Mã ICD-10 J45 — Hen phế quản [hen suyễn] [hen]

J45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hen phế quản [hen suyễn] [hen], tiếng Anh là Asthma. Mã này nằm trong nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính, thuộc chương X — Bệnh hệ hô hấp. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hen suyễn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

J45mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
J40-J47nhóm bệnh
Xchương ICD-10

Tên thường gọi: hen suyễn, suyễn. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Hen phế quản [hen suyễn] [hen]”.

4 mã chi tiết của J45

Từ J45.0 đến J45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
J45.0 Hen phế quản [hen suyễn] [hen] chủ yếu do dị ứng · tên cũ: Hen chủ yếu do dị ứngPredominantly allergic asthma
J45.1 Hen phế quản [hen suyễn] [hen] không dị ứng · tên cũ: Hen không dị ứngNonallergic asthma
J45.8 Hen phế quản [hen suyễn] [hen] hỗn hợp · tên cũ: Hen hỗn hợpMixed asthma
J45.9 Hen phế quản [hen suyễn] [hen], không xác định · tên cũ: Hen, không phân loạiAsthma, unspecified

Ghi chú phân loại của mã J45

Hướng dẫn mã hóa: Dị ứng: viêm phế quản không xác định khác viêm mũi kèm theo hen phế quản Hen phế quản cơ địa Hen phế quản dị ứng ngoại sinh Sốt do dị ứng phấn hoa [viêm mũi dị ứng] kèm theo hen phế quản

Coding Guidance: Allergic: bronchitis NOS rhinitis with asthma Atopic asthma Extrinsic allergic asthma Hay fever with asthma

Hướng dẫn mã hóa: Hen phế quản đặc ứng Hen phế quản nội sinh không dị ứng

Coding Guidance: Idiosyncratic asthma Intrinsic nonallergic asthma

Hướng dẫn mã hóa: Phối hợp các bệnh lý liệt kê ở J45.0 và J54.1

Coding Guidance: Combination of conditions listed in J45.0 and J45.1

Hướng dẫn mã hóa: Viêm phế quản dạng hen không xác định khác Hen phế quản khởi phát muộn

Coding Guidance: Asthmatic bronchitis NOS Late- onset asthma

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
J45Hen phế quản [hen suyễn] [hen]Hen suyễn
J45.0Hen phế quản [hen suyễn] [hen] chủ yếu do dị ứngHen chủ yếu do dị ứng
J45.1Hen phế quản [hen suyễn] [hen] không dị ứngHen không dị ứng
J45.8Hen phế quản [hen suyễn] [hen] hỗn hợpHen hỗn hợp
J45.9Hen phế quản [hen suyễn] [hen], không xác địnhHen, không phân loại

Danh mục pháp lý liên quan đến mã J45

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.J45 — Hen phế quản46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.J45 — Hen phế quản30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã J45

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | bụi (nhà) (kho, nguyên vật liệu) (viêm mũi) | kèm hen phế quản (Allergy, allergic (reaction) | dust (house) (stock) (rhinitis) | with asthma)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | cỏ (sốt cỏ khô) (phấn hoa) | hen phế quản, suyễn (Allergy, allergic (reaction) | grass (hay fever) (pollen) | asthma)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | cỏ lưỡi chó, cỏ ambrôzi (sốt cỏ khô) (phấn hoa) | hen phế quản, suyễn (Allergy, allergic (reaction) | ragweed (hay fever) (pollen) | asthma)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | phấn hoa (bất kỳ) (sốt cỏ khô) | hen phế quản, suyễn (Allergy, allergic (reaction) | pollen (any) (hay fever) | asthma)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | thực vật (bất kỳ) (sốt cỏ khô) (phấn hoa) | hen phế quản, suyễn (Allergy, allergic (reaction) | tree (any) (hay fever) (pollen) | asthma)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic))
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | (thuộc) thần kinh (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | nervous)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | bạch kim, platinum (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | platinum)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | chủ yếu do dị ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | predominantly allergic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | cơ địa, đặc ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | idiosyncratic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | dị ứng ngoại sinh (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | allergic extrinsic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | dị ứng, lạc chỗ (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | atopic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | hỗn hợp (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | mixed)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | khởi phát muộn (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | late- onset)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | không do dị ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | nonallergic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | ngoại sinh, dị ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | extrinsic, allergic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | nội sinh, không do dị ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | intrinsic, nonallergic)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | tuổi thơ ấu (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | childhood)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | viêm thanh khí phế quản cấp (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | croup)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | với, có | dị ứng phấn hoa (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | with | hay fever)
  • Hen suyển, thuộc hen suyển (phế quản) (xuất tiết) (co thắt) | với, có | viêm mũi, dị ứng (Asthma, asthmatic (bronchial) (catarrh) (spasmodic) | with | rhinitis, allergic)
  • Khó thở (về đêm) (kịch phát) | do hen (phế quản) (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | asthmatic (bronchial))
  • Khó thở (về đêm) (kịch phát) | do hen (phế quản) | kèm viêm phế quản (Dyspnea (nocturnal) (paroxysmal) | asthmatic (bronchial) | with bronchitis)
  • Sốt | cỏ khô (do dị ứng) | kèm hen phế quản (phế quản) (Fever | hay (allergic) | with asthma (bronchial))
  • Viêm mũi (xuất tiết) (tơ huyết) (màng) | (thuộc, do) dị ứng | kèm hen phế quản (Rhinitis (catarrhal) (fibrinous) (membranous) | allergic | with asthma)
  • Xuất tiết, thuộc xuất tiết (viêm) | Sốt do dị ứng phấn hoa | kèm hen phế quản (Catarrh, catarrhal (inflammation) | hay fever | with asthma)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm J40-J47 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
J40Viêm phế quản, không xác định được là cấp tính hoặc mạn tính
J41Viêm phế quản mạn tính đơn thuần và/ hoặc nhầy mủ
J42Viêm phế quản mạn tính không xác định
J43Khí phế thũng [khí thũng phổi]
J44Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính khác
J47Giãn phế quản

Câu hỏi thường gặp

Hen suyễn, Suyễn là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi hen suyễn, suyễn tương ứng với mã ICD-10 J45 — "Hen phế quản [hen suyễn] [hen]" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã J45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã J45 là "Hen phế quản [hen suyễn] [hen]", tên tiếng Anh là "Asthma", thuộc nhóm J40-J47 — Bệnh đường hô hấp dưới mạn tính của chương X — Bệnh hệ hô hấp.

Mã J45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã J45 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: J45.0 (Hen phế quản [hen suyễn] [hen] chủ yếu do dị ứng); J45.1 (Hen phế quản [hen suyễn] [hen] không dị ứng); J45.8 (Hen phế quản [hen suyễn] [hen] hỗn hợp); J45.9 (Hen phế quản [hen suyễn] [hen], không xác định).

Tên bệnh của mã J45 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã J45 là "Hen phế quản [hen suyễn] [hen]", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hen suyễn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã J45 có được hưởng chế độ gì không?

Mã J45 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ