Mã ICD-10 F32 — Giai đoạn trầm cảm
Mã F32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Giai đoạn trầm cảm, tiếng Anh là Depressive episode. Mã này nằm trong nhóm F30-F39 — Rối loạn khí sắc [cảm xúc], thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: trầm cảm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Giai đoạn trầm cảm”.
6 mã chi tiết của F32
Từ F32.0 đến F32.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F32.0 | Giai đoạn trầm cảm nhẹ | Mild depressive episode |
| F32.1 | Giai đoạn trầm cảm vừa | Moderate depressive episode |
| F32.2 | Giai đoạn trầm cảm nặng không có triệu chứng loạn thần · tên cũ: Giai đoạn trầm cảm nặng không có các triệu chứng loạn thần | Severe depressive episode without psychotic symptoms |
| F32.3 | Giai đoạn trầm cảm nặng kèm triệu chứng loạn thần · tên cũ: Giai đoạn trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần | Severe depressive episode with psychotic symptoms |
| F32.8 | Giai đoạn trầm cảm khác | Other depressive episodes |
| F32.9 | Giai đoạn trầm cảm, không xác định · tên cũ: Giai đoạn trầm cảm không đặc hiệu | Depressive episode, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã F32
Hướng dẫn mã hóa: Thường có hai hoặc ba triệu chứng nói trên. Người bệnh thường đau khổ bởi các triệu chứng này nhưng vẫn có thể tiếp tục được phần lớn các hoạt động.
Coding Guidance: Two or three of the above symptoms are usually present. The patient is usually distressed by these but will probably be able to continue with most activities.
Hướng dẫn mã hóa: Thường có từ bốn triệu chứng nói trên trở lên và người bệnh có thể gặp nhiều khó khăn để tiếp tục các hoạt động thông thường.
Coding Guidance: Four or more of the above symptoms are usually present and the patient is likely to have great difficulty in continuing with ordinary activities.
Hướng dẫn mã hóa: Một giai đoạn trầm cảm trong đó có nhiều triệu chứng nói ở trên rõ rệt và gây đau khổ, điển hình là mất đi tính tự trọng và các ý tưởng không xứng đáng hoặc tội lỗi. Thường có các ý tưởng và ý tưởng tự sát và một số các triệu chứng "về cơ thể". Bao gồm: trầm cảm kích động đơn độc không có các triệu chứng loạn thần trầm cảm nặng đơn độc không có các triệu chứng loạn thần giai đoạn trầm cảm sinh tồn đơn độc không có các triệu chứng loạn thần
Coding Guidance: An episode of depression in which several of the above symptoms are marked and distressing, typically loss of self- esteem and ideas of worthlessness or guilt. Suicidal thoughts and acts are common and a number of "somatic"symptoms are usually present. Agitated depression Major depression Vital depression single episode without psychotic symptoms
Hướng dẫn mã hóa: Một giai đoạn trầm cảm như đã mô tả trong F32.2 nhưng có hiện diện các ảo giác, các hoang tưởng, chậm chạp tâm thần vận động hoặc sững sờ đến nỗi không thể có được các hoạt động xã hội thông thường có thể gây nguy hiểm cho cuộc sống do tự sát, mất nước hoặc chết đói. Các ảo giác và hoang tưởng có thể hoặc không phù hợp với khí sắc. Các giai đoạn đơn độc của: trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần trầm cảm do tâm thần trầm cảm loạn thần loạn thần trầm cảm phản ứng
Coding Guidance: An episode of depression as described in F32.2, but with the presence of hallucinations, delusions, psychomotor retardation, or stupor so severe that ordinary social activities are impossible; there may be danger to life from suicide, dehydration, or starvation. The hallucinations and delusions may or may not be mood- congruent. Single episodes of: major depression with psychotic symptoms psychogenic depressive psychosis psychotic depression reactive depressive psychosis
Hướng dẫn mã hóa: Trầm cảm không điển hình Các giai đoạn đơn độc của trầm cảm "ẩn"không xác định khác
Coding Guidance: Atypical depression Single episodes of "masked"depression NOS
Hướng dẫn mã hóa: Trầm cảm không xác định khác Rối loạn trầm cảm không xác định khác
Coding Guidance: Depression NOS Depressive disorder NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F32.2 | Giai đoạn trầm cảm nặng không có triệu chứng loạn thần | Giai đoạn trầm cảm nặng không có các triệu chứng loạn thần |
| F32.3 | Giai đoạn trầm cảm nặng kèm triệu chứng loạn thần | Giai đoạn trầm cảm nặng với các triệu chứng loạn thần |
| F32.9 | Giai đoạn trầm cảm, không xác định | Giai đoạn trầm cảm không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã F32
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | F32 — Giai đoạn trầm cảm | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã F32
42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Giai đoạn | trầm cảm (Episode | depressive)
- Giai đoạn | trầm cảm | đặc hiệu KPLNK (Episode | depressive | specified NEC)
- Giai đoạn | trầm cảm | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) (Episode | depressive | severe (without psychotic symptoms))
- Giai đoạn | trầm cảm | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Episode | depressive | severe (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
- Giai đoạn | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, nặng (Episode | depressive | major)
- Giai đoạn | trầm cảm | nhẹ (Episode | depressive | mild)
- Giai đoạn | trầm cảm | trung bình, vừa (Episode | depressive | moderate)
- Loạn thần, thuộc loạn thần | nguồn gốc tâm sinh | trầm cảm (Psychosis, psychotic | psychogenic | depressive)
- Loạn thần, thuộc loạn thần | phản ứng (ngắn, ngắn gọn) (thoáng qua) (stress cảm xúc) chấn thương tâm lý | trầm cảm (Psychosis, psychotic | reactive (brief) (transient) (emotional stress) (psychological trauma) | depressive)
- Loạn thần, thuộc loạn thần | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) (Psychosis, psychotic | depressive (single episode))
- Loạn thần, thuộc loạn thần | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) | nguồn gốc tâm sinh (Psychosis, psychotic | depressive (single episode) | psychogenic)
- Loạn thần, thuộc loạn thần | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) | phản ứng (từ stress cảm xúc, chấn thương tâm lý) (Psychosis, psychotic | depressive (single episode) | reactive (from emotional stress, psychological trauma))
- Mãn kinh, mãn dục | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) (Climacteric | depression (single episode))
- Phản ứng | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) (Reaction | depressive (single episode))
- Phản ứng | trầm cảm (giai đoạn đơn độc) | loạn thần (Reaction | depressive (single episode) | psychotic)
- Rối loạn (của) | do tâm thần, tâm sinh KPLNK | trầm cảm (Disorder (of) | psychogenic NEC | depressive)
- Rối loạn (của) | trầm cảm (Disorder (of) | depressive)
- Rối loạn (của) | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, chính | giai đoạn đơn độc | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) (Disorder (of) | depressive | major | single episode | severe (without psychotic symptoms))
- Rối loạn (của) | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, chính | giai đoạn đơn độc | nặng (không có các triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Disorder (of) | depressive | major | single episode | severe (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
- Rối loạn (của) | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, chính | giai đoạn đơn độc | nhẹ (Disorder (of) | depressive | major | single episode | mild)
- Rối loạn (của) | trầm cảm | nghiêm trọng, lớn, chính | giai đoạn đơn độc | trung bình (Disorder (of) | depressive | major | single episode | moderate)
- Sững sờ | trầm cảm (Stupor | depressive)
- Trầm cảm, sụp xuống (Depression)
- Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần (Depression | mental)
- Trầm cảm, sụp xuống | (thuộc) thoái triển (giai đoạn đơn độc) (Depression | involutional (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | bị kích động, kích thích (giai đoạn đơn độc) (Depression | agitated (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | cấp tính (Depression | acute)
- Trầm cảm, sụp xuống | che giấu, ẩn (giai đoạn đơn độc) (Depression | masked (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | do tâm thần, tâm sinh (phản ứng) (giai đoạn đơn độc) (Depression | psychogenic (reactive) (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | đặc hiệu KPLNK (giai đoạn đơn độc) (Depression | specified NEC (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | không điển hình (giai đoạn đơn độc) (Depression | atypical (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | loạn thần (giai đoạn đơn độc) (Depression | psychotic (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | lớn, nghiêm trọng (không có triệu chứng loạn thần) (Depression | major (without psychotic symptoms))
- Trầm cảm, sụp xuống | lớn, nghiêm trọng (không có triệu chứng loạn thần) | có triệu chứng loạn thần (Depression | major (without psychotic symptoms) | with psychotic symptoms)
- Trầm cảm, sụp xuống | mãn kinh (giai đoạn đơn độc) (Depression | menopausal (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | mãn kinh, tắt dục (giai đoạn đơn độc) (Depression | climacteric (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | nặng, giai đoạn đơn độc (Depression | severe, single episode)
- Trầm cảm, sụp xuống | nguy hiểm đến tính mạng (tái phát) (không có triệu chứng loạn thần) | giai đoạn đơn độc (Depression | vital (recurrent) (without psychotic symptoms) | single episode)
- Trầm cảm, sụp xuống | phản ứng (do tâm thần, tâm sinh) (giai đoạn đơn độc) (Depression | reactive (psychogenic) (single episode))
- Trầm cảm, sụp xuống | phản ứng (do tâm thần, tâm sinh) (giai đoạn đơn độc) | loạn thần (Depression | reactive (psychogenic) (single episode) | psychotic)
- Trạng thái (của) | trầm cảm KPLNK (State (of) | depressive NEC)
- U sầu, trầm uất (Melancholia)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm F30-F39 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm F30-F39, tra cứu mã bệnh ICD-10.
