Mã ICD-10 A36 — Bệnh bạch hầu

A36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh bạch hầu, tiếng Anh là Diphtheria. Mã này nằm trong nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

A36mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A30-A49nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: bạch hầu. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh bạch hầu”.

6 mã chi tiết của A36

Từ A36.0 đến A36.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A36.0 Bệnh bạch hầu họng Pharyngeal diphtheria
A36.1 Bệnh bạch hầu thể mũi- họng · tên cũ: Bệnh bạch hầu thể mũi họngNasopharyngeal diphtheria
A36.2 Bệnh bạch hầu thanh quản Laryngeal diphtheria
A36.3 Bệnh bạch hầu da Cutaneous diphtheria
A36.8 Bệnh bạch hầu khác Other diphtheria
A36.9 Bệnh bạch hầu, không xác định · tên cũ: Bệnh bạch hầu, không đặc hiệuDiphtheria, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A36

Hướng dẫn mã hóa: Viêm họng giả mạc do bạch hầu Viêm amydan do bạch hầu

Coding Guidance: Diphtheritic membranous angina Tonsillar diphtheria

Hướng dẫn mã hóa: Viêm thanh- khí quản do bạch hầu

Coding Guidance: Diphtheritic laryngotracheitis

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm đỏ nếp kẽ do vi khuẩn [erythrasma] (L08.1)

Coding Guidance: Excl.: erythrasma (L08.1)

Hướng dẫn mã hóa: Do bạch hầu: viêm kết mạc mắt† (H13.1*) viêm cơ tim† (I41.0*) viêm đa dây thần kinh† (G63.0*)

Coding Guidance: Diphtheritic: conjunctivitis† (H13.1*) myocarditis† (I41.0*) polyneuritis† (G63.0*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A36.1Bệnh bạch hầu thể mũi- họngBệnh bạch hầu thể mũi họng
A36.9Bệnh bạch hầu, không xác địnhBệnh bạch hầu, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A36

46 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic))
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | (thuộc) mũi họng, mũi hầu (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | nasopharyngeal)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | (thuộc) thanh quản (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | laryngeal)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | biến chứng thần kinh | liệt (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | neurological complication | paralysis)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | biến chứng thần kinh | viêm dây thần kinh (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | neurological complication | neuritis)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | da (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | cutaneous)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | hầu, họng (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | pharyngeal)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | họng, miệng (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | faucial)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | mũi, trước (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | nasal, anterior)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | nhiễm trùng vết thương (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | infection of wound)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | thuộc amidan (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | tonsillar)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | vị trí đặc hiệu KPLNK (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | specified site NEC)
  • Bệnh bạch hầu, thuộc bạch hầu (hoại thư) (xuất huyết) | viêm cơ tim (Diphtheria, diphtheritic (gangrenous) (hemorrhagic) | myocarditis)
  • Bệnh Bretonneau hoặc viêm họng Bretonneau (Bretonneau 's disease or angina)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | bệnh bạch hầu (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | diphtheria)
  • Co thắt thanh quản (tiếng rít) | do bạch hầu (Laryngismus (stridulus) | diphtheritic)
  • Đau, đau đớn, lỡ loét | họng (cấp tính) | do bạch hầu (Sore | throat (acute) | diphtheritic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | họng | do bạch hầu (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | throat | diphtheritic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | lưỡi gà | sau bạch hầu (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | uvula | postdiphtheritic)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | mống mắt | do bạch hầu (độc tố) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | iris | due to diphtheria (toxin))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | thanh quản | do bạch hầu (độc tố) (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | larynx | due to diphtheria (toxin))
  • Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | thanh quản (áp tơ) (tiếp xúc) | do bạch hầu (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | larynx (aphthous) (contact) | diphtheritic)
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | bệnh bạch hầu (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | diphtheria)
  • Viêm amidan (cấp tính) (dạng nang) (hoại thư) nhiễm trùng) (lưỡi) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (bán cấp) (gây loét) | do bạch hầu (Tonsillitis (acute) (follicular) (gangrenous) (infective) (lingual) (septic) (subacute) (ulcerative) | diphtheritic)
  • Viêm bàng quang (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | do bạch hầu (Cystitis (exudative) (hemorrhagic) (septic) (suppurative) | diphtheritic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | do bạch hầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | diphtheritic)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh bạch hầu (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | diphtheria)
  • Viêm da | (do) bạch hầu (Dermatitis | diphtheritica)
  • Viêm đa dây thần kinh | do bạch hầu (Polyneuritis, polyneuritic | diphtheritic)
  • Viêm hạch bạch huyết | do | bạch hầu (độc tố) (Lymphadenitis | due to | diphtheria (toxin))
  • Viêm hầu họng (cấp tính) (xuất tiết) (hoại thư) (nhiễm trùng) (bán cấp) (nung mủ) (có loét) | do bạch hầu (Pharyngitis (acute) (catarrhal) (gangrenous) (infective) (subacute) (suppurative) (ulcerative) | diphtheritic)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | (thuộc) màng, giả mạc | do bạch hầu (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | membranous | diphtheritic)
  • Viêm họng, Đau thắt (cơn) (thuộc tim) (ngực) (tim) (ngực) (hội chứng) (vận mạch) | do bạch hầu, (thuộc) màng (Angina (attack) (cardiac) (chest) (heart) (pectoris) (syndrome) (vasomotor) | diphtheritic, membranous)
  • Viêm kết mạc (trong) (do) | do bạch hầu (Conjunctivitis (in) (due to) | diphtheritic)
  • Viêm khí quản (cấp tính) (xuất tiết) (trẻ nhỏ) (màng) (dẻo) (do phế cầu) (do virus) | do bạch hầu (Tracheitis (acute) (catarrhal) (infantile) (membranous) (plastic) (pneumococcal) (viral) | diphtheritic)
  • Viêm mắt | do bạch hầu (Ophthalmia | diphtheritic)
  • Viêm miệng (răng giả) (có loét) | do bạch hầu (Stomatitis (denture) (ulcerative) | diphtheritic)
  • Viêm phúc mạc (dính) (tơ huyết) (kèm tràn dịch) | do bạch hầu (Peritonitis (adhesive) (fibrinous) (with effusion) | diphtheritic)
  • Viêm rễ tuỷ sống | nhiễm độc do Corynebacterium diphtheriae (Radiculomyelitis | toxic due to Corynebacterium diphtheriae)
  • Viêm tắc thanh quản, (thuộc) viêm tắc thanh quản (xuất tiết) (nhiễm trùng) (do viêm) (không do bạch hầu) | (thuộc) co thắt | do bạch hầu (Croup, croupous (catarrhal) (infectious) (inflammatory) (nondiphtheritic) | spasmodic | diphtheritic)
  • Viêm tắc thanh quản, (thuộc) viêm tắc thanh quản (xuất tiết) (nhiễm trùng) (do viêm) (không do bạch hầu) | do bạch hầu (Croup, croupous (catarrhal) (infectious) (inflammatory) (nondiphtheritic) | diphtheritic)
  • Viêm tắc thanh quản, (thuộc) viêm tắc thanh quản (xuất tiết) (nhiễm trùng) (do viêm) (không do bạch hầu) | tiếng rít | do bạch hầu (Croup, croupous (catarrhal) (infectious) (inflammatory) (nondiphtheritic) | stridulous | diphtheritic)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | bệnh bạch hầu (Pyelonephritis | in (due to) | diphtheria)
  • Viêm thanh khí quản (cấp tính) (nhiễm trùng) | do bạch hầu (Laryngotracheitis (acute) (infective) | diphtheritic)
  • Viêm thanh quản (cấp tính) (phù nề) (dưới thanh môn) (nung mủ) (loét) | do bạch hầu (Laryngitis (acute) (edematous) (subglottic) (suppurative) (ulcerative) | diphtheritic)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | thanh quản | do bạch hầu (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | larynx | diphtheritic)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A30-A49 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A30Bệnh phong [bệnh Hansen]
A31Nhiễm trùng do mycobacteria khác
A32Bệnh do nhiễm listeria
A33Bệnh uốn ván sơ sinh
A34Bệnh uốn ván sản khoa
A35Bệnh uốn ván khác
A37Bệnh ho gà
A39Nhiễm trùng do não mô cầu
A40Nhiễm trùng hệ thống do liên cầu khuẩn
A41Nhiễm trùng hệ thống khác
A42Bệnh do nhiễm actinomyces
A43Bệnh do nhiễm nocardia

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Bạch hầu là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi bạch hầu tương ứng với mã ICD-10 A36 — "Bệnh bạch hầu" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A36 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A36 là "Bệnh bạch hầu", tên tiếng Anh là "Diphtheria", thuộc nhóm A30-A49 — Bệnh nhiễm khuẩn khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A36 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A36 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A36.0 (Bệnh bạch hầu họng); A36.1 (Bệnh bạch hầu thể mũi- họng); A36.2 (Bệnh bạch hầu thanh quản); A36.3 (Bệnh bạch hầu da); A36.8 (Bệnh bạch hầu khác); A36.9 (Bệnh bạch hầu, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ