Mã ICD-10 A03 — Bệnh lỵ trực khuẩn

A03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lỵ trực khuẩn, tiếng Anh là Shigellosis. Mã này nằm trong nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

A03mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
A00-A09nhóm bệnh
Ichương ICD-10

Tên thường gọi: kiết lỵ. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh lỵ trực khuẩn”.

6 mã chi tiết của A03

Từ A03.0 đến A03.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A03.0 Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella dysenteriae Shigellosis due to Shigella dysenteriae
A03.1 Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella flexneri Shigellosis due to Shigella flexneri
A03.2 Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella boydii Shigellosis due to Shigella boydii
A03.3 Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella sonnei Shigellosis due to Shigella sonnei
A03.8 Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella khác · tên cũ: Bệnh lỵ trực khuẩn khácOther shigellosis
A03.9 Bệnh lỵ trực khuẩn, không xác định Shigellosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A03

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ trực khuẩn nhóm A [lỵ do Shiga- Kruse]

Coding Guidance: Group A shigellosis [Shiga- Kruse dysentery]

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ trực khuẩn nhóm B

Coding Guidance: Group B shigellosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ trực khuẩn nhóm C

Coding Guidance: Group C shigellosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ trực khuẩn nhóm D

Coding Guidance: Group D shigellosis

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lỵ trực khuẩn hình que không xác định khác

Coding Guidance: Bacillary dysentery NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A03.8Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella khácBệnh lỵ trực khuẩn khác

Từ khoá dẫn tới mã A03

51 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lỵ Boyd (do Shigella boydii) (Boyd 's dysentery)
  • Bệnh lỵ Flexner (Flexner 's dysentery)
  • Bệnh lỵ Hiss- Russell (Hiss- Russell dysentery)
  • Bệnh lỵ Schmitz (- Stutzer) (Schmitz (- Stutzer) dysentery)
  • Bệnh lỵ Shiga (- Kruse) (Shiga (- Kruse) dysentery)
  • Bệnh lỵ Sonne (Sonne dysentery)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Boyd (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Boyd 's)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Flexner (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Flexner 's)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Hiss- Russell (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Hiss- Russell)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Schmitz (- Stutzer) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Schmitz (- Stutzer))
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Shiga (- Kruse) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Shiga (- Kruse))
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Shigella KPLNK (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Shigella NEC)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | Sonne (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | Sonne)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Boyd (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Boyd)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Flexner (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Flexner)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | loại đặc hiệu KPLNK (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | specified type NEC)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Schmitz (- Stutzer) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Schmitz (- Stutzer))
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shiga (- Kruse) (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shiga (- Kruse))
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | boydii (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | boydii)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | dysenteriae (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | dysenteriae)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | flexneri (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | flexneri)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | loại đặc hiệu KPLNK (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | specified type NEC)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm A (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | group A)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm B (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | group B)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm C (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | group C)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | nhóm D (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | group D)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Shigella | sonnei (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Shigella | sonnei)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | Sonne (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | Sonne)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | trực khuẩn | viêm khớp (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | bacillary | arthritis)
  • Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | viêm khớp | trực khuẩn (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | arthritis | bacillary)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Shigella (Sepsis (generalized) | Shigella)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | Flexner (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | Flexner 's)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | Shiga (- Kruse) (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | Shiga (- Kruse))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella (Infection, infected (opportunistic) | Shigella)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | boydii (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | boydii)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | dysenteriae (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | dysenteriae)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | specified NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | flexneri (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | flexneri)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | nhóm | A (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | group | A)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | nhóm | B (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | group | B)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | nhóm | C (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | group | C)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | nhóm | D (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | group | D)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | schmitzii (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | schmitzii)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | shigae (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | shigae)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Shigella | sonnei (Infection, infected (opportunistic) | Shigella | sonnei)
  • Shigella (bệnh lỵ), bệnh lỵ trực khuẩn (Shigella (dysentery), shigellosis)
  • Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | (thuộc) trực khuẩn (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | bacillary)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | Shigella (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | Shigella)
  • Viêm ruột (tiêu chảy) (xuất huyết) | trực khuẩn KPLNK (Enteritis (diarrheal) (hemorrhagic) | bacillary NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A00-A09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A00Bệnh tả
A01Bệnh thương hàn và/ hoặc bệnh phó thương hàn
A02Nhiễm Salmonella khác
A04Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác
A05Ngộ độc thực phẩm do vi khuẩn khác, không phân loại mục khác
A06Bệnh lỵ a- míp
A07Bệnh đường ruột do đơn bào khác
A08Nhiễm trùng đường ruột do virus và/ hoặc tác nhân xác định khác
A09Viêm dạ dày- ruột và/ hoặc đại tràng do nhiễm trùng và/ hoặc không xác định căn nguyên

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Kiết lỵ là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi kiết lỵ tương ứng với mã ICD-10 A03 — "Bệnh lỵ trực khuẩn" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã A03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A03 là "Bệnh lỵ trực khuẩn", tên tiếng Anh là "Shigellosis", thuộc nhóm A00-A09 — Bệnh truyền nhiễm đường ruột của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A03 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: A03.0 (Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella dysenteriae); A03.1 (Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella flexneri); A03.2 (Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella boydii); A03.3 (Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella sonnei); A03.8 (Bệnh lỵ trực khuẩn do Shigella khác); A03.9 (Bệnh lỵ trực khuẩn, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ