Mã ICD-10 E78 — Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác

E78 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác, tiếng Anh là Disorders of lipoprotein metabolism and other lipidaemias. Mã này nằm trong nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá, thuộc chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

E78mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
E70-E90nhóm bệnh
IVchương ICD-10

Tên thường gọi: mỡ máu cao, rối loạn mỡ máu, máu nhiễm mỡ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác”.

9 mã chi tiết của E78

Từ E78.0 đến E78.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
E78.0 Tăng cholesterol máu đơn thuần Pure hypercholesterolaemia
E78.1 Tăng triglycerid máu đơn thuần Pure hyperglyceridaemia
E78.2 Tăng lipid máu hỗn hợp Mixed hyperlipidaemia
E78.3 Tăng chylomicron máu Hyperchylomicronaemia
E78.4 Tăng lipid máu khác Other hyperlipidaemia
E78.5 Tăng lipid máu, không xác định · tên cũ: Tăng lipid máu, không đặc hiệuHyperlipidaemia, unspecified
E78.6 Thiếu lipoprotein · tên cũ: Thiếu LipoproteinLipoprotein deficiency
E78.8 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác Other disorders of lipoprotein metabolism
E78.9 Rối loạn chuyển hoá lipoprotein, không xác định · tên cũ: Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không đặc hiệuDisorder of lipoprotein metabolism, unspecified

Ghi chú phân loại của mã E78

Hướng dẫn mã hóa: Tăng cholesterol máu di truyền Tăng lipoprotein Fredrickson, típ IIa Tăng betalipoprotein máu Tăng lipid máu, nhóm A Tăng lipoprotein máu loại tỷ trọng thấp [LDL]

Coding Guidance: Familial hypercholesterolaemia Fredrickson hyperlipoproteinaemia, type IIa Hyperbetalipoproteinaemia Hyperlipidaemia, group A Low- density- lipoprotein- type [LDL] hyperlipoproteinaemia

Hướng dẫn mã hóa: Tăng glycerid máu nội sinh Tăng lipoprotein máu Fredrickson, típ IV Tăng lipid máu, nhóm B Tăng tiền beta lipoprotein máu Tăng lipoprotein máu loại tỷ trọng thấp [VLDL]

Coding Guidance: Endogenous hyperglyceridaemia Fredrickson hyperlipoproteinaemia, type IV Hyperlipidaemia, group B Hyperprebetalipoproteinaemia Very- low- density- lipoprotein- type [VLDL] hyperlipoproteinaemia

Hướng dẫn mã hóa: Tăng beta lipoprotein máu dao động Tăng lipoprotein máu kiểu Fredrickson típ IIb hoặc III Tăng beta lipoprotein máu với tiền beta lipoprotein máu Tăng cholesterol máu với tăng glycerid máu nội sinh Tăng lipid máu nhóm C Bệnh u vàng ban- cục Bệnh u vàng thể cục Loại trừ: bệnh rối loạn tích trữ cholesterol [van Bogaert- Scherer Epstein] (E75.5)

Coding Guidance: Broad- or floating- betalipoproteinaemia Fredrickson hyperlipoproteinaemia, type IIb or III Hyperbetalipoproteinaemia with prebetalipoproteinaemia Hypercholesterolaemia with endogenous hyperglyceridaemia Hyperlipidaemia, group C Tubero- eruptive xanthoma Xanthoma tuberosum Excl.: cerebrotendinous cholesterosis [van Bogaert- Scherer- Epstein] (E75.5)

Hướng dẫn mã hóa: Tăng lipoprotein máu Fredrickson típ I hoặc típ V Tăng lipid máu, nhóm D Tăng glycerid máu hỗn hợp

Coding Guidance: Fredrickson hyperlipoproteinaemia, type I or V Hyperlipidaemia, group D Mixed hyperglyceridaemia

Hướng dẫn mã hóa: Tăng lipid máu phối hợp di truyền

Coding Guidance: Familial combined hyperlipidaemia

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu betalipoprotein huyết Thiếu lipoprotein tỷ trọng cao Hạ alpha lipoprotein máu Hạ beta lipoprotein máu (di truyền) Thiếu hụt enzyme ester hoá cholesterol Bệnh Tangier

Coding Guidance: Abetalipoproteinaemia High- density lipoprotein deficiency Hypoalphalipoproteinaemia Hypobetalipoproteinaemia (familial) Lecithin cholesterol acyltransferase deficiency Tangier disease

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
E78Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khácRối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác
E78.5Tăng lipid máu, không xác địnhTăng lipid máu, không đặc hiệu
E78.6Thiếu lipoproteinThiếu Lipoprotein
E78.9Rối loạn chuyển hoá lipoprotein, không xác địnhRối loạn chuyển hoá lipoprotein không đặc hiệu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã E78

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.E78 — Rối loạn Lipid máu30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã E78

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Bassen- Kornzweig hoặc hội chứng Bassen- Kornzweig (Bassen- Kornzweig disease or syndrome)
  • Bệnh Bürger- Grütz hoặc hội chứng Bürger- Grütz (Bürger- Grütz disease or syndrome)
  • Bệnh Tangier (Tangier disease)
  • Bệnh tế bào gai, bệnh hồng cầu gai (Acanthocytosis)
  • Bệnh u hạt mỡ (Lipogranulomatosis)
  • Bệnh Urbach- Wiethe (Urbach- Wiethe disease)
  • Bệnh, bị bệnh | Tangier (Disease, diseased | Tangier)
  • Betalipoprotein máu nhiều hoặc dao động (Broad- or floating- betalipoproteinemia)
  • Betalipoprotein máu, nhiều hoặc dao động (Betalipoproteinemia, broad or floating)
  • Cholesteron máu (vô căn) (có tính gia đình) (di truyền) (đơn thuần) (Cholesterolemia (essential) (familial) (hereditary) (pure))
  • Chứng tích protein mô | lipid hoặc dạng lipid (của Urbach) (Proteinosis | lipid or lipoid (of Urbach))
  • Dạng lipid | tích protein mô Urbach (Lipoid | proteinosis of Urbach)
  • Gan lách lớn | tăng lipid máu (loại Bürger- Grütz) (Hepatosplenomegaly | hyperlipemic (Bürger- Grütz type))
  • Giảm alphalipoprotein máu (Hypoalphalipoproteinemia)
  • Giảm betalipoprotein máu (có tính gia đình) (Hypobetalipoproteinemia (familial))
  • Giảm lipoprotein máu (alpha) (beta) (Hypolipoproteinemia (alpha) (beta))
  • Không có alphalipoprotein máu; Thiếu alphalipoprotein máu (Analphalipoproteinemia)
  • Không có betalipoprotein máu (Abetalipoproteinemia)
  • Loạn dưỡng xương sụn (Osteochondrodystrophy)
  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | thiếu lecithin cholesterol acyltransferase có tính gia đình (Disorder (of) | glomerular (in) | familial lecithin cholesterol acyltransferase deficiency)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | cholesterol (Disorder (of) | metabolism NEC | cholesterol)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | dạng lipid, chất béo (Disorder (of) | metabolism NEC | lipoid)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | lipoprotein (Disorder (of) | metabolism NEC | lipoprotein)
  • Rối loạn (của) | chuyển hoá KPLNK | lipoprotein | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | metabolism NEC | lipoprotein | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | lipid | chuyển hoá, bẩm sinh (Disorder (of) | lipid | metabolism, congenital)
  • Rối loạn (của) | lipoprotein | chuyển hoá (Disorder (of) | lipoprotein | metabolism)
  • Rối loạn (của) | lipoprotein | chuyển hoá | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | lipoprotein | metabolism | specified NEC)
  • Rối loạn (của) | lipoprotein | thiếu (có tính gia đình) (Disorder (of) | lipoprotein | deficiency (familial))
  • Rối loạn | chuyển hoá | cholesterol (Disturbance | metabolism | cholesterol)
  • Rối loạn | chuyển hoá | lipid, chất béo (Disturbance | metabolism | lipoid)
  • Rối loạn chuyển hoá lipoproteine (Lipoprotein metabolism disorder)
  • Rối loạn lipid máu (Dyslipidemia)
  • Rối loạn lipid máu | giảm HDL cholesterol (Dyslipidemia | depressed HDL cholesterol)
  • Rối loạn lipid máu | tăng triglyceride lúc đói (Dyslipidemia | elevated fasting triglycerides)
  • Tăng betalipoprotein máu (có tính gia đình) (Hyperbetalipoproteinemia (familial))
  • Tăng betalipoprotein máu (có tính gia đình) | với tiền betalipoprotein máu (Hyperbetalipoproteinemia (familial) | with prebetalipoproteinemia)
  • Tăng cholesterol máu (vô căn) (có tính gia đình) (di truyền) (nguyên phát) (đơn thuần) (Hypercholesterolemia (essential) (familial) (hereditary) (primary) (pure))
  • Tăng cholesterol máu (vô căn) (có tính gia đình) (di truyền) (nguyên phát) (đơn thuần) | kèm tăng glyceride máu, nội sinh (Hypercholesterolemia (essential) (familial) (hereditary) (primary) (pure) | with hyperglyceridemia, endogenous)
  • Tăng chylomicron máu (có tính gia đình) (nguyên phát) (Hyperchylomicronemia (familial) (primary))
  • Tăng chylomicron máu (có tính gia đình) (nguyên phát) | kèm tăng betalipoprotein máu (Hyperchylomicronemia (familial) (primary) | with hyperbetalipoproteinemia)
  • Tăng glyceride máu (nội sinh) (vô căn) (có tính gia đình) (di truyền) (đơn thuần) (Hyperglyceridemia (endogenous) (essential) (familial) (hereditary) (pure))
  • Tăng glyceride máu (nội sinh) (vô căn) (có tính gia đình) (di truyền) (đơn thuần) | hỗn hợp (Hyperglyceridemia (endogenous) (essential) (familial) (hereditary) (pure) | mixed)
  • Tăng lipid máu (Hyperlipemia, hyperlipidemia)
  • Tăng lipid máu | đặc hiệu KPLNK (Hyperlipemia, hyperlipidemia | specified NEC)
  • Tăng lipid máu | hỗn hợp (Hyperlipemia, hyperlipidemia | mixed)
  • Tăng lipid máu | kết hợp có tính gia đình (Hyperlipemia, hyperlipidemia | combined familial)
  • Tăng lipid máu | nhóm | A (Hyperlipemia, hyperlipidemia | group | A)
  • Tăng lipid máu | nhóm | B (Hyperlipemia, hyperlipidemia | group | B)
  • Tăng lipid máu | nhóm | C (Hyperlipemia, hyperlipidemia | group | C)
  • Tăng lipid máu | nhóm | D (Hyperlipemia, hyperlipidemia | group | D)
  • Tăng lipoprotein máu (Hyperlipoproteinemia)
  • Tăng Lipoprotein máu | beta dao động (Lipoproteinemia | floating- beta)
  • Tăng Lipoprotein máu | beta rộng (Lipoproteinemia | broad- beta)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | I (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | I)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | Iia (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | IIa)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | Iib (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | IIb)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | III (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | III)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | IV (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | IV)
  • Tăng lipoprotein máu | Fredrickson type | V (Hyperlipoproteinemia | Fredrickson 's type | V)
  • Tăng lipoprotein máu | loại lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL) (Hyperlipoproteinemia | very- low- density- lipoprotein- type (VLDL))
  • Tăng lipoprotein máu | loại lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL) (Hyperlipoproteinemia | low- density- lipoprotein- type (LDL))
  • Tăng Lipoprotein máu | tăng tiền beta (Lipoproteinemia | hyperprebeta)
  • Tăng lipoprotein máu Frederickson, loại | I và V (Frederickson 's hyperlipoproteinemia, type | I and V)
  • Tăng lipoprotein máu Frederickson, loại | IIA (Frederickson 's hyperlipoproteinemia, type | IIA)
  • Tăng lipoprotein máu Frederickson, loại | IIb và III (Frederickson 's hyperlipoproteinemia, type | IIb and III)
  • Tăng lipoprotein máu Frederickson, loại | IV (Frederickson 's hyperlipoproteinemia, type | IV)
  • Tăng lipoprotein máu loại lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL) (Very- low- density- lipoprotein- type (VLDL) hyperlipoproteinemia)
  • Tăng lipoprotein máu loại lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL) (Low- density- lipoprotein- type (LDL) hyperlipoproteinemia)
  • Tăng tiền betalipoprotein máu (có tính gia đình) (Hyperprebetalipoproteinemia (familial))
  • Tăng triglycerid máu, vô căn (Hypertriglyceridemia, essential)
  • Thiếu hụt, thiếu | lecithin cholesterol acyltransferase (Deficiency, deficient | lecithin cholesterol acyltransferase)
  • Thiếu hụt, thiếu | lipoprotein (có yếu tố gia đình) (tỷ trọng cao) (Deficiency, deficient | lipoprotein (familial) (high density))
  • Thoái hoá hyalin | da (và niêm mạc) (Hyalinosis | cutis (et mucosae))
  • Tích protein mô dạng lipid Urbach (Urbach' s lipoid proteinosis)
  • Tiền betalipoprotein máu (có tính gia đình) (Prebetalipoproteinemia (familial))
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | dạng củ (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | tuberosum)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | nhiều (da) (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | multiple (skin))
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | phát ban (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | eruptive)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | phát ban củ (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | tubero- eruptive)
  • U vàng, chứng u vàng (nguyên phát) (có tính gia đình) (di truyền) | rải rác (da) (Xanthoma (s), xanthomatosis (primary) (familial) (hereditary) | disseminatum (skin))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm E70-E90 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
E70Rối loạn chuyển hoá acid amin thơm
E71Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và/ hoặc rối loạn chuyển hoá acid béo
E72Rối loạn khác của chuyển hoá acid amin
E73Không dung nạp lactose
E74Rối loạn khác của chuyển hoá carbohydrat
E75Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và/ hoặc rối loạn tích luỹ lipid
E76Rối loạn chuyển hoá glycosaminoglycan
E77Rối loạn chuyển hoá glycoprotein
E79Rối loạn chuyển hoá purine và/ hoặc pyrimidine
E80Rối loạn chuyển hoá porphyrin và/ hoặc bilirubin
E83Rối loạn chuyển hoá chất khoáng
E84Xơ nang

Câu hỏi thường gặp

Mỡ máu cao, Rối loạn mỡ máu, Máu nhiễm mỡ là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi mỡ máu cao, rối loạn mỡ máu, máu nhiễm mỡ tương ứng với mã ICD-10 E78 — "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã E78 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã E78 là "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác", tên tiếng Anh là "Disorders of lipoprotein metabolism and other lipidaemias", thuộc nhóm E70-E90 — Rối loạn chuyển hoá của chương IV — Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá.

Mã E78 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã E78 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: E78.0 (Tăng cholesterol máu đơn thuần); E78.1 (Tăng triglycerid máu đơn thuần); E78.2 (Tăng lipid máu hỗn hợp); E78.3 (Tăng chylomicron máu); E78.4 (Tăng lipid máu khác); E78.5 (Tăng lipid máu, không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã E78 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã E78 là "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và/ hoặc tình trạng tăng lipid máu khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã E78 có được hưởng chế độ gì không?

Mã E78 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ