Mã A63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other predominantly sexually transmitted diseases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A50-A64 — Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lây khác chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại nơi khác”.
Tên thường gọi: sùi mào gà. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác”.
Từ A63.0 đến A63.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A63.0 | Mụn cơm [sùi mào gà, hoa liễu ở hậu môn- sinh dục] · tên cũ: Sùi mào gà | Anogenital (venereal) warts |
| A63.8 | Bệnh lây truyền chủ yếu qua đường tình dục xác định khác | Other specified predominantly sexually transmitted diseases |
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A63 | Bệnh khác lây chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại mục khác | Bệnh lây khác chủ yếu qua đường tình dục, không phân loại nơi khác |
| A63.0 | Mụn cơm [sùi mào gà, hoa liễu ở hậu môn- sinh dục] | Sùi mào gà |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm A50-A64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| A50 | Bệnh giang mai bẩm sinh |
| A51 | Bệnh giang mai sớm |
| A52 | Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên] |
| A53 | Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định |
| A54 | Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu] |
| A56 | Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục |
| A59 | Bệnh do trichomonas |
| A60 | Bệnh nhiễm virus herpes [herpes simplex] vùng hậu môn sinh dục |