Mã ICD-10 B26 — Bệnh quai bị

B26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh quai bị, tiếng Anh là Mumps. Mã này nằm trong nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

B26mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B25-B34nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: quai bị. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh quai bị”.

6 mã chi tiết của B26

Từ B26.8 đến B26.3†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B26.8 Bệnh quai bị kèm biến chứng khác · tên cũ: Bệnh quai bị với biến chứng khácMumps with other complications
B26.9 Bệnh quai bị không kèm biến chứng · tên cũ: Bệnh quai bị không biến chứngMumps without complication
B26.0† Bệnh viêm tinh hoàn do bệnh quai bị (N51.1*) · tên cũ: Viêm tinh hoàn do quai bị (N51.1*)Mumps orchitis (N51.1*)
B26.1† Bệnh viêm màng não do bệnh quai bị (G02.0*) · tên cũ: Viêm màng não do quai bị (G02.0*)Mumps meningitis (G02.0*)
B26.2† Bệnh viêm não do bệnh quai bị (G05.1*) · tên cũ: Viêm não do quai bị (G05.1*)Mumps encephalitis (G05.1*)
B26.3† Bệnh viêm tuỵ do bệnh quai bị (K87.1*) · tên cũ: Viêm tuỵ do quai bị (K87.1*)Mumps pancreatitis (K87.1*)

Ghi chú phân loại của mã B26

Hướng dẫn mã hóa: Quai bị: viêm khớp† (M01.5*) viêm cơ tim† (I41.1*) viêm thận† (N08.0*) Bệnh viêm đa dây thần kinh† (G63.0*)

Coding Guidance: Mumps: arthritis† (M01.5*) myocarditis† (I41.1*) nephritis† (N08.0*) polyneuropathy† (G63.0*)

Hướng dẫn mã hóa: Quai bị: không xác định khác viêm tuyến mang tai không xác định khác

Coding Guidance: Mumps: NOS parotitis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B26.8Bệnh quai bị kèm biến chứng khácBệnh quai bị với biến chứng khác
B26.9Bệnh quai bị không kèm biến chứngBệnh quai bị không biến chứng
B26.0†Bệnh viêm tinh hoàn do bệnh quai bị (N51.1*)Viêm tinh hoàn do quai bị (N51.1*)
B26.1†Bệnh viêm màng não do bệnh quai bị (G02.0*)Viêm màng não do quai bị (G02.0*)
B26.2†Bệnh viêm não do bệnh quai bị (G05.1*)Viêm não do quai bị (G05.1*)
B26.3†Bệnh viêm tuỵ do bệnh quai bị (K87.1*)Viêm tuỵ do quai bị (K87.1*)

Từ khoá dẫn tới mã B26

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | quai bị (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | mumps)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) (Mumps (parotitis))
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | bệnh đa dây thần kinh (Mumps (parotitis) | polyneuropathy)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | biến cháng KPLNK (Mumps (parotitis) | complication NEC)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm buồng trứng (Mumps (parotitis) | oophoritis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm cơ tim (Mumps (parotitis) | myocarditis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm gan (Mumps (parotitis) | hepatitis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm khớp (Mumps (parotitis) | arthritis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm màng não (vô trùng) (Mumps (parotitis) | meningitis (aseptic))
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm não (Mumps (parotitis) | encephalitis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm não màng não (Mumps (parotitis) | meningoencephalitis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm tinh hoàn (Mumps (parotitis) | orchitis)
  • Quai bị (viêm tuyến mang tai) | viêm tuỵ (Mumps (parotitis) | pancreatitis)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | quai bị (Disorder (of) | glomerular (in) | mumps)
  • Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | quai bị (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | mumps)
  • Viêm gan | trong (do) | quai bị (Hepatitis | in (due to) | mumps)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | quai bị (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | mumps)
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | quai bị (virus) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | mumps (virus))
  • Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | quai bị (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | mumps)
  • Viêm não màng não | quai bị (Meningoencephalitis | mumps)
  • Viêm não màng não | trong (do) | quai bị (Meningoencephalitis | in (due to) | mumps)
  • Viêm tinh hoàn (không đặc hiệu) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | quai bị (Orchitis (nonspecific) (septic) (suppurative) | mumps)
  • Viêm tuỵ | quai bị (Pancreatitis | mumps)
  • Viêm tuyến mang tai (cấp tính) (mạn tính) (không gây dịch) (nhiễm độc không đặc hiệu) (không do quai bị) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | gây dịch (Parotitis, parotiditis (acute) (chronic) (nonepidemic) (nonspecific toxic) (not mumps) (purulent) (septic) (suppurative) | epidemic)
  • Viêm tuyến mang tai (cấp tính) (mạn tính) (không gây dịch) (nhiễm độc không đặc hiệu) (không do quai bị) (có mủ) (nhiễm trùng) (nung mủ) | nhiễm trùng (Parotitis, parotiditis (acute) (chronic) (nonepidemic) (nonspecific toxic) (not mumps) (purulent) (septic) (suppurative) | infectious)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B25-B34 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B25Bệnh nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV]
B27Bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng
B30Bệnh viêm kết mạc do virus
B33Bệnh nhiễm virus khác, không phân loại mục khác
B34Nhiễm virus ở vị trí không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Quai bị là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi quai bị tương ứng với mã ICD-10 B26 — "Bệnh quai bị" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã B26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B26 là "Bệnh quai bị", tên tiếng Anh là "Mumps", thuộc nhóm B25-B34 — Bệnh nhiễm virus khác của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B26 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B26.8 (Bệnh quai bị kèm biến chứng khác); B26.9 (Bệnh quai bị không kèm biến chứng); B26.0† (Bệnh viêm tinh hoàn do bệnh quai bị (N51.1*)); B26.1† (Bệnh viêm màng não do bệnh quai bị (G02.0*)); B26.2† (Bệnh viêm não do bệnh quai bị (G05.1*)); B26.3† (Bệnh viêm tuỵ do bệnh quai bị (K87.1*)).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ