Mã ICD-10 G30 — Bệnh Alzheimer
Mã G30 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh Alzheimer, tiếng Anh là Alzheimer disease. Mã này nằm trong nhóm G30-G32 — Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh, thuộc chương VI — Bệnh hệ thần kinh. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: alzheimer, sa sút trí tuệ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh Alzheimer”.
4 mã chi tiết của G30
Từ G30.0 đến G30.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| G30.0 | Bệnh Alzheimer khởi phát sớm | Alzheimer disease with early onset |
| G30.1 | Bệnh Alzheimer khởi phát muộn | Alzheimer disease with late onset |
| G30.8 | Bệnh Alzheimer khác | Other Alzheimer disease |
| G30.9 | Bệnh Alzheimer, không xác định · tên cũ: Bệnh Alzheimer không đặc hiệu | Alzheimer disease, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã G30
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: thường khởi phát trước tuổi 65
Coding Guidance: Note: Onset usually before the age of 65
Hướng dẫn mã hóa: Lưu ý: thường khởi phát sau tuổi 65
Coding Guidance: Note: Onset usually after the age of 65
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| G30.9 | Bệnh Alzheimer, không xác định | Bệnh Alzheimer không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã G30
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | G30 — Bệnh Alzheimer | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã G30
23 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer (Alzheimer 's disease or sclerosis)
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | đặc hiệu KPLNK (Alzheimer 's disease or sclerosis | specified NEC)
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | khởi phát muộn (người già) (Alzheimer 's disease or sclerosis | late onset (senile))
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | khởi phát sớm (trước người già) (Alzheimer 's disease or sclerosis | early onset (presenile))
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | sa sút trí tuệ trong (Alzheimer 's disease or sclerosis | dementia in)
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | sa sút trí tuệ trong | khởi phát muộn (người già) (Alzheimer 's disease or sclerosis | dementia in | late onset (senile))
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | sa sút trí tuệ trong | khởi phát sớm (trước người già) (Alzheimer 's disease or sclerosis | dementia in | early onset (presenile))
- Bệnh Alzheimer hoặc xơ cứng Alzheimer | sa sút trí tuệ trong | không điển hình hoặc hỗn hợp (Alzheimer 's disease or sclerosis | dementia in | atypical or mixed)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | không điển hình, loại Alzheimer (Dementia (persisting) | atypical, Alzheimer 's type)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | loại Alzheimer (Dementia (persisting) | Alzheimer 's type)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | người già | loại Alzheimer (Dementia (persisting) | senile | Alzheimer 's type)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Alzheimer (Dementia (persisting) | in (due to) | Alzheimer 's disease)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Alzheimer | có khởi phát | muộn (Dementia (persisting) | in (due to) | Alzheimer 's disease | with onset | late)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Alzheimer | có khởi phát | sớm (Dementia (persisting) | in (due to) | Alzheimer 's disease | with onset | early)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Alzheimer | không điển hình (Dementia (persisting) | in (due to) | Alzheimer 's disease | atypical)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh Alzheimer | loại hỗn hợp (Dementia (persisting) | in (due to) | Alzheimer 's disease | mixed type)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trước tuổi già | loại Alzheimer (Dementia (persisting) | presenile | Alzheimer 's type)
- Xơ cứng | Alzheimer (Sclerosis, sclerotic | Alzheimer' s)
- Xơ cứng | Alzheimer | sa sút trí tuệ trong (Sclerosis, sclerotic | Alzheimer' s | dementia in)
- Xơ cứng | não | trước tuổi già (Alzheimer) (Sclerosis, sclerotic | brain | presenile (Alzheimer' s))
- Xơ cứng | não | trước tuổi già (Alzheimer) | sa sút trí tuệ trong (Sclerosis, sclerotic | brain | presenile (Alzheimer' s) | dementia in)
- Xơ cứng | trước tuổi già (Alzheimer) (Sclerosis, sclerotic | presenile (Alzheimer' s))
- Xơ cứng | trước tuổi già (Alzheimer) | sa sút trí tuệ trong (Sclerosis, sclerotic | presenile (Alzheimer' s) | dementia in)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm G30-G32 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm G30-G32, tra cứu mã bệnh ICD-10.
