhiều vị trí Other secondary arthrosis, multiple sites
M19.21 Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng bả vaiOther secondary arthrosis, shoulder region
M19.22 Thoái hoá khớp thứ phát khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cánh tayOther secondary arthrosis, upper arm
M19.23 Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cẳng tayOther secondary arthrosis, forearm
M19.24 Thoái hoá khớp thứ phát khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Bàn tayOther secondary arthrosis, hand
M19.25 Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng chậu và đùiOther secondary arthrosis, pelvic region and thigh
M19.26 Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng chân Other secondary arthrosis, lower leg
M19.27 Thoái hoá khớp thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cổ và bàn chânOther secondary arthrosis, ankle and foot
M19.28 Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí khácOther secondary arthrosis, other
M19.29 Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí không xác địnhOther secondary arthrosis, site unspecified
M19.8 Thoái hoá khớp xác định khác · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khácOther specified arthrosis
M19.80 Thoái hoá khớp xác định khác, nhiều vị trí Other specified arthrosis, multiple sites
M19.81 Thoái hoá khớp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng bả vaiOther specified arthrosis, shoulder region
M19.82 Thoái hoá khớp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cánh tayOther specified arthrosis, upper arm
M19.83 Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cẳng tayOther specified arthrosis, forearm
M19.84 Thoái hoá khớp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Bàn tayOther specified arthrosis, hand
M19.85 Thoái hoá khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng chậu và đùiOther specified arthrosis, pelvic region and thigh
M19.86 Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng chân Other specified arthrosis, lower leg
M19.87 Thoái hoá khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cổ và bàn chânOther specified arthrosis, ankle and foot
M19.88 Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vị trí khácOther specified arthrosis, other
M19.89 Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác địnhOther specified arthrosis, site unspecified
M19.9 Thoái hoá khớp, không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệuArthrosis, unspecified
M19.90 Thoái hoá khớp, không xác định, nhiều vị trí Arthrosis, unspecified, multiple sites
M19.91 Thoái hoá khớp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng bả vaiArthrosis, unspecified, shoulder region
M19.92 Thoái hoá khớp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cánh tayArthrosis, unspecified, upper arm
M19.93 Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cẳng tayArthrosis, unspecified, forearm
M19.94 Thoái hoá khớp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Bàn tayArthrosis, unspecified, hand
M19.95 Thoái hoá khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiArthrosis, unspecified, pelvic region and thigh
M19.96 Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng chân Arthrosis, unspecified, lower leg
M19.97 Thoái hoá khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chânArthrosis, unspecified, ankle and foot
M19.98 Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí khácArthrosis, unspecified, other
M19.99 Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhArthrosis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M19

Thoái hoá khớp nguyên phát không xác định khác

Primary arthrosis NOS

Thoái hoá khớp sau chấn thương không xác định khác

Post- traumatic arthrosis NOS

Thoái hoá khớp thứ phát không xác định khác

Secondary arthrosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M19.0Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khácThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác
M19.01Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vaiThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng bả vai
M19.02Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trênThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cánh tay
M19.03Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tayThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cẳng tay
M19.04Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tayThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Bàn tay
M19.05Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùiThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi
M19.07Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cổ và bàn chân
M19.08Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí khácThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí khác
M19.09Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí không xác địnhThoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí không xác định
M19.1Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khácThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác
M19.11Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng vaiThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng bả vai
M19.12Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cánh tay trênThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cánh tay
M19.13Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng tayThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cẳng tay
M19.14Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, bàn tayThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Bàn tay
M19.15Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùiThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi
M19.17Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cổ và bàn chân
M19.18Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí khácThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí khác
M19.19Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí không xác địnhThoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí không xác định
M19.21Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng vaiThoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng bả vai
M19.22Thoái hoá khớp thứ phát khác, cánh tay trênThoái hoá khớp thứ phát khác: Cánh tay
M19.23Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng tayThoái hoá khớp thứ phát khác: Cẳng tay
M19.24Thoái hoá khớp thứ phát khác, bàn tayThoái hoá khớp thứ phát khác: Bàn tay
M19.25Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùiThoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng chậu và đùi
M19.27Thoái hoá khớp thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânThoái hoá khớp thứ phát khác: Cổ và bàn chân
M19.28Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí khácThoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí khác
M19.29Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí không xác địnhThoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí không xác định
M19.8Thoái hoá khớp xác định khácThoái hoá khớp điển hình khác
M19.81Thoái hoá khớp xác định khác, vùng vaiThoái hoá khớp điển hình khác: Vùng bả vai
M19.82Thoái hoá khớp xác định khác, cánh tay trênThoái hoá khớp điển hình khác: Cánh tay
M19.83Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng tayThoái hoá khớp điển hình khác: Cẳng tay
M19.84Thoái hoá khớp xác định khác, bàn tayThoái hoá khớp điển hình khác: Bàn tay
M19.85Thoái hoá khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiThoái hoá khớp điển hình khác: Vùng chậu và đùi
M19.87Thoái hoá khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânThoái hoá khớp điển hình khác: Cổ và bàn chân
M19.88Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí khácThoái hoá khớp điển hình khác: Vị trí khác
M19.89Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí không xác địnhThoái hoá khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định
M19.9Thoái hoá khớp, không xác địnhThoái hoá khớp không đặc hiệu
M19.91Thoái hoá khớp, không xác định, vùng vaiThoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai
M19.92Thoái hoá khớp, không xác định, cánh tay trênThoái hoá khớp không đặc hiệu: Cánh tay
M19.93Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng tayThoái hoá khớp không đặc hiệu: Cẳng tay
M19.94Thoái hoá khớp, không xác định, bàn tayThoái hoá khớp không đặc hiệu: Bàn tay
M19.95Thoái hoá khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiThoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M19.97Thoái hoá khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânThoái hoá khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M19.98Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí khácThoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí khác
M19.99Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí không xác địnhThoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M19

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M19 — Thoái hóa khớp khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M19

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh xương khớp (Osteoarthropathy)
  • Bệnh xương khớp | phì đại (Osteoarthropathy | hypertrophic)
  • Bệnh, bị bệnh | khớp | thoái hoá (Disease, diseased | joint | degenerative)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic))
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | khớp KPLNK (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | joint NEC)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | khớp KPLNK | nguyên phát (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | joint NEC | primary)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | khớp KPLNK | thứ phát KPLNK (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | joint NEC | secondary NEC)
  • Hư xương khớp (thoái hoá) (phì đại) | khu trú (Osteoarthrosis (degenerative) (hypertrophic) | localized)
  • Phì đại | viêm khớp (Hypertrophy, hypertrophic | arthritis)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) (Arthrosis (deformans) (degenerative))
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | đặc hiệu KPLNK (Arthrosis (deformans) (degenerative) | specified NEC)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp KPLNK | nguyên phát (Arthrosis (deformans) (degenerative) | joint NEC | primary)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp KPLNK | sau chấn thương (Arthrosis (deformans) (degenerative) | joint NEC | post- traumatic)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khớp KPLNK | thứ phát KPLNK (Arthrosis (deformans) (degenerative) | joint NEC | secondary NEC)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | khu trú (Arthrosis (deformans) (degenerative) | localized)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | nguyên phát KPLNK (Arthrosis (deformans) (degenerative) | primary NEC)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | sau chấn thương KPLNK (Arthrosis (deformans) (degenerative) | post- traumatic NEC)
  • Thoái hoá khớp (biến dạng) (thoái hoá) | thứ phát KPLNK (Arthrosis (deformans) (degenerative) | secondary NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (thuộc) teo (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | atrophic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | biến dạng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | deformans)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | người già hoặc già (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | senile or senescent)
  • Viêm xương khớp (Osteoarthritis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M15Thoái hoá đa khớp
M16Thoái hoá khớp háng [thoái hoá xương hông]
M17Thoái hoá khớp gối
M18Thoái hoá khớp cổ tay- khớp gốc ngón tay cái

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Thoái hóa khớp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi thoái hóa khớp tương ứng với mã ICD-10 M19 — "Thoái hoá khớp khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M19 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M19 là "Thoái hoá khớp khác", tên tiếng Anh là "Other arthrosis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M19 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M19 được chi tiết thành 55 mã 4 ký tự: M19.0 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác); M19.00 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, nhiều vị trí); M19.01 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vai); M19.02 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trên); M19.03 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tay); M19.04 (Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M19 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M19 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ