Mã M19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thoái hoá khớp khác, tiếng Anh là Other arthrosis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: thoái hóa khớp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Thoái hoá khớp khác”.
Từ M19.0 đến M19.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M19.0 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác | Primary arthrosis of other joints |
| M19.00 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, nhiều vị trí | Primary arthrosis of other joints, multiple sites |
| M19.01 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng bả vai | Primary arthrosis of other joints, shoulder region |
| M19.02 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cánh tay | Primary arthrosis of other joints, upper arm |
| M19.03 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cẳng tay | Primary arthrosis of other joints, forearm |
| M19.04 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Bàn tay | Primary arthrosis of other joints, hand |
| M19.05 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi | Primary arthrosis of other joints, pelvic region and thigh |
| M19.06 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng chân | Primary arthrosis of other joints, lower leg |
| M19.07 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cổ và bàn chân | Primary arthrosis of other joints, ankle and foot |
| M19.08 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí khác | Primary arthrosis of other joints, other |
| M19.09 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí không xác định | Primary arthrosis of other joints, site unspecified |
| M19.1 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác | Post- traumatic arthrosis of other joints |
| M19.10 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, nhiều vị trí | Post- traumatic arthrosis of other joints, multiple sites |
| M19.11 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng bả vai | Post- traumatic arthrosis of other joints, shoulder region |
| M19.12 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cánh tay | Post- traumatic arthrosis of other joints, upper arm |
| M19.13 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cẳng tay | Post- traumatic arthrosis of other joints, forearm |
| M19.14 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Bàn tay | Post- traumatic arthrosis of other joints, hand |
| M19.15 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi | Post- traumatic arthrosis of other joints, pelvic region and thigh |
| M19.16 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng chân | Post- traumatic arthrosis of other joints, lower leg |
| M19.17 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cổ và bàn chân | Post- traumatic arthrosis of other joints, ankle and foot |
| M19.18 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí khác | Post- traumatic arthrosis of other joints, other |
| M19.19 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí không xác định | Post- traumatic arthrosis of other joints, site unspecified |
| M19.2 | Thoái hoá khớp thứ phát khác | Other secondary arthrosis |
| M19.20 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, nhiều vị trí | Other secondary arthrosis, multiple sites |
| M19.21 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng bả vai | Other secondary arthrosis, shoulder region |
| M19.22 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cánh tay | Other secondary arthrosis, upper arm |
| M19.23 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cẳng tay | Other secondary arthrosis, forearm |
| M19.24 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Bàn tay | Other secondary arthrosis, hand |
| M19.25 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng chậu và đùi | Other secondary arthrosis, pelvic region and thigh |
| M19.26 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng chân | Other secondary arthrosis, lower leg |
| M19.27 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cổ và bàn chân | Other secondary arthrosis, ankle and foot |
| M19.28 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí khác | Other secondary arthrosis, other |
| M19.29 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí không xác định | Other secondary arthrosis, site unspecified |
| M19.8 | Thoái hoá khớp xác định khác · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác | Other specified arthrosis |
| M19.80 | Thoái hoá khớp xác định khác, nhiều vị trí | Other specified arthrosis, multiple sites |
| M19.81 | Thoái hoá khớp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng bả vai | Other specified arthrosis, shoulder region |
| M19.82 | Thoái hoá khớp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cánh tay | Other specified arthrosis, upper arm |
| M19.83 | Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cẳng tay | Other specified arthrosis, forearm |
| M19.84 | Thoái hoá khớp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Bàn tay | Other specified arthrosis, hand |
| M19.85 | Thoái hoá khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng chậu và đùi | Other specified arthrosis, pelvic region and thigh |
| M19.86 | Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng chân | Other specified arthrosis, lower leg |
| M19.87 | Thoái hoá khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Cổ và bàn chân | Other specified arthrosis, ankle and foot |
| M19.88 | Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp điển hình khác: Vị trí khác | Other specified arthrosis, other |
| M19.89 | Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định | Other specified arthrosis, site unspecified |
| M19.9 | Thoái hoá khớp, không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu | Arthrosis, unspecified |
| M19.90 | Thoái hoá khớp, không xác định, nhiều vị trí | Arthrosis, unspecified, multiple sites |
| M19.91 | Thoái hoá khớp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai | Arthrosis, unspecified, shoulder region |
| M19.92 | Thoái hoá khớp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cánh tay | Arthrosis, unspecified, upper arm |
| M19.93 | Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cẳng tay | Arthrosis, unspecified, forearm |
| M19.94 | Thoái hoá khớp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Bàn tay | Arthrosis, unspecified, hand |
| M19.95 | Thoái hoá khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Arthrosis, unspecified, pelvic region and thigh |
| M19.96 | Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng chân | Arthrosis, unspecified, lower leg |
| M19.97 | Thoái hoá khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Arthrosis, unspecified, ankle and foot |
| M19.98 | Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí khác | Arthrosis, unspecified, other |
| M19.99 | Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Arthrosis, unspecified, site unspecified |
Thoái hoá khớp nguyên phát không xác định khác
Primary arthrosis NOS
Thoái hoá khớp sau chấn thương không xác định khác
Post- traumatic arthrosis NOS
Thoái hoá khớp thứ phát không xác định khác
Secondary arthrosis NOS
44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M19.0 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác |
| M19.01 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng vai | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng bả vai |
| M19.02 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cánh tay trên | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cánh tay |
| M19.03 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cẳng tay | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cẳng tay |
| M19.04 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, bàn tay | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Bàn tay |
| M19.05 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi |
| M19.07 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Cổ và bàn chân |
| M19.08 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí khác | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí khác |
| M19.09 | Thoái hoá khớp nguyên phát ở khớp khác, vị trí không xác định | Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác: Vị trí không xác định |
| M19.1 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác |
| M19.11 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng vai | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng bả vai |
| M19.12 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cánh tay trên | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cánh tay |
| M19.13 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cẳng tay | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cẳng tay |
| M19.14 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, bàn tay | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Bàn tay |
| M19.15 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vùng chậu và đùi |
| M19.17 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Cổ và bàn chân |
| M19.18 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí khác | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí khác |
| M19.19 | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở khớp khác, vị trí không xác định | Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác: Vị trí không xác định |
| M19.21 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng vai | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng bả vai |
| M19.22 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cánh tay trên | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cánh tay |
| M19.23 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cẳng tay | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cẳng tay |
| M19.24 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, bàn tay | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Bàn tay |
| M19.25 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vùng chậu và đùi |
| M19.27 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Cổ và bàn chân |
| M19.28 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí khác | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí khác |
| M19.29 | Thoái hoá khớp thứ phát khác, vị trí không xác định | Thoái hoá khớp thứ phát khác: Vị trí không xác định |
| M19.8 | Thoái hoá khớp xác định khác | Thoái hoá khớp điển hình khác |
| M19.81 | Thoái hoá khớp xác định khác, vùng vai | Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng bả vai |
| M19.82 | Thoái hoá khớp xác định khác, cánh tay trên | Thoái hoá khớp điển hình khác: Cánh tay |
| M19.83 | Thoái hoá khớp xác định khác, cẳng tay | Thoái hoá khớp điển hình khác: Cẳng tay |
| M19.84 | Thoái hoá khớp xác định khác, bàn tay | Thoái hoá khớp điển hình khác: Bàn tay |
| M19.85 | Thoái hoá khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Thoái hoá khớp điển hình khác: Vùng chậu và đùi |
| M19.87 | Thoái hoá khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Thoái hoá khớp điển hình khác: Cổ và bàn chân |
| M19.88 | Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí khác | Thoái hoá khớp điển hình khác: Vị trí khác |
| M19.89 | Thoái hoá khớp xác định khác, vị trí không xác định | Thoái hoá khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định |
| M19.9 | Thoái hoá khớp, không xác định | Thoái hoá khớp không đặc hiệu |
| M19.91 | Thoái hoá khớp, không xác định, vùng vai | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M19.92 | Thoái hoá khớp, không xác định, cánh tay trên | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cánh tay |
| M19.93 | Thoái hoá khớp, không xác định, cẳng tay | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M19.94 | Thoái hoá khớp, không xác định, bàn tay | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Bàn tay |
| M19.95 | Thoái hoá khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M19.97 | Thoái hoá khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M19.98 | Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí khác | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M19.99 | Thoái hoá khớp, không xác định, vị trí không xác định | Thoái hoá khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M19 — Thoái hóa khớp khác | 46/2016/TT-BYT |
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.